Bảng giá đất Xã Quang Sơn, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Quang Sơn, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

75 dòng giá28 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Quang Sơn

75 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Quang Sơn, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường đi Sa Lung | Đường đi Nhà văn hóa xóm Đồng Mẫu
Ngã ba cầu Tràn → Nhà văn hóa xóm Đồng Mẫu
Đất thương mại, dịch vụ490.000294.000176.000106.000
Đường đi Sa Lung | Đường đi xã La Hiên
Đường xóm Đồng Tâm qua mỏ đá Đồng Chuỗng đi xã La Hiên → Hết đất xã Quang Sơn
Đất thương mại, dịch vụ420.000252.000151.00091.000
Đường đi Sa Lung | Đường đi xã La Hiên
Đường xóm Đồng Tâm qua mỏ đá Đồng Chuỗng đi xã La Hiên → Hết đất xã Quang Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
Các tuyến đường trong xã | Các đường rẽ chưa bê tông hoặc nhựa rộng ≥ 3m
Quốc lộ 1B đi Trường Trung học phổ thông Trần Quốc Tuấn → 200m
Đất thương mại, dịch vụ420.000252.000151.00091.000
Các tuyến đường trong xã | Các đường rẽ chưa bê tông hoặc nhựa rộng ≥ 3m
Quốc lộ 1B đi Trường Trung học phổ thông Trần Quốc Tuấn → 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5mĐất ở400.000240.000144.00086.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5mĐất ở400.000240.000144.00086.000
Đường đi Sa Lung | Đường đi Nhà văn hóa xóm Lân Quan
Ngã ba nhà văn hóa xóm Làng Giếng → Nhà văn hóa xóm Lân Quan
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp390.000234.000140.00084.000
Đường đi Sa Lung | Đường đi Nhà văn hóa xóm Lân Quan
Ngã ba nhà văn hóa xóm Làng Giếng → Nhà văn hóa xóm Lân Quan
Đất thương mại, dịch vụ390.000234.000140.00084.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 2,5mĐất ở380.000228.000137.00082.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5mĐất ở380.000228.000137.00082.000
Các đường còn lại | Các tuyến còn lại không có tên, đường < 2m Đất ở350.000210.000126.00076.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp280.000168.000101.00060.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5mĐất thương mại, dịch vụ280.000168.000101.00060.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5mĐất thương mại, dịch vụ280.000168.000101.00060.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp280.000168.000101.00060.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5mĐất thương mại, dịch vụ270.000162.00097.00058.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp270.000162.00097.00058.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 2,5mĐất thương mại, dịch vụ270.000162.00097.00058.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 2,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp270.000162.00097.00058.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)74.00071.00068.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác65.00062.00059.000
Toàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác65.00062.00059.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm60.00057.00054.000
Toàn bộ khu vựcĐất rừng sản xuất20.00017.00014.000

Mặt bằng giá đất Xã Quang Sơn

Giá VT1 cao nhất
3.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
600.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
20.000
đồng/m²
Số dòng giá
75
dòng
Số tuyến đường
28
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Quang Sơn, giá VT2 bình quân bằng 62,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Quang Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp242.870.000270.000
Đất ở233.200.000350.000
Đất thương mại, dịch vụ222.870.000250.000
Đất nuôi trồng thủy sản155.00055.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)174.00074.000
Đất trồng cây hằng năm khác165.00065.000
Đất nông nghiệp khác165.00065.000
Đất trồng cây lâu năm160.00060.000
Đất rừng sản xuất120.00020.000

Xã Quang Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quang Sơn đứng thứ 52 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Quang Sơn

Mã bưu chính (zip code)
24209
Doanh nghiệp trên địa bàn
40 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Quang Sơn gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Tân Long

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Quang Sơn

19 tuyến đường tại Xã Quang Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Các tuyến đường trong xã | Các đường rẽ bê tông hoặc nhựa rộng ≥ 2,5m
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Các tuyến đường trong xã | Các đường rẽ chưa bê tông hoặc nhựa rộng ≥ 3m
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các tuyến đường trong xã | Đường đi Trường Tiểu học Quang Sơn
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đường đi Sa Lung | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường đi Sa Lung | Đường đi Đài tưởng niệm xã Tân Long cũ
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường đi Sa Lung | Đường đi Nhà văn hóa xóm Ba Đình
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường đi Sa Lung | Đường đi Nhà văn hóa xóm Đồng Mẫu
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường đi Sa Lung | Đường đi nhà văn hóa xóm Làng Giếng
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Đường đi Sa Lung | Đường đi xã La Hiên
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường đi Sa Lung | Tỉnh lộ 272 đi xóm Hang Cô
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường Tỉnh lộ 272 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Tỉnh lộ 272 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 74.000 đ/m²
Trục Quốc lộ 1B | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Trục Quốc lộ 1B | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Quang Sơn

Giá đất cao nhất tại Xã Quang Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Quang Sơn là 3.200.000 đồng/m², thấp nhất 20.000 đồng/m², trung vị 600.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Quang Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Quang Sơn xếp thứ 52 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Quang Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Quang Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Quang Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.