Bảng giá đất Xã Nghinh Tường, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Nghinh Tường, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

50 dòng giá15 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Nghinh Tường

50 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Nghinh Tường, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 1
Từ Km12/H8 (giáp xã La Hiên) → Km17/H1 (Trường Mầm non Vù Chấn)
Đất ở550.000330.000198.000119.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường đường nhựa, bê tông < 2m và đường đất, đường cấp phối < 2,5mĐất thương mại, dịch vụ150.00090.00054.00032.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 6
Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã → Trường Mầm non Nghinh Tường
Đất ở650.000390.000234.000140.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 4
Km26/H7 (Cây xăng Nghinh Tường) → Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã
Đất ở650.000390.000234.000140.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 2
Km17/H1 (Trường Mầm non Vũ Chấn) → Km20/H4 (đường rẽ vào xóm Khe Ria)
Đất ở650.000390.000234.000140.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 3
Km20/H4 (đường rẽ vào xóm Khe Rịa) → Km26/H7 (Cây xăng Nghinh Tường)
Đất ở550.000330.000198.000119.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 5
Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã → Km 27/H9 đường rẽ vào khu dân cư xóm Bản Cái
Đất ở550.000330.000198.000119.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 6
Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã → Trường Mầm non Nghinh Tường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp460.000276.000166.00099.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 4
Km26/H7 (Cây xăng Nghinh Tường) → Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp460.000276.000166.00099.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 6
Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã → Trường Mầm non Nghinh Tường
Đất thương mại, dịch vụ460.000276.000166.00099.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 4
Km26/H7 (Cây xăng Nghinh Tường) → Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã
Đất thương mại, dịch vụ460.000276.000166.00099.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 2
Km17/H1 (Trường Mầm non Vũ Chấn) → Km20/H4 (đường rẽ vào xóm Khe Ria)
Đất thương mại, dịch vụ460.000276.000166.00099.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 2
Km17/H1 (Trường Mầm non Vũ Chấn) → Km20/H4 (đường rẽ vào xóm Khe Ria)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp460.000276.000166.00099.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 7
Km 27/H9 đường rẽ vào khu dân cư xóm Bản Cái → Đến hết đất Nghinh Tường
Đất ở400.000240.000144.00086.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 1
Từ Km12/H8 (giáp xã La Hiên) → Km17/H1 (Trường Mầm non Vù Chấn)
Đất thương mại, dịch vụ390.000234.000140.00084.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 1
Từ Km12/H8 (giáp xã La Hiên) → Km17/H1 (Trường Mầm non Vù Chấn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp390.000234.000140.00084.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 3
Km20/H4 (đường rẽ vào xóm Khe Rịa) → Km26/H7 (Cây xăng Nghinh Tường)
Đất thương mại, dịch vụ390.000234.000140.00084.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 3
Km20/H4 (đường rẽ vào xóm Khe Rịa) → Km26/H7 (Cây xăng Nghinh Tường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp390.000234.000140.00084.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 5
Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã → Km 27/H9 đường rẽ vào khu dân cư xóm Bản Cái
Đất thương mại, dịch vụ390.000234.000140.00084.000
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 5
Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã → Km 27/H9 đường rẽ vào khu dân cư xóm Bản Cái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp390.000234.000140.00084.000
Trục phụ đường ĐT271 | Đoạn 2
Ngã 3 Chợ Nghinh Tường → Trường PTDTBTTHCS Nghinh Tường
Đất ở350.000210.000126.00076.000
Trục phụ đường ĐT271 | Đoạn 1
Ngã 3 Chợ Nghinh Tường → Trạm y tế xã Nghinh Tường
Đất ở350.000210.000126.00076.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường trục xóm là đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3mĐất ở300.000180.000108.00065.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường trục xóm là đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5mĐất ở300.000180.000108.00065.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường xóm là đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3mĐất ở250.000150.00090.00054.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường xóm là đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m đến < 3,5mĐất ở250.000150.00090.00054.000
Trục phụ đường ĐT271 | Đoạn 2
Ngã 3 Chợ Nghinh Tường → Trường PTDTBTTHCS Nghinh Tường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp250.000150.00090.00054.000
Trục phụ đường ĐT271 | Đoạn 1
Ngã 3 Chợ Nghinh Tường → Trạm y tế xã Nghinh Tường
Đất thương mại, dịch vụ250.000150.00090.00054.000
Trục phụ đường ĐT271 | Đoạn 2
Ngã 3 Chợ Nghinh Tường → Trường PTDTBTTHCS Nghinh Tường
Đất thương mại, dịch vụ250.000150.00090.00054.000
Trục phụ đường ĐT271 | Đoạn 1
Ngã 3 Chợ Nghinh Tường → Trạm y tế xã Nghinh Tường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp250.000150.00090.00054.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường đường nhựa, bê tông < 2m và đường đất, đường cấp phối < 2,5mĐất ở220.000132.00079.00048.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường trục xóm là đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp210.000126.00076.00045.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường trục xóm là đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5mĐất thương mại, dịch vụ210.000126.00076.00045.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường trục xóm là đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3mĐất thương mại, dịch vụ210.000126.00076.00045.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường trục xóm là đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp210.000126.00076.00045.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường xóm là đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường xóm là đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m đến < 3,5mĐất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường xóm là đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3mĐất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường xóm là đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường xóm là đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m đến < 3,5mĐất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường xóm là đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3mĐất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường xóm là đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m đến < 3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường xóm là đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m đến < 3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Các đường còn lại | Các tuyến đường đường nhựa, bê tông < 2m và đường đất, đường cấp phối < 2,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp150.00090.00054.00032.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)62.00059.00056.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác55.00052.00049.000
Toàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác55.00052.00049.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm50.00047.00044.000
Toàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản45.00042.00039.000
Toàn bộ khu vựcĐất rừng sản xuất12.00010.0008.000

Mặt bằng giá đất Xã Nghinh Tường

Giá VT1 cao nhất
650.000
đồng/m²
Trung vị VT1
250.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
12.000
đồng/m²
Số dòng giá
50
dòng
Số tuyến đường
15
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Nghinh Tường, giá VT2 bình quân bằng 63,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 36,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Nghinh Tường (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ15460.000150.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15460.000150.000
Đất ở14650.000220.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)162.00062.000
Đất trồng cây hằng năm khác155.00055.000
Đất nông nghiệp khác155.00055.000
Đất trồng cây lâu năm150.00050.000
Đất nuôi trồng thủy sản145.00045.000
Đất rừng sản xuất112.00012.000

Xã Nghinh Tường đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nghinh Tường đứng thứ 79 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Nghinh Tường

Mã bưu chính (zip code)
24308
Doanh nghiệp trên địa bàn
8 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nghinh Tường gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Vũ Chấn

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Nghinh Tường

14 tuyến đường tại Xã Nghinh Tường có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường còn lại | Các tuyến đường đường nhựa, bê tông < 2m và đường đất, đường cấp phối < 2,5m
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường trục xóm là đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường trục xóm là đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường xóm là đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m đến < 3,5m
5 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các tuyến đường xóm là đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3m
5 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đường La Hiên - Nghinh Tường | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 62.000 đ/m²
Trục phụ đường ĐT271 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Trục phụ đường ĐT271 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Nghinh Tường

Giá đất cao nhất tại Xã Nghinh Tường là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Nghinh Tường là 650.000 đồng/m², thấp nhất 12.000 đồng/m², trung vị 250.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Nghinh Tường đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Nghinh Tường xếp thứ 79 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Nghinh Tường theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Nghinh Tường được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Nghinh Tường hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.