Đơn giá đất tại Xã Quang Sơn, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
75 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường đi Sa Lung | Đường đi Nhà văn hóa xóm Đồng Mẫu Ngã ba cầu Tràn → Nhà văn hóa xóm Đồng Mẫu | Đất thương mại, dịch vụ | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 | — |
| Đường đi Sa Lung | Đường đi xã La Hiên Đường xóm Đồng Tâm qua mỏ đá Đồng Chuỗng đi xã La Hiên → Hết đất xã Quang Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Đường đi Sa Lung | Đường đi xã La Hiên Đường xóm Đồng Tâm qua mỏ đá Đồng Chuỗng đi xã La Hiên → Hết đất xã Quang Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Các tuyến đường trong xã | Các đường rẽ chưa bê tông hoặc nhựa rộng ≥ 3m Quốc lộ 1B đi Trường Trung học phổ thông Trần Quốc Tuấn → 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Các tuyến đường trong xã | Các đường rẽ chưa bê tông hoặc nhựa rộng ≥ 3m Quốc lộ 1B đi Trường Trung học phổ thông Trần Quốc Tuấn → 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| Đường đi Sa Lung | Đường đi Nhà văn hóa xóm Lân Quan Ngã ba nhà văn hóa xóm Làng Giếng → Nhà văn hóa xóm Lân Quan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 | — |
| Đường đi Sa Lung | Đường đi Nhà văn hóa xóm Lân Quan Ngã ba nhà văn hóa xóm Làng Giếng → Nhà văn hóa xóm Lân Quan | Đất thương mại, dịch vụ | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m | Đất ở | 380.000 | 228.000 | 137.000 | 82.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m | Đất ở | 380.000 | 228.000 | 137.000 | 82.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến còn lại không có tên, đường < 2m | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 74.000 | 71.000 | 68.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác | 65.000 | 62.000 | 59.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác | 65.000 | 62.000 | 59.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 57.000 | 54.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất | 20.000 | 17.000 | 14.000 | — | — |
Tại Xã Quang Sơn, giá VT2 bình quân bằng 62,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24 | 2.870.000 | 270.000 |
| Đất ở | 23 | 3.200.000 | 350.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 22 | 2.870.000 | 250.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 74.000 | 74.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 20.000 | 20.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quang Sơn đứng thứ 52 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Quang Sơn gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
19 tuyến đường tại Xã Quang Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .