Bảng giá đất Xã Lam Vỹ, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Lam Vỹ, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

82 dòng giá29 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Lam Vỹ

82 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Lam Vỹ, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG -LAM VỸ - PHƯỢNG TIẾN | Đoạn 4
Đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Văn La 1 → Đường rẽ Trường Tiểu học Lam Vỹ
Đất thương mại, dịch vụ350.000210.000126.00076.000
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG -LAM VỸ - PHƯỢNG TIẾN | Đoạn 4
Đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Văn La 1 → Đường rẽ Trường Tiểu học Lam Vỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp350.000210.000126.00076.000
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG -LAM VỸ - PHƯỢNG TIẾN | Đoạn 1
Ngã ba Bản Chang → Cầu Đông Khán
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp350.000210.000126.00076.000
TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN LÀNG HÁ - BÌNH SƠN (XÃ LAM VỸ) | Đoạn 1
Đoạn cổng Trường Trung học cơ sở Lam Vỹ → Cầu Nà Viền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp315.000189.000113.00068.000
TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN LÀNG HÁ - BÌNH SƠN (XÃ LAM VỸ) | Đoạn 1
Đoạn cổng Trường Trung học cơ sở Lam Vỹ → Cầu Nà Viền
Đất thương mại, dịch vụ315.000189.000113.00068.000
- Đất ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại | Các đường còn lại < 3,5mĐất ở300.000180.000108.00065.000
- Đất ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại | Đoạn 2Đất thương mại, dịch vụ280.000168.000101.00060.000
- Đất ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại | Đoạn 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp280.000168.000101.00060.000
TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN LÀNG HÁ - BÌNH SƠN (XÃ LAM VỸ) | Đoạn 2
Đoạn Cầu Nà Viền → Cây gạo xóm Bình Sơn
Đất thương mại, dịch vụ280.000168.000101.00060.000
TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN LÀNG HÁ - BÌNH SƠN (XÃ LAM VỸ) | Đoạn 2
Đoạn Cầu Nà Viền → Cây gạo xóm Bình Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp280.000168.000101.00060.000
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ | Tuyến đường thôn: Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp245.000147.00088.00053.000
ĐƯỜNG LÀNG HÁ - TAM HỢP (XÃ LAM VỸ) | Đoạn 2
Đoạn cầu Treo → Ngã ba Tam Hợp
Đất thương mại, dịch vụ245.000147.00088.00053.000
ĐƯỜNG LÀNG HÁ - TAM HỢP (XÃ LAM VỸ) | Đoạn 2
Đoạn cầu Treo → Ngã ba Tam Hợp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp245.000147.00088.00053.000
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG -LAM VỸ - PHƯỢNG TIẾN | Đoạn còn lại đến giáp đất xã Quy KỳĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp245.000147.00088.00053.000
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG -LAM VỸ - PHƯỢNG TIẾN | Đoạn còn lại đến giáp đất xã Quy KỳĐất thương mại, dịch vụ245.000147.00088.00053.000
- Đất ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại | Các đường còn lại < 3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp210.000126.00076.00045.000
- Đất ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại | Các đường còn lại < 3,5mĐất thương mại, dịch vụ210.000126.00076.00045.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)67.00064.00061.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác62.00059.00056.000
Toàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác62.00059.00056.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm58.00054.00051.000
Toàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Toàn bộ khu vựcĐất rừng sản xuất15.00012.00010.000
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG -LAM VỸ - PHƯỢNG TIẾN | ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸĐất thương mại, dịch vụ
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG -LAM VỸ - PHƯỢNG TIẾN | ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸĐất ở
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG -LAM VỸ - PHƯỢNG TIẾN | ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
- Đất ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại | ĐƯỜNG ĐỊNH HOÁ - KIM PHƯỢNG - LAM VỸĐất ở
- Đất ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại | ĐƯỜNG ĐỊNH HOÁ - KIM PHƯỢNG - LAM VỸĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
- Đất ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐất thương mại, dịch vụ
- Đất ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐất ở
- Đất ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
- Đất ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại | ĐƯỜNG ĐỊNH HOÁ - KIM PHƯỢNG - LAM VỸĐất thương mại, dịch vụ

Mặt bằng giá đất Xã Lam Vỹ

Giá VT1 cao nhất
1.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
350.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
15.000
đồng/m²
Số dòng giá
82
dòng
Số tuyến đường
29
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Lam Vỹ, giá VT2 bình quân bằng 62,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Lam Vỹ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở281.600.000300.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp251.120.000210.000
Đất thương mại, dịch vụ231.120.000210.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)167.00067.000
Đất trồng cây hằng năm khác162.00062.000
Đất nông nghiệp khác162.00062.000
Đất trồng cây lâu năm158.00058.000
Đất nuôi trồng thủy sản152.00052.000
Đất rừng sản xuất115.00015.000

Xã Lam Vỹ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Lam Vỹ đứng thứ 67 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Lam Vỹ

Mã bưu chính (zip code)
24509
Doanh nghiệp trên địa bàn
5 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Lam Vỹ gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Linh Thông

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Lam Vỹ

21 tuyến đường tại Xã Lam Vỹ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

- Đất ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI
3 dòng · VT1 tới — đ/m²
- Đất ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại | Các đường còn lại < 3,5m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
- Đất ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
- Đất ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
- Đất ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
- Đất ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại | ĐƯỜNG ĐỊNH HOÁ - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ
3 dòng · VT1 tới — đ/m²
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG -LAM VỸ - PHƯỢNG TIẾN | Đoạn 1
6 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG -LAM VỸ - PHƯỢNG TIẾN | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG -LAM VỸ - PHƯỢNG TIẾN | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG -LAM VỸ - PHƯỢNG TIẾN | Đoạn 7
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG -LAM VỸ - PHƯỢNG TIẾN | Đoạn 9
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG -LAM VỸ - PHƯỢNG TIẾN | Đoạn 10
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG -LAM VỸ - PHƯỢNG TIẾN | Đoạn còn lại đến giáp đất xã Quy Kỳ
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG -LAM VỸ - PHƯỢNG TIẾN | ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ
3 dòng · VT1 tới — đ/m²
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG -LAM VỸ - PHƯỢNG TIẾN | Từ ngã ba đường rẽ xóm Nà Chát vào 250m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÀNG HÁ - TAM HỢP (XÃ LAM VỸ) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÀNG HÁ - TAM HỢP (XÃ LAM VỸ) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ | Các tuyến đường nhánh thuộc Trung tâm cụm xã
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 67.000 đ/m²
TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN LÀNG HÁ - BÌNH SƠN (XÃ LAM VỸ) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN LÀNG HÁ - BÌNH SƠN (XÃ LAM VỸ) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Lam Vỹ

Giá đất cao nhất tại Xã Lam Vỹ là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Lam Vỹ là 1.600.000 đồng/m², thấp nhất 15.000 đồng/m², trung vị 350.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Lam Vỹ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Lam Vỹ xếp thứ 67 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Lam Vỹ theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Lam Vỹ được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Lam Vỹ hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.