Đơn giá đất tại Xã Nghĩa Tá, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
45 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trục đường QL3C (xã Nghĩa Tá) | Đoạn 2 Khu tái định cư trường Trung học phổ thông Bình Trung | Đất ở | 850.000 | 510.000 | 306.000 | 184.000 | — |
| Các tuyến đường khác | Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 66.000 | 40.000 | 24.000 | 14.000 | — |
| Trục đường QL3C (xã Nghĩa Tá) | Đoạn 1 Trung tâm các chợ xã, trụ sở Ủy ban nhân dân các xã có trục đường đi qua khoảng cách 200m đi về hai phía; từ đường rẽ vào trường Trung học phổ thông Bình Trung đi về phía xã Chợ Đồn 200m → Khoảng cách 200m đi về hai phía | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Trục đường QL3C (xã Nghĩa Tá) | Đoạn 1 Trung tâm các chợ xã, trụ sở Ủy ban nhân dân các xã có trục đường đi qua khoảng cách 200m đi về hai phía; từ đường rẽ vào trường Trung học phổ thông Bình Trung đi về phía xã Chợ Đồn 200m → Khoảng cách 200m đi về hai phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 540.000 | 324.000 | 194.000 | 117.000 | — |
| Trục đường QL3C (xã Nghĩa Tá) | Đoạn 1 Trung tâm các chợ xã, trụ sở Ủy ban nhân dân các xã có trục đường đi qua khoảng cách 200m đi về hai phía; từ đường rẽ vào trường Trung học phổ thông Bình Trung đi về phía xã Chợ Đồn 200m → Khoảng cách 200m đi về hai phía | Đất thương mại, dịch vụ | 540.000 | 324.000 | 194.000 | 117.000 | — |
| Trục đường QL3C (xã Nghĩa Tá) | Đoạn 2 Khu tái định cư trường Trung học phổ thông Bình Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 510.000 | 306.000 | 184.000 | 110.000 | — |
| Trục đường QL3C (xã Nghĩa Tá) | Đoạn 2 Khu tái định cư trường Trung học phổ thông Bình Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 510.000 | 306.000 | 184.000 | 110.000 | — |
| Trục đường QL3C (xã Nghĩa Tá) | Đoạn 3 Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| Các tuyến đường khác | Từ ngã ba thôn Tham Thầu đến chợ Pác Be Ngã ba thôn Tham Thẩu → Chợ Pác Be | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| Các tuyến đường khác | Từ ngã ba QL3C đến ngã ba đường đi Búc Duộng Ngã ba QL3C → Ngã ba đường đi Búc Duộng | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| Các tuyến đường khác | Đường từ QL3C Nghĩa Tá đến Nhà máy Giấy Bình Trung QL3C Nghĩa Tá → Nhà máy Giấy Bình Trung | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| Các trục đường liên xã | Trụ sở, chợ xã Lương Bằng cũ có khoảng cách 200m về hai phía Trụ sở, chợ xã Lương Bằng cũ → Khoảng cách 200m về hai phía | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| Đường ĐT254B | Đoạn 1 Đường ĐT254B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm Bình Trung → Đến hết đất xã Nghĩa Tá, giáp xã Yên Phong | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Các tuyến đường khác | Đường từ QL3C Nghĩa Tá đến Nhà máy Giấy Bình Trung QL3C Nghĩa Tá → Nhà máy Giấy Bình Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Các tuyến đường khác | Từ ngã ba QL3C đến ngã ba đường đi Búc Duộng Ngã ba QL3C → Ngã ba đường đi Búc Duộng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Trục đường QL3C (xã Nghĩa Tá) | Đoạn 3 Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Trục đường QL3C (xã Nghĩa Tá) | Đoạn 3 Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Các tuyến đường khác | Đường từ QL3C Nghĩa Tá đến Nhà máy Giấy Bình Trung QL3C Nghĩa Tá → Nhà máy Giấy Bình Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Các tuyến đường khác | Từ ngã ba thôn Tham Thầu đến chợ Pác Be Ngã ba thôn Tham Thẩu → Chợ Pác Be | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Các tuyến đường khác | Từ ngã ba QL3C đến ngã ba đường đi Búc Duộng Ngã ba QL3C → Ngã ba đường đi Búc Duộng | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Các tuyến đường khác | Từ ngã ba thôn Tham Thầu đến chợ Pác Be Ngã ba thôn Tham Thẩu → Chợ Pác Be | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Các trục đường liên xã | Trụ sở, chợ xã Lương Bằng cũ có khoảng cách 200m về hai phía Trụ sở, chợ xã Lương Bằng cũ → Khoảng cách 200m về hai phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Các trục đường liên xã | Trụ sở, chợ xã Lương Bằng cũ có khoảng cách 200m về hai phía Trụ sở, chợ xã Lương Bằng cũ → Khoảng cách 200m về hai phía | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Đường ĐT254B | Đoạn 1 Đường ĐT254B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm Bình Trung → Đến hết đất xã Nghĩa Tá, giáp xã Yên Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | — |
| Đường ĐT254B | Đoạn 1 Đường ĐT254B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm Bình Trung → Đến hết đất xã Nghĩa Tá, giáp xã Yên Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | — |
| Các tuyến đường khác | Đường từ ngã ba Búc Duộng đi xã Tri Phú, tỉnh Tuyên Quang Ngã ba Búc Duộng → Hết địa phận xã Nghĩa Tá, giáp xã Tri Phú, tỉnh Tuyên Quang | Đất ở | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 | — |
| Các tuyến đường khác | QL3C Nghĩa Tá - Yên Phong (đường bản Ca - Phong Huân cũ) Toàn tuyến | Đất ở | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 | — |
| Các tuyến đường khác | QL3C Nghĩa Tá - Chợ Đồn (tuyến Nghĩa Tá- Phong Huân cũ) Toàn tuyến | Đất ở | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 | — |
| Các trục đường liên xã | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên | Đất ở | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Các tuyến đường khác | QL3C Nghĩa Tá - Chợ Đồn (tuyến Nghĩa Tá- Phong Huân cũ) Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Các tuyến đường khác | QL3C Nghĩa Tá - Yên Phong (đường bản Ca - Phong Huân cũ) Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Các tuyến đường khác | Đường từ ngã ba Búc Duộng đi xã Tri Phú, tỉnh Tuyên Quang Ngã ba Búc Duộng → Hết địa phận xã Nghĩa Tá, giáp xã Tri Phú, tỉnh Tuyên Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Các tuyến đường khác | QL3C Nghĩa Tá - Chợ Đồn (tuyến Nghĩa Tá- Phong Huân cũ) Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Các tuyến đường khác | QL3C Nghĩa Tá - Yên Phong (đường bản Ca - Phong Huân cũ) Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Các tuyến đường khác | Đường từ ngã ba Búc Duộng đi xã Tri Phú, tỉnh Tuyên Quang Ngã ba Búc Duộng → Hết địa phận xã Nghĩa Tá, giáp xã Tri Phú, tỉnh Tuyên Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Các tuyến đường khác | Các đường còn lại | Đất ở | 110.000 | 66.000 | 40.000 | 24.000 | — |
| Các trục đường liên xã | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên | Đất thương mại, dịch vụ | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Các trục đường liên xã | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Các tuyến đường khác | Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 66.000 | 40.000 | 24.000 | 14.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 50.000 | 49.000 | 48.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác | 40.000 | 39.000 | 38.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 39.000 | 38.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 39.000 | 38.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 29.000 | 28.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.000 | 4.000 | — | — |
Tại Xã Nghĩa Tá, giá VT2 bình quân bằng 64,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 35,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 13 | 900.000 | 110.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 13 | 540.000 | 66.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13 | 540.000 | 66.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 50.000 | 50.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 6.000 | 6.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nghĩa Tá đứng thứ 74 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nghĩa Tá gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
14 tuyến đường tại Xã Nghĩa Tá có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .