Đơn giá đất tại Xã Quân Chu, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
83 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị | Khu tái định cư tuyến đường liên kết các tỉnh Thái Nguyên, Bắc Giang, Vĩnh Phúc thuộc địa bàn xã Quân Chu, đường rộng 15- 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 3 Đường tỉnh 261 theo Trục Chính xóm Đồng Gốc → Ngã ba nhà Nguyễn Văn Thủy xóm Đồng Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m đầu tiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 8 Ngã ba ĐT 261 (nhà ông Toán) → Ngã ba nhà ông Y (đường thậm thình Quân Chu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 7 Đường tỉnh 261 → Ngã ba nhà Ông Chung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 6 Đường tỉnh 261 → Ngã ba đường rẽ vào nhà Ông Đặng Hoàng Nhâm (xóm Chiểm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 3 Đường tỉnh 261 theo Trục Chính xóm Đồng Gốc → Ngã ba nhà Nguyễn Văn Thủy xóm Đồng Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m đầu tiên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 8 Ngã ba ĐT 261 (nhà ông Toán) → Ngã ba nhà ông Y (đường thậm thình Quân Chu) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 7 Đường tỉnh 261 → Ngã ba nhà Ông Chung | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 6 Đường tỉnh 261 → Ngã ba đường rẽ vào nhà Ông Đặng Hoàng Nhâm (xóm Chiểm) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Tuyến 4 Đường tỉnh 261 → Trường thử Công nghệ nhà Máy Z131 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị | Khu tái định cư tại xã Quân Chu (Khu Chiểm), đường rộng 15-15,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Nhánh trục phụ đường tỉnh 261 | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Trục phụ đường tỉnh lộ 261 | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Nhánh trục phụ đường tỉnh 261 | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị | Khu tái định cư tại xã Quân Chu (Khu Chiểm), đường rộng 15-15,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 2m đến < 3,5m | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 2m đến < 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3m | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 2m | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 2m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 57.000 | 54.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất | 27.000 | 24.000 | 21.000 | — | — |
Tại Xã Quân Chu, giá VT2 bình quân bằng 62,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 27 | 6.000.000 | 700.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25 | 4.200.000 | 490.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 25 | 4.200.000 | 490.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 75.000 | 75.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 27.000 | 27.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quân Chu đứng thứ 42 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Quân Chu gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
24 tuyến đường tại Xã Quân Chu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .