Bảng giá đất Xã Lam Vỹ, Tỉnh Thái Nguyên
Đơn giá đất tại Xã Lam Vỹ, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Lam Vỹ
82 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG -LAM VỸ - PHƯỢNG TIẾN | Đoạn 4Đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Văn La 1 → Đường rẽ Trường Tiểu học Lam Vỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG -LAM VỸ - PHƯỢNG TIẾN | Đoạn 4Đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Văn La 1 → Đường rẽ Trường Tiểu học Lam Vỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG -LAM VỸ - PHƯỢNG TIẾN | Đoạn 1Ngã ba Bản Chang → Cầu Đông Khán | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN LÀNG HÁ - BÌNH SƠN (XÃ LAM VỸ) | Đoạn 1Đoạn cổng Trường Trung học cơ sở Lam Vỹ → Cầu Nà Viền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 315.000 | 189.000 | 113.000 | 68.000 |
| TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN LÀNG HÁ - BÌNH SƠN (XÃ LAM VỸ) | Đoạn 1Đoạn cổng Trường Trung học cơ sở Lam Vỹ → Cầu Nà Viền | Đất thương mại, dịch vụ | 315.000 | 189.000 | 113.000 | 68.000 |
| - Đất ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại | Các đường còn lại < 3,5m | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 |
| - Đất ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại | Đoạn 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| - Đất ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại | Đoạn 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN LÀNG HÁ - BÌNH SƠN (XÃ LAM VỸ) | Đoạn 2Đoạn Cầu Nà Viền → Cây gạo xóm Bình Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN LÀNG HÁ - BÌNH SƠN (XÃ LAM VỸ) | Đoạn 2Đoạn Cầu Nà Viền → Cây gạo xóm Bình Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ | Tuyến đường thôn: | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 |
| ĐƯỜNG LÀNG HÁ - TAM HỢP (XÃ LAM VỸ) | Đoạn 2Đoạn cầu Treo → Ngã ba Tam Hợp | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 |
| ĐƯỜNG LÀNG HÁ - TAM HỢP (XÃ LAM VỸ) | Đoạn 2Đoạn cầu Treo → Ngã ba Tam Hợp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 |
| ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG -LAM VỸ - PHƯỢNG TIẾN | Đoạn còn lại đến giáp đất xã Quy Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 |
| ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG -LAM VỸ - PHƯỢNG TIẾN | Đoạn còn lại đến giáp đất xã Quy Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 |
| - Đất ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại | Các đường còn lại < 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| - Đất ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại | Các đường còn lại < 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 67.000 | 64.000 | 61.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác | 62.000 | 59.000 | 56.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác | 62.000 | 59.000 | 56.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 58.000 | 54.000 | 51.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 12.000 | 10.000 | — |
| ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG -LAM VỸ - PHƯỢNG TIẾN | ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ | Đất thương mại, dịch vụ | — | — | — | — |
| ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG -LAM VỸ - PHƯỢNG TIẾN | ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ | Đất ở | — | — | — | — |
| ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG -LAM VỸ - PHƯỢNG TIẾN | ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | — | — | — | — |
| - Đất ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại | ĐƯỜNG ĐỊNH HOÁ - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đất ở | — | — | — | — |
| - Đất ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại | ĐƯỜNG ĐỊNH HOÁ - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | — | — | — | — |
| - Đất ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đất thương mại, dịch vụ | — | — | — | — |
| - Đất ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đất ở | — | — | — | — |
| - Đất ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | — | — | — | — |
| - Đất ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại | ĐƯỜNG ĐỊNH HOÁ - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đất thương mại, dịch vụ | — | — | — | — |
Mặt bằng giá đất Xã Lam Vỹ
Tại Xã Lam Vỹ, giá VT2 bình quân bằng 62,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 28 | 1.600.000 | 300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25 | 1.120.000 | 210.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 23 | 1.120.000 | 210.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 62.000 | 62.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 62.000 | 62.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 58.000 | 58.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 15.000 | 15.000 |
Xã Lam Vỹ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Lam Vỹ đứng thứ 67 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Hồ sơ hành chính Xã Lam Vỹ
- Mã bưu chính (zip code)
- 24509
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 5 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Lam Vỹ gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Lam Vỹ
21 tuyến đường tại Xã Lam Vỹ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .
