Bảng giá đất Xã Nam Cường, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Nam Cường, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

40 dòng giá13 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Nam Cường

40 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Nam Cường, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường liên xã | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên Đất thương mại, dịch vụ102.00061.00037.00022.000
Đường liên xã | Các đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ66.00040.00024.00014.000
Trục đường QL3C | Đoạn 1
Từ đường lên trường tiểu học và THCS xã → Km 101+420 (QL3C)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp750.000450.000270.000162.000
Trục đường QL3C | Đoạn 1
Từ đường lên trường tiểu học và THCS xã → Km 101+420 (QL3C)
Đất thương mại, dịch vụ750.000450.000270.000162.000
Trục đường QL3C | Đoạn 4
Từ trục đường QL3C đường rẽ thôn Bản Chảy → Đến đầu Nả Đồn
Đất ở550.000330.000198.000119.000
Trục đường QL3C | Đoạn 5
Từ cống khe Bó Hu → Đến hết Cây xăng (xã Đồng Lạc cũ)
Đất ở500.000300.000180.000108.000
Trục đường QL3C | Đoạn 3
Từ đường lên trường tiểu học và THCS xã → Khe Lũng Vài
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp480.000288.000173.000104.000
Trục đường QL3C | Đoạn 2
Km 101+420 (QL3C) → Hết đất xã Nam Cường giáp xã Ba Bể
Đất thương mại, dịch vụ480.000288.000173.000104.000
Trục đường QL3C | Đoạn 3
Từ đường lên trường tiểu học và THCS xã → Khe Lũng Vài
Đất thương mại, dịch vụ480.000288.000173.000104.000
Trục đường QL3C | Đoạn 2
Km 101+420 (QL3C) → Hết đất xã Nam Cường giáp xã Ba Bể
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp480.000288.000173.000104.000
Trục đường QL3C | Đoạn 6
Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên
Đất ở450.000270.000162.00097.000
Đường liên xã | Tuyến đường Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên QuangĐất ở350.000210.000126.00076.000
Trục đường QL3C | Đoạn 4
Từ trục đường QL3C đường rẽ thôn Bản Chảy → Đến đầu Nả Đồn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp330.000198.000119.00071.000
Trục đường QL3C | Đoạn 4
Từ trục đường QL3C đường rẽ thôn Bản Chảy → Đến đầu Nả Đồn
Đất thương mại, dịch vụ330.000198.000119.00071.000
Trục đường QL3C | Đoạn 5
Từ cống khe Bó Hu → Đến hết Cây xăng (xã Đồng Lạc cũ)
Đất thương mại, dịch vụ300.000180.000108.00065.000
Trục đường QL3C | Đoạn 5
Từ cống khe Bó Hu → Đến hết Cây xăng (xã Đồng Lạc cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000180.000108.00065.000
Đường liên xã | Khu dân cư tập trung thiên tai cấp bách tại thôn Nà Áng, Nà Pha, Nà DầuĐất ở300.000180.000108.00065.000
Trục đường QL3C | Đoạn 6
Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên
Đất thương mại, dịch vụ270.000162.00097.00058.000
Trục đường QL3C | Đoạn 6
Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp270.000162.00097.00058.000
Đường liên xã | Từ tiếp giáp đường Đồng Lạc - Xuân Lạc kết nối đường Thành phố Bắc Kạn-hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang
Đường Đồng Lạc - Xuân Lạc → Đường Thành phố Bắc Kạn-hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang
Đất ở220.000132.00079.00048.000
Đường liên xã | Đường Đồng Lạc - Xuân Lạc cũ
Từ đập tràn đầu thôn Bản Ó → Đến đập tràn Nà Lộc
Đất ở220.000132.00079.00048.000
Đường liên xã | Tuyến đường Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên QuangĐất thương mại, dịch vụ210.000126.00076.00045.000
Đường liên xã | Tuyến đường Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên QuangĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp210.000126.00076.00045.000
Đường liên xã | Khu dân cư tập trung thiên tai cấp bách tại thôn Nà Áng, Nà Pha, Nà DầuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Đường liên xã | Khu dân cư tập trung thiên tai cấp bách tại thôn Nà Áng, Nà Pha, Nà DầuĐất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Đường liên xã | Khu dân cư tập trung thiên tai cấp bách tại thôn Nà Áng, Nà Pha, Nà DầuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Đường liên xã | Khu dân cư tập trung thiên tai cấp bách tại thôn Nà Áng, Nà Pha, Nà DầuĐất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Đường liên xã | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên Đất ở170.000102.00061.00037.000
Đường liên xã | Từ tiếp giáp đường Đồng Lạc - Xuân Lạc kết nối đường Thành phố Bắc Kạn-hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang
Đường Đồng Lạc - Xuân Lạc → Đường Thành phố Bắc Kạn-hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp132.00079.00048.00029.000
Đường liên xã | Đường Đồng Lạc - Xuân Lạc cũ
Từ đập tràn đầu thôn Bản Ó → Đến đập tràn Nà Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp132.00079.00048.00029.000
Đường liên xã | Từ tiếp giáp đường Đồng Lạc - Xuân Lạc kết nối đường Thành phố Bắc Kạn-hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang
Đường Đồng Lạc - Xuân Lạc → Đường Thành phố Bắc Kạn-hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang
Đất thương mại, dịch vụ132.00079.00048.00029.000
Đường liên xã | Đường Đồng Lạc - Xuân Lạc cũ
Từ đập tràn đầu thôn Bản Ó → Đến đập tràn Nà Lộc
Đất thương mại, dịch vụ132.00079.00048.00029.000
Đường liên xã | Các đường còn lạiĐất ở110.00066.00040.00024.000
Đường liên xã | Các đường còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp66.00040.00024.00014.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)50.00049.00048.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác40.00039.00038.000
Toàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản40.00039.00038.000
Toàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác40.00039.00038.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm30.00029.00028.000
Toàn bộ khu vựcĐất rừng sản xuất6.0005.0004.000

Mặt bằng giá đất Xã Nam Cường

Giá VT1 cao nhất
750.000
đồng/m²
Trung vị VT1
210.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
6.000
đồng/m²
Số dòng giá
40
dòng
Số tuyến đường
13
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Nam Cường, giá VT2 bình quân bằng 65,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 34,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Nam Cường (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ13750.00066.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12750.00066.000
Đất ở9550.000110.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)150.00050.000
Đất trồng cây hằng năm khác140.00040.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất nông nghiệp khác140.00040.000
Đất trồng cây lâu năm130.00030.000
Đất rừng sản xuất16.0006.000

Xã Nam Cường đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nam Cường đứng thứ 76 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Nam Cường

Mã bưu chính (zip code)
23612
Doanh nghiệp trên địa bàn
24 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nam Cường gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Xuân LạcXã Đồng Lạc

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Nam Cường

9 tuyến đường tại Xã Nam Cường có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Nam Cường

Giá đất cao nhất tại Xã Nam Cường là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Nam Cường là 750.000 đồng/m², thấp nhất 6.000 đồng/m², trung vị 210.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Nam Cường đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Nam Cường xếp thứ 76 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Nam Cường theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Nam Cường được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Nam Cường hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.