Bảng giá đất Xã Nghĩa Tá, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Nghĩa Tá, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

45 dòng giá14 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Nghĩa Tá

45 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Nghĩa Tá, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Trục đường QL3C (xã Nghĩa Tá) | Đoạn 2
Khu tái định cư trường Trung học phổ thông Bình Trung
Đất ở850.000510.000306.000184.000
Các tuyến đường khác | Các đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ66.00040.00024.00014.000
Trục đường QL3C (xã Nghĩa Tá) | Đoạn 1
Trung tâm các chợ xã, trụ sở Ủy ban nhân dân các xã có trục đường đi qua khoảng cách 200m đi về hai phía; từ đường rẽ vào trường Trung học phổ thông Bình Trung đi về phía xã Chợ Đồn 200m → Khoảng cách 200m đi về hai phía
Đất ở900.000540.000324.000194.000
Trục đường QL3C (xã Nghĩa Tá) | Đoạn 1
Trung tâm các chợ xã, trụ sở Ủy ban nhân dân các xã có trục đường đi qua khoảng cách 200m đi về hai phía; từ đường rẽ vào trường Trung học phổ thông Bình Trung đi về phía xã Chợ Đồn 200m → Khoảng cách 200m đi về hai phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp540.000324.000194.000117.000
Trục đường QL3C (xã Nghĩa Tá) | Đoạn 1
Trung tâm các chợ xã, trụ sở Ủy ban nhân dân các xã có trục đường đi qua khoảng cách 200m đi về hai phía; từ đường rẽ vào trường Trung học phổ thông Bình Trung đi về phía xã Chợ Đồn 200m → Khoảng cách 200m đi về hai phía
Đất thương mại, dịch vụ540.000324.000194.000117.000
Trục đường QL3C (xã Nghĩa Tá) | Đoạn 2
Khu tái định cư trường Trung học phổ thông Bình Trung
Đất thương mại, dịch vụ510.000306.000184.000110.000
Trục đường QL3C (xã Nghĩa Tá) | Đoạn 2
Khu tái định cư trường Trung học phổ thông Bình Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp510.000306.000184.000110.000
Trục đường QL3C (xã Nghĩa Tá) | Đoạn 3
Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên
Đất ở400.000240.000144.00086.000
Các tuyến đường khác | Từ ngã ba thôn Tham Thầu đến chợ Pác Be
Ngã ba thôn Tham Thẩu → Chợ Pác Be
Đất ở400.000240.000144.00086.000
Các tuyến đường khác | Từ ngã ba QL3C đến ngã ba đường đi Búc Duộng
Ngã ba QL3C → Ngã ba đường đi Búc Duộng
Đất ở400.000240.000144.00086.000
Các tuyến đường khác | Đường từ QL3C Nghĩa Tá đến Nhà máy Giấy Bình Trung
QL3C Nghĩa Tá → Nhà máy Giấy Bình Trung
Đất ở400.000240.000144.00086.000
Các trục đường liên xã | Trụ sở, chợ xã Lương Bằng cũ có khoảng cách 200m về hai phía
Trụ sở, chợ xã Lương Bằng cũ → Khoảng cách 200m về hai phía
Đất ở400.000240.000144.00086.000
Đường ĐT254B | Đoạn 1
Đường ĐT254B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm Bình Trung → Đến hết đất xã Nghĩa Tá, giáp xã Yên Phong
Đất ở350.000210.000126.00076.000
Các tuyến đường khác | Đường từ QL3C Nghĩa Tá đến Nhà máy Giấy Bình Trung
QL3C Nghĩa Tá → Nhà máy Giấy Bình Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp240.000144.00086.00052.000
Các tuyến đường khác | Từ ngã ba QL3C đến ngã ba đường đi Búc Duộng
Ngã ba QL3C → Ngã ba đường đi Búc Duộng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp240.000144.00086.00052.000
Trục đường QL3C (xã Nghĩa Tá) | Đoạn 3
Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp240.000144.00086.00052.000
Trục đường QL3C (xã Nghĩa Tá) | Đoạn 3
Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên
Đất thương mại, dịch vụ240.000144.00086.00052.000
Các tuyến đường khác | Đường từ QL3C Nghĩa Tá đến Nhà máy Giấy Bình Trung
QL3C Nghĩa Tá → Nhà máy Giấy Bình Trung
Đất thương mại, dịch vụ240.000144.00086.00052.000
Các tuyến đường khác | Từ ngã ba thôn Tham Thầu đến chợ Pác Be
Ngã ba thôn Tham Thẩu → Chợ Pác Be
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp240.000144.00086.00052.000
Các tuyến đường khác | Từ ngã ba QL3C đến ngã ba đường đi Búc Duộng
Ngã ba QL3C → Ngã ba đường đi Búc Duộng
Đất thương mại, dịch vụ240.000144.00086.00052.000
Các tuyến đường khác | Từ ngã ba thôn Tham Thầu đến chợ Pác Be
Ngã ba thôn Tham Thẩu → Chợ Pác Be
Đất thương mại, dịch vụ240.000144.00086.00052.000
Các trục đường liên xã | Trụ sở, chợ xã Lương Bằng cũ có khoảng cách 200m về hai phía
Trụ sở, chợ xã Lương Bằng cũ → Khoảng cách 200m về hai phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp240.000144.00086.00052.000
Các trục đường liên xã | Trụ sở, chợ xã Lương Bằng cũ có khoảng cách 200m về hai phía
Trụ sở, chợ xã Lương Bằng cũ → Khoảng cách 200m về hai phía
Đất thương mại, dịch vụ240.000144.00086.00052.000
Đường ĐT254B | Đoạn 1
Đường ĐT254B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm Bình Trung → Đến hết đất xã Nghĩa Tá, giáp xã Yên Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp210.000126.00076.00045.000
Đường ĐT254B | Đoạn 1
Đường ĐT254B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm Bình Trung → Đến hết đất xã Nghĩa Tá, giáp xã Yên Phong
Đất thương mại, dịch vụ210.000126.00076.00045.000
Các tuyến đường khác | Đường từ ngã ba Búc Duộng đi xã Tri Phú, tỉnh Tuyên Quang
Ngã ba Búc Duộng → Hết địa phận xã Nghĩa Tá, giáp xã Tri Phú, tỉnh Tuyên Quang
Đất ở200.000120.00072.00043.000
Các tuyến đường khác | QL3C Nghĩa Tá - Yên Phong (đường bản Ca - Phong Huân cũ)
Toàn tuyến
Đất ở200.000120.00072.00043.000
Các tuyến đường khác | QL3C Nghĩa Tá - Chợ Đồn (tuyến Nghĩa Tá- Phong Huân cũ)
Toàn tuyến
Đất ở200.000120.00072.00043.000
Các trục đường liên xã | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trênĐất ở150.00090.00054.00032.000
Các tuyến đường khác | QL3C Nghĩa Tá - Chợ Đồn (tuyến Nghĩa Tá- Phong Huân cũ)
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
Các tuyến đường khác | QL3C Nghĩa Tá - Yên Phong (đường bản Ca - Phong Huân cũ)
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
Các tuyến đường khác | Đường từ ngã ba Búc Duộng đi xã Tri Phú, tỉnh Tuyên Quang
Ngã ba Búc Duộng → Hết địa phận xã Nghĩa Tá, giáp xã Tri Phú, tỉnh Tuyên Quang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
Các tuyến đường khác | QL3C Nghĩa Tá - Chợ Đồn (tuyến Nghĩa Tá- Phong Huân cũ)
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ120.00072.00043.00026.000
Các tuyến đường khác | QL3C Nghĩa Tá - Yên Phong (đường bản Ca - Phong Huân cũ)
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ120.00072.00043.00026.000
Các tuyến đường khác | Đường từ ngã ba Búc Duộng đi xã Tri Phú, tỉnh Tuyên Quang
Ngã ba Búc Duộng → Hết địa phận xã Nghĩa Tá, giáp xã Tri Phú, tỉnh Tuyên Quang
Đất thương mại, dịch vụ120.00072.00043.00026.000
Các tuyến đường khác | Các đường còn lạiĐất ở110.00066.00040.00024.000
Các trục đường liên xã | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trênĐất thương mại, dịch vụ90.00054.00032.00019.000
Các trục đường liên xã | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp90.00054.00032.00019.000
Các tuyến đường khác | Các đường còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp66.00040.00024.00014.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)50.00049.00048.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác40.00039.00038.000
Toàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản40.00039.00038.000
Toàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác40.00039.00038.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm30.00029.00028.000
Toàn bộ khu vựcĐất rừng sản xuất6.0005.0004.000

Mặt bằng giá đất Xã Nghĩa Tá

Giá VT1 cao nhất
900.000
đồng/m²
Trung vị VT1
210.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
6.000
đồng/m²
Số dòng giá
45
dòng
Số tuyến đường
14
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Nghĩa Tá, giá VT2 bình quân bằng 64,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 35,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Nghĩa Tá (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở13900.000110.000
Đất thương mại, dịch vụ13540.00066.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13540.00066.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)150.00050.000
Đất trồng cây hằng năm khác140.00040.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất nông nghiệp khác140.00040.000
Đất trồng cây lâu năm130.00030.000
Đất rừng sản xuất16.0006.000

Xã Nghĩa Tá đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nghĩa Tá đứng thứ 74 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Nghĩa Tá

Mã bưu chính (zip code)
23620
Doanh nghiệp trên địa bàn
24 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nghĩa Tá gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Lương BằngXã Bình Trung

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Nghĩa Tá

14 tuyến đường tại Xã Nghĩa Tá có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các trục đường liên xã | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Các trục đường liên xã | Trụ sở, chợ xã Lương Bằng cũ có khoảng cách 200m về hai phía
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các tuyến đường khác | Các đường còn lại
3 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Các tuyến đường khác | Đường từ ngã ba Búc Duộng đi xã Tri Phú, tỉnh Tuyên Quang
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Các tuyến đường khác | Đường từ QL3C Nghĩa Tá đến Nhà máy Giấy Bình Trung
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các tuyến đường khác | QL3C Nghĩa Tá - Chợ Đồn (tuyến Nghĩa Tá- Phong Huân cũ)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Các tuyến đường khác | QL3C Nghĩa Tá - Yên Phong (đường bản Ca - Phong Huân cũ)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Các tuyến đường khác | Từ ngã ba QL3C đến ngã ba đường đi Búc Duộng
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các tuyến đường khác | Từ ngã ba thôn Tham Thầu đến chợ Pác Be
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường ĐT254B | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 50.000 đ/m²
Trục đường QL3C (xã Nghĩa Tá) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Trục đường QL3C (xã Nghĩa Tá) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Trục đường QL3C (xã Nghĩa Tá) | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Nghĩa Tá

Giá đất cao nhất tại Xã Nghĩa Tá là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Nghĩa Tá là 900.000 đồng/m², thấp nhất 6.000 đồng/m², trung vị 210.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Nghĩa Tá đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Nghĩa Tá xếp thứ 74 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Nghĩa Tá theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Nghĩa Tá được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Nghĩa Tá hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.