Bảng giá đất Xã Nà Phặc, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Nà Phặc, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

61 dòng giá21 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Nà Phặc

61 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Nà Phặc, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Các đường còn lại | Các vị trí còn lại thuộc thôn vùng thấp: Thôn Khu 1, Khu 2, Khu 3, Bản Cầy, Bản Hùa, Cốc Tào, Nà Pán, Nà Này, Nà Duồng, Nà Làm, Nà Kèng, Cốc Pái, Nà Khoang, Nà Nội, Công QuảnĐất ở120.00072.00043.00026.000
Các đường còn lại | Các vị trí còn lại thuộc thôn vùng cao: thôn Bản Mạch, Phia Đắng, Lũng Lịa, Lùng Chang, Bản Phạc, Phiêng Sảng, Cảng Cào, Bản Phắng, Nà Pán 1, Bản Hòa, Nà ChúaĐất ở100.00060.00036.00022.000
Các đường còn lại | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trênĐất thương mại, dịch vụ81.00049.00029.00017.000
Các đường còn lại | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp81.00049.00029.00017.000
Các đường còn lại | Các vị trí còn lại thuộc thôn vùng thấp: Thôn Khu 1, Khu 2, Khu 3, Bản Cầy, Bản Hùa, Cốc Tào, Nà Pán, Nà Này, Nà Duồng, Nà Làm, Nà Kèng, Cốc Pái, Nà Khoang, Nà Nội, Công QuảnĐất thương mại, dịch vụ72.00043.00026.00016.000
Các đường còn lại | Các vị trí còn lại thuộc thôn vùng thấp: Thôn Khu 1, Khu 2, Khu 3, Bản Cầy, Bản Hùa, Cốc Tào, Nà Pán, Nà Này, Nà Duồng, Nà Làm, Nà Kèng, Cốc Pái, Nà Khoang, Nà Nội, Công QuảnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp72.00043.00026.00016.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)60.00059.00058.000
Các đường còn lại | Các vị trí còn lại thuộc thôn vùng cao: thôn Bản Mạch, Phia Đắng, Lũng Lịa, Lùng Chang, Bản Phạc, Phiêng Sảng, Cảng Cào, Bản Phắng, Nà Pán 1, Bản Hòa, Nà ChúaĐất thương mại, dịch vụ60.00036.00022.00013.000
Các đường còn lại | Các vị trí còn lại thuộc thôn vùng cao: thôn Bản Mạch, Phia Đắng, Lũng Lịa, Lùng Chang, Bản Phạc, Phiêng Sảng, Cảng Cào, Bản Phắng, Nà Pán 1, Bản Hòa, Nà ChúaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp60.00036.00022.00013.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm50.00049.00048.000
Toàn bộ khu vựcĐất rừng sản xuất8.0007.0006.000

Mặt bằng giá đất Xã Nà Phặc

Giá VT1 cao nhất
1.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
240.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
8.000
đồng/m²
Số dòng giá
61
dòng
Số tuyến đường
21
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Xã Nà Phặc, giá VT2 bình quân bằng 62,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Nà Phặc (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20900.00060.000
Đất ở191.500.000100.000
Đất thương mại, dịch vụ18720.00060.000
Đất nông nghiệp khác155.00055.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)160.00060.000
Đất trồng cây lâu năm150.00050.000
Đất rừng sản xuất18.0008.000

Xã Nà Phặc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nà Phặc đứng thứ 70 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Nà Phặc

Mã bưu chính (zip code)
23312
Doanh nghiệp trên địa bàn
21 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nà Phặc gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Nà PhặcXã Trung Hoà

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Nà Phặc

18 tuyến đường tại Xã Nà Phặc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường còn lại | Các trục đường liên thôn
3 dòng · VT1 tới 125.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên
3 dòng · VT1 tới 135.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các vị trí còn lại thuộc thôn vùng cao: thôn Bản Mạch, Phia Đắng, Lũng Lịa, Lùng Chang, Bản Phạc, Phiêng Sảng, Cảng Cào, Bản Phắng, Nà Pán 1, Bản Hòa, Nà Chúa
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các vị trí còn lại thuộc thôn vùng thấp: Thôn Khu 1, Khu 2, Khu 3, Bản Cầy, Bản Hùa, Cốc Tào, Nà Pán, Nà Này, Nà Duồng, Nà Làm, Nà Kèng, Cốc Pái, Nà Khoang, Nà Nội, Công Quản
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
4 dòng · VT1 tới 60.000 đ/m²
Trục đường QL3 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Trục đường QL3 | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Trục đường QL3 | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Trục đường QL279 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Trục đường QL279 | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Trục phụ | Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m đi chợ Nà Phặc
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Trục phụ | Cách Lộ giới đường (QL279) 20m (đường Nà Duồng - Khuổi Tinh)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Trục phụ | Đường đi nhà họp thôn khu 3
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Trục phụ | Đường đi Phòng khám Đa khoa Nà Phặc
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Trục phụ | Đường đi thôn Nà Này
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Trục phụ | Đường đi vào cầu Nà Khoang
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Trục phụ | Trục đường HCM
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Trục phụ | Từ QL 279 hướng đi vào trụ sở UBND xã Nà Phặc cơ sở 2
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Nà Phặc

Giá đất cao nhất tại Xã Nà Phặc là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Nà Phặc là 1.500.000 đồng/m², thấp nhất 8.000 đồng/m², trung vị 240.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Nà Phặc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Nà Phặc xếp thứ 70 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Nà Phặc theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Nà Phặc được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Nà Phặc hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.