Bảng giá đất Xã Phượng Tiến, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Phượng Tiến, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

60 dòng giá20 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Phượng Tiến

60 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Phượng Tiến, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 3
Km 212 (đường rẽ UBND xã) → Km 213+728 (cầu Tân Dương)
Đất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 2
Km210+775 (cầu Tà Hon) → Km212 (đường rẽ UBND xã)
Đất thương mại, dịch vụ1.400.000840.000504.000302.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 1
Từ Km 204+500 (gần cầu Khe Sở) → Km210+775 (cầu Tà Hon)
Đất thương mại, dịch vụ910.000546.000328.000197.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3m Đất thương mại, dịch vụ210.000126.00076.00045.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 4
Km 213+728 (cầu Tân Dương) → Giáp đất xã Định Hoá
Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 3
Km 212 (đường rẽ UBND xã) → Km 213+728 (cầu Tân Dương)
Đất thương mại, dịch vụ2.450.0001.470.000882.000529.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 4
Km 213+728 (cầu Tân Dương) → Giáp đất xã Định Hoá
Đất thương mại, dịch vụ2.100.0001.260.000756.000454.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 4
Km 213+728 (cầu Tân Dương) → Giáp đất xã Định Hoá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.100.0001.260.000756.000454.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 2
Km210+775 (cầu Tà Hon) → Km212 (đường rẽ UBND xã)
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 1
Đường Hồ Chí Minh (đường gom, thuộc xã Phượng Tiến)
Đất ở1.800.0001.080.000648.000389.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 3
Đường rẽ xóm Pải → Ngã ba trung tâm Đảng ủy xã Phượng Tiến +200m đi các phía
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 2
Km210+775 (cầu Tà Hon) → Km212 (đường rẽ UBND xã)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 1
Từ Km 204+500 (gần cầu Khe Sở) → Km210+775 (cầu Tà Hon)
Đất ở1.300.000780.000468.000281.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 1
Đường Hồ Chí Minh (đường gom, thuộc xã Phượng Tiến)
Đất thương mại, dịch vụ1.260.000756.000454.000272.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 1
Đường Hồ Chí Minh (đường gom, thuộc xã Phượng Tiến)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - TÂN THỊNH - LAM VỸ | Đoạn 1
Đường rẽ xóm Hợp Thành 2 (giáp đường HCM) → Đường rẽ cầu tràn Tân Thịnh (cũ)
Đất ở1.200.000720.000432.000259.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 3
Đường rẽ xóm Pải → Ngã ba trung tâm Đảng ủy xã Phượng Tiến +200m đi các phía
Đất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - TÂN THỊNH - LAM VỸ | Đoạn 2
Đường rẽ cầu tràn Tân Thịnh (cũ) → Trường Mầm Non Tân Thịnh (cũ)
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 2
Km0 (cầu tràn Tân Dương) → Đường rẽ xóm Pải
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 1
Từ Km 204+500 (gần cầu Khe Sở) → Km210+775 (cầu Tà Hon)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - TÂN THỊNH - LAM VỸ | Đoạn 1
Đường rẽ xóm Hợp Thành 2 (giáp đường HCM) → Đường rẽ cầu tràn Tân Thịnh (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ840.000504.000302.000181.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - TÂN THỊNH - LAM VỸ | Đoạn 1
Đường rẽ xóm Hợp Thành 2 (giáp đường HCM) → Đường rẽ cầu tràn Tân Thịnh (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp840.000504.000302.000181.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - TÂN THỊNH - LAM VỸ | Đoạn 5
Trường Mầm Non Tân Thịnh (cũ) → Giáp đất Lam Vỹ
Đất ở800.000480.000288.000173.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 2
Km0 (cầu tràn Tân Dương) → Đường rẽ xóm Pải
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 2
Km0 (cầu tràn Tân Dương) → Đường rẽ xóm Pải
Đất thương mại, dịch vụ700.000420.000252.000151.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 7
Cầu Nạ Loòng → Ngã tư xóm Đình Phỉnh
Đất ở700.000420.000252.000151.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 5
Ngã ba trung tâm Đảng ủy xã Phượng Tiến + 200m → Km4
Đất ở700.000420.000252.000151.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - TÂN THỊNH - LAM VỸ | Đoạn 3
Cầu tràn Tân Thịnh → Nhà Văn hóa xóm Làng Ngoã
Đất ở700.000420.000252.000151.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - TÂN THỊNH - LAM VỸ | Đoạn 2
Đường rẽ cầu tràn Tân Thịnh (cũ) → Trường Mầm Non Tân Thịnh (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ700.000420.000252.000151.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - TÂN THỊNH - LAM VỸ | Đoạn 2
Đường rẽ cầu tràn Tân Thịnh (cũ) → Trường Mầm Non Tân Thịnh (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 6
Km4 → Cầu Nạ Loòng
Đất ở600.000360.000216.000130.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 4
Ngã ba trung tâm Đảng ủy xã Phượng Tiến + 200m → Xóm Lợi A
Đất ở600.000360.000216.000130.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - TÂN THỊNH - LAM VỸ | Đoạn 5
Trường Mầm Non Tân Thịnh (cũ) → Giáp đất Lam Vỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp560.000336.000202.000121.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - TÂN THỊNH - LAM VỸ | Đoạn 5
Trường Mầm Non Tân Thịnh (cũ) → Giáp đất Lam Vỹ
Đất thương mại, dịch vụ560.000336.000202.000121.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 8
Ngã tư xóm Đình Phình → Giáp đất xã Trung Hội
Đất ở500.000300.000180.000108.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - TÂN THỊNH - LAM VỸ | Đoạn 4
Nhà Văn hóa xóm Làng Ngoã → Đến giáp đất Khe Thí Thánh Thịnh
Đất ở500.000300.000180.000108.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 7
Cầu Nạ Loòng → Ngã tư xóm Đình Phỉnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp490.000294.000176.000106.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 5
Ngã ba trung tâm Đảng ủy xã Phượng Tiến + 200m → Km4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp490.000294.000176.000106.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 7
Cầu Nạ Loòng → Ngã tư xóm Đình Phỉnh
Đất thương mại, dịch vụ490.000294.000176.000106.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 5
Ngã ba trung tâm Đảng ủy xã Phượng Tiến + 200m → Km4
Đất thương mại, dịch vụ490.000294.000176.000106.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - TÂN THỊNH - LAM VỸ | Đoạn 3
Cầu tràn Tân Thịnh → Nhà Văn hóa xóm Làng Ngoã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp490.000294.000176.000106.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - TÂN THỊNH - LAM VỸ | Đoạn 3
Cầu tràn Tân Thịnh → Nhà Văn hóa xóm Làng Ngoã
Đất thương mại, dịch vụ490.000294.000176.000106.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 4
Ngã ba trung tâm Đảng ủy xã Phượng Tiến + 200m → Xóm Lợi A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 4
Ngã ba trung tâm Đảng ủy xã Phượng Tiến + 200m → Xóm Lợi A
Đất thương mại, dịch vụ420.000252.000151.00091.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 6
Km4 → Cầu Nạ Loòng
Đất thương mại, dịch vụ420.000252.000151.00091.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 6
Km4 → Cầu Nạ Loòng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3mĐất ở400.000240.000144.00086.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 8
Ngã tư xóm Đình Phình → Giáp đất xã Trung Hội
Đất thương mại, dịch vụ350.000210.000126.00076.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - TÂN THỊNH - LAM VỸ | Đoạn 4
Nhà Văn hóa xóm Làng Ngoã → Đến giáp đất Khe Thí Thánh Thịnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp350.000210.000126.00076.000
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 8
Ngã tư xóm Đình Phình → Giáp đất xã Trung Hội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp350.000210.000126.00076.000

Mặt bằng giá đất Xã Phượng Tiến

Giá VT1 cao nhất
3.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
600.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
15.000
đồng/m²
Số dòng giá
60
dòng
Số tuyến đường
20
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Phượng Tiến, giá VT2 bình quân bằng 63,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 36,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Phượng Tiến (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở193.500.000300.000
Đất thương mại, dịch vụ192.450.000210.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp162.100.000280.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)167.00067.000
Đất nông nghiệp khác162.00062.000
Đất trồng cây hằng năm khác162.00062.000
Đất trồng cây lâu năm158.00058.000
Đất nuôi trồng thủy sản152.00052.000
Đất rừng sản xuất115.00015.000

Xã Phượng Tiến đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phượng Tiến đứng thứ 49 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Phượng Tiến

Mã bưu chính (zip code)
24529
Doanh nghiệp trên địa bàn
30 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phượng Tiến gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Tân ThịnhXã Tân Dương

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Phượng Tiến

17 tuyến đường tại Xã Phượng Tiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 7
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI | Đoạn 8
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - TÂN THỊNH - LAM VỸ | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - TÂN THỊNH - LAM VỸ | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - TÂN THỊNH - LAM VỸ | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - TÂN THỊNH - LAM VỸ | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - TÂN THỊNH - LAM VỸ | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 67.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Phượng Tiến

Giá đất cao nhất tại Xã Phượng Tiến là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Phượng Tiến là 3.500.000 đồng/m², thấp nhất 15.000 đồng/m², trung vị 600.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Phượng Tiến đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Phượng Tiến xếp thứ 49 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Phượng Tiến theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Phượng Tiến được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Phượng Tiến hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.