Đơn giá đất tại Xã Trại Cau, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
93 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường đi ngã ba nhà ông Cao | Đường đi Hố Chuối Quốc lộ 17 → Hố Chuối | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 173.000 | — |
| Đường đi ngã ba nhà ông Cao | Đường đi Nhà văn hóa xóm Bãi Bông Quốc lộ 17 → Nhà văn hóa xóm Bãi Bông | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 173.000 | — |
| Đường đi ngã ba nhà ông Cao | Đoạn 2 Cầu Suối Bùn xóm Mỏ Sắt → Ngã ba nhà ông Cao | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 173.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ Quốc lộ 17: Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường nội thị Trại Cau | Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ Quốc lộ 17: Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường nội thị Trại Cau | Rẽ cạnh Trạm Y tế Quốc lộ 17 → 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đầu đường nội thị Trại Cau đến cầu Đợi Chờ | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ Quốc lộ 17: Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường nội thị Trại Cau | Rẽ cạnh Trạm Y tế Quốc lộ 17 → 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đầu đường nội thị Trại Cau đến cầu Đợi Chờ | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ Quốc lộ 17: Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường nội thị Trại Cau | Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Đợi Chờ đến Cầu Đã | Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Đợi Chờ đến Cầu Đã | Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường tỉnh ĐT269C | Đoạn 2 Qua Trụ sở Công an xã Trại Cau → Hết đất xã Trại Cau | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường tỉnh ĐT269C | Đoạn 2 Qua Trụ sở Công an xã Trại Cau → Hết đất xã Trại Cau | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường rẽ vào Đền Đá Thiên | Đoạn 1 Quốc lộ 17 → 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường rẽ vào Đền Đá Thiên | Đoạn 1 Quốc lộ 17 → 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Các tuyến còn lại rẽ từ Quốc lộ 17 | Đường bê tông hoặc nhựa mặt đường rộng ≥ 2,5m | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường đi ngã ba nhà ông Cao | Đoạn 1 Quốc lộ 17 → Cầu Suối Bùn xóm Mỏ Sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Đường đi Bệnh viện Trại Cau | Đường đi ngầm xã Nam Hòa Ga 48 → Ngầm xã Nam Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Đường đi ngã ba nhà ông Cao | Đoạn 1 Quốc lộ 17 → Cầu Suối Bùn xóm Mỏ Sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ Quốc lộ 17: Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường nội thị Trại Cau | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ Quốc lộ 17: Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường nội thị Trại Cau | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Đường rẽ vào Đền Đá Thiên | Đoạn 2 Qua 200m → Đền Đá Thiên | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Đường rẽ vào Đền Đá Thiên | Đoạn 2 Qua 200m → Đền Đá Thiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Đường đi Bệnh viện Trại Cau | Đường đi ngầm xã Nam Hòa Ga 48 → Ngầm xã Nam Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Các tuyến còn lại rẽ từ Quốc lộ 17 | Đường chưa bê tông, nhựa (nền đường ≥ 3,0m) | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Đường đi ngã ba nhà ông Cao | Đường đi Nhà văn hóa xóm Bãi Bông Quốc lộ 17 → Nhà văn hóa xóm Bãi Bông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 | — |
| Đường đi ngã ba nhà ông Cao | Đường đi Hố Chuối Quốc lộ 17 → Hố Chuối | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 | — |
| Đường đi ngã ba nhà ông Cao | Đường đi Nhà văn hóa xóm Bãi Bông Quốc lộ 17 → Nhà văn hóa xóm Bãi Bông | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 | — |
| Đường đi ngã ba nhà ông Cao | Đường đi Hố Chuối Quốc lộ 17 → Hố Chuối | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 | — |
| Đường đi ngã ba nhà ông Cao | Đoạn 2 Cầu Suối Bùn xóm Mỏ Sắt → Ngã ba nhà ông Cao | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 | — |
| Đường đi ngã ba nhà ông Cao | Đoạn 2 Cầu Suối Bùn xóm Mỏ Sắt → Ngã ba nhà ông Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Đợi Chờ đến Cầu Đã | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 | — |
| Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Đợi Chờ đến Cầu Đã | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 | — |
| Các tuyến còn lại rẽ từ Quốc lộ 17 | Đường bê tông hoặc nhựa mặt đường rộng ≥ 2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 | — |
| Các tuyến còn lại rẽ từ Quốc lộ 17 | Đường bê tông hoặc nhựa mặt đường rộng ≥ 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 | — |
| Các tuyến còn lại rẽ từ Quốc lộ 17 | Đường chưa bê tông, nhựa (nền đường ≥ 3,0m) | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Các tuyến còn lại rẽ từ Quốc lộ 17 | Đường chưa bê tông, nhựa (nền đường ≥ 3,0m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 77.000 | 74.000 | 71.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác | 72.000 | 69.000 | 66.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác | 72.000 | 69.000 | 66.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 62.000 | 59.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản | 57.000 | 54.000 | 51.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất | 25.000 | 22.000 | 19.000 | — | — |
Tại Xã Trại Cau, giá VT2 bình quân bằng 62,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29 | 5.880.000 | 420.000 |
| Đất ở | 29 | 8.400.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 29 | 5.880.000 | 420.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 77.000 | 77.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 72.000 | 72.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 72.000 | 72.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 57.000 | 57.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 25.000 | 25.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trại Cau đứng thứ 28 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Trại Cau gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
27 tuyến đường tại Xã Trại Cau có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .