Bảng giá đất Xã La Bằng, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã La Bằng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.

102 dòng giá35 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã La Bằng

102 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã La Bằng, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm60.00057.00054.000
Toàn bộ khu vựcĐất rừng sản xuất27.00024.00021.000

Mặt bằng giá đất Xã La Bằng

Giá VT1 cao nhất
12.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.310.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
27.000
đồng/m²
Số dòng giá
102
dòng
Số tuyến đường
35
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã La Bằng, giá VT2 bình quân bằng 62,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã La Bằng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở3312.500.000800.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp328.750.000560.000
Đất thương mại, dịch vụ318.750.000560.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)175.00075.000
Đất nông nghiệp khác167.00067.000
Đất trồng cây hằng năm khác167.00067.000
Đất nuôi trồng thủy sản152.00052.000
Đất trồng cây lâu năm160.00060.000
Đất rừng sản xuất127.00027.000

Xã La Bằng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã La Bằng đứng thứ 16 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã La Bằng

Mã bưu chính (zip code)
24618
Doanh nghiệp trên địa bàn
53 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã La Bằng gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Tiên HộiXã Hoàng Nông

Giá đất theo tuyến đường tại Xã La Bằng

30 tuyến đường tại Xã La Bằng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đoạn đường còn lại chưa cỏ tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng <3m
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại chưa cỏ tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng rộng từ ≥ 3m đến <5m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại chưa cỏ tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhưa, bê tông | Độ rộng mặt đường <2.0 m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhưa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhưa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường quy hoạch dự án điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2, xã Tiên Hội | Các tuyến còn lại trong dự án điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2, xã Tiên Hội
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường quy hoạch dự án điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2, xã Tiên Hội | Từ Quốc lộ 37 đến nhà văn hóa xóm Trung Na, đường rộng 12,5m
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Khu dân cư Đồng Phách Kháo Còong | Đường quy hoạch rộng 15.5m
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Khu dân cư Đồng Phách Kháo Còong | Khu dân cư số 1 xã Hoàng Nông (cũ)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Khu dân cư số 1, số 2, số 3 xã Tiên Hội (cũ) | Đường quy hoạch rộng 15m
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Nhánh của trục phụ quốc lộ 37 tuyến đường Từ QL37 (đoạn dốc đỗ) đến hết đất xã La Bằng | Tuyến 1
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 75.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 1
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 2
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 3
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 4
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 5
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 6
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 7
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 8
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 10
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 11
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 12
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 13
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Trục phụ Quốc lộ 37 | Tuyến 14
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 12.500.000 đ/m²
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT3. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã La Bằng

Giá đất cao nhất tại Xã La Bằng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã La Bằng là 12.500.000 đồng/m², thấp nhất 27.000 đồng/m², trung vị 2.310.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã La Bằng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã La Bằng xếp thứ 16 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã La Bằng theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã La Bằng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã La Bằng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.