Bảng giá đất Xã Nam Cường, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Xã Nam Cường, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Nam Cường
40 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường liên xã | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên | Đất thương mại, dịch vụ | 102.000 | 61.000 | 37.000 | 22.000 |
| Đường liên xã | Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 66.000 | 40.000 | 24.000 | 14.000 |
| Trục đường QL3C | Đoạn 1 Từ đường lên trường tiểu học và THCS xã → Km 101+420 (QL3C) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 750.000 | 450.000 | 270.000 | 162.000 |
| Trục đường QL3C | Đoạn 1 Từ đường lên trường tiểu học và THCS xã → Km 101+420 (QL3C) | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | 450.000 | 270.000 | 162.000 |
| Trục đường QL3C | Đoạn 4Từ trục đường QL3C đường rẽ thôn Bản Chảy → Đến đầu Nả Đồn | Đất ở | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 119.000 |
| Trục đường QL3C | Đoạn 5Từ cống khe Bó Hu → Đến hết Cây xăng (xã Đồng Lạc cũ) | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Trục đường QL3C | Đoạn 3 Từ đường lên trường tiểu học và THCS xã → Khe Lũng Vài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Trục đường QL3C | Đoạn 2 Km 101+420 (QL3C) → Hết đất xã Nam Cường giáp xã Ba Bể | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Trục đường QL3C | Đoạn 3 Từ đường lên trường tiểu học và THCS xã → Khe Lũng Vài | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Trục đường QL3C | Đoạn 2 Km 101+420 (QL3C) → Hết đất xã Nam Cường giáp xã Ba Bể | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 |
| Trục đường QL3C | Đoạn 6Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên | Đất ở | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 |
| Đường liên xã | Tuyến đường Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Trục đường QL3C | Đoạn 4Từ trục đường QL3C đường rẽ thôn Bản Chảy → Đến đầu Nả Đồn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 330.000 | 198.000 | 119.000 | 71.000 |
| Trục đường QL3C | Đoạn 4Từ trục đường QL3C đường rẽ thôn Bản Chảy → Đến đầu Nả Đồn | Đất thương mại, dịch vụ | 330.000 | 198.000 | 119.000 | 71.000 |
| Trục đường QL3C | Đoạn 5Từ cống khe Bó Hu → Đến hết Cây xăng (xã Đồng Lạc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Trục đường QL3C | Đoạn 5Từ cống khe Bó Hu → Đến hết Cây xăng (xã Đồng Lạc cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Đường liên xã | Khu dân cư tập trung thiên tai cấp bách tại thôn Nà Áng, Nà Pha, Nà Dầu | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| Trục đường QL3C | Đoạn 6Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên | Đất thương mại, dịch vụ | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 |
| Trục đường QL3C | Đoạn 6Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 |
| Đường liên xã | Từ tiếp giáp đường Đồng Lạc - Xuân Lạc kết nối đường Thành phố Bắc Kạn-hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên QuangĐường Đồng Lạc - Xuân Lạc → Đường Thành phố Bắc Kạn-hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang | Đất ở | 220.000 | 132.000 | 79.000 | 48.000 |
| Đường liên xã | Đường Đồng Lạc - Xuân Lạc cũTừ đập tràn đầu thôn Bản Ó → Đến đập tràn Nà Lộc | Đất ở | 220.000 | 132.000 | 79.000 | 48.000 |
| Đường liên xã | Tuyến đường Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Đường liên xã | Tuyến đường Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Đường liên xã | Khu dân cư tập trung thiên tai cấp bách tại thôn Nà Áng, Nà Pha, Nà Dầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Đường liên xã | Khu dân cư tập trung thiên tai cấp bách tại thôn Nà Áng, Nà Pha, Nà Dầu | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Đường liên xã | Khu dân cư tập trung thiên tai cấp bách tại thôn Nà Áng, Nà Pha, Nà Dầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Đường liên xã | Khu dân cư tập trung thiên tai cấp bách tại thôn Nà Áng, Nà Pha, Nà Dầu | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 |
| Đường liên xã | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên | Đất ở | 170.000 | 102.000 | 61.000 | 37.000 |
| Đường liên xã | Từ tiếp giáp đường Đồng Lạc - Xuân Lạc kết nối đường Thành phố Bắc Kạn-hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên QuangĐường Đồng Lạc - Xuân Lạc → Đường Thành phố Bắc Kạn-hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 132.000 | 79.000 | 48.000 | 29.000 |
| Đường liên xã | Đường Đồng Lạc - Xuân Lạc cũTừ đập tràn đầu thôn Bản Ó → Đến đập tràn Nà Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 132.000 | 79.000 | 48.000 | 29.000 |
| Đường liên xã | Từ tiếp giáp đường Đồng Lạc - Xuân Lạc kết nối đường Thành phố Bắc Kạn-hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên QuangĐường Đồng Lạc - Xuân Lạc → Đường Thành phố Bắc Kạn-hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 132.000 | 79.000 | 48.000 | 29.000 |
| Đường liên xã | Đường Đồng Lạc - Xuân Lạc cũTừ đập tràn đầu thôn Bản Ó → Đến đập tràn Nà Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 132.000 | 79.000 | 48.000 | 29.000 |
| Đường liên xã | Các đường còn lại | Đất ở | 110.000 | 66.000 | 40.000 | 24.000 |
| Đường liên xã | Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 66.000 | 40.000 | 24.000 | 14.000 |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 50.000 | 49.000 | 48.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác | 40.000 | 39.000 | 38.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 39.000 | 38.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 39.000 | 38.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 29.000 | 28.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.000 | 4.000 | — |
Mặt bằng giá đất Xã Nam Cường
Tại Xã Nam Cường, giá VT2 bình quân bằng 65,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 34,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 13 | 750.000 | 66.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12 | 750.000 | 66.000 |
| Đất ở | 9 | 550.000 | 110.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 50.000 | 50.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 6.000 | 6.000 |
Xã Nam Cường đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nam Cường đứng thứ 76 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Xã Nam Cường
- Mã bưu chính (zip code)
- 23612
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 24 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nam Cường gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Nam Cường
9 tuyến đường tại Xã Nam Cường có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
