Đơn giá đất tại Xã Hợp Thành, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
104 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 4 Km7 + 300 → Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Đường làng nghề xã Ôn Lương cũ | Nhánh rẽ Tỉnh lộ 263 + 200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương cũ Nhánh rẽ Tỉnh lộ 263 → (+) 200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương cũ | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | — |
| Trục phụ đường TL263 | Đoạn 1 TL263 → Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba) | Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | — |
| Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 5 Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m → Hết đất xã Hợp Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Trục phụ đường TL263 | Đoạn 2 Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba) → (+) 100m đi 2 nhánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 | — |
| Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 3 Km4 → Km7 + 300 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.160.000 | 696.000 | 418.000 | 251.000 | — |
| Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 1 Km1 + 900 → Km3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Đường bê tông xóm Phú Thành (đường nối Tỉnh lộ 263 với đường ATK Phủ Lý - Hợp Thành) TL263 → Đường ATK Phủ Lý - Hợp Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Đường từ Ngã ba làng Mon (cũ) đến Nhà văn hóa Khuân Lân + 400 Ngã ba làng Mon (cũ) → Nhà văn hóa Khuân Lân + 400 | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường làng nghề xã Ôn Lương cũ | Đoạn 2 Đoạn đường còn lại thuộc đường làng nghề xã Ôn Lương | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường du lịch làng nghề hồ Na Mạt | Đoạn 3 Qua ngã ba xóm Bản Đông + 100 → Qua hồ Na Mạt 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Ngã 3 Đình Làng Mới + 100m đến giáp xóm Hàm Rồng, xã Đức Lương Ngã 3 Đình Làng Mới + 100m → Giáp xóm Hàm Rồng, xã Đức Lương | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến trục B từ đất xóm Phú Thành đến giáp đất xóm Làng Mới Xóm Phú Thành → Giáp đất xóm làng Mới | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Các tuyến đường còn lại chưa có tên | Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥ 3,5m | Đất ở | 520.000 | 312.000 | 187.000 | 112.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 57.000 | 54.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất | 18.000 | 15.000 | 12.000 | — | — |
| Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 4 Km7 + 300 → Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | — |
| Đường ATK Hợp Thành - Phủ Lý | Đoạn 1 Ngã ba chợ Hợp Thành → Ngã ba Phú Thành | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 5 Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m → Hết đất xã Hợp Thành | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | — |
| Đường làng nghề xã Ôn Lương cũ | Nhánh rẽ Tỉnh lộ 263 + 200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương cũ Nhánh rẽ Tỉnh lộ 263 → (+) 200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Trục phụ đường TL263 | Đoạn 1 TL263 → Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Đường làng nghề xã Ôn Lương cũ | Nhánh rẽ Tỉnh lộ 263 + 200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương cũ Nhánh rẽ Tỉnh lộ 263 → (+) 200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Trục phụ đường TL263 | Đoạn 1 TL263 → Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 2 Km3 → Km4 | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | — |
| Đường ATK Hợp Thành - Phủ Lý | Đoạn 1 Ngã ba chợ Hợp Thành → Ngã ba Phú Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 5 Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m → Hết đất xã Hợp Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 3 Km4 → Km7 + 300 | Đất ở | 1.650.000 | 990.000 | 594.000 | 356.000 | — |
| Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 2 Km3 → Km4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | — |
| Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 2 Km3 → Km4 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | — |
| Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 1 Km1 + 900 → Km3 | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Trục phụ đường TL263 | Đoạn 2 Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba) → (+) 100m đi 2 nhánh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 | — |
| Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 4 Giáp đất xóm Trung qua QL3C → Cống xóm Thượng | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 1 Nút giao đường TL263 → Cầu Trần Na Dau | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường du lịch làng nghề hồ Na Mạt | Đoạn 1 TL263 → (+) 150m đi hồ Na Pặng | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 6 Hết địa phận xóm Ao Then → QL3 | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường ATK Hợp Thành - Phủ Lý | Đoạn 4 Điểm rẽ vào ngõ Nghệ Sĩ → Cầu Na Lậu (gặp TL263) | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường ATK Hợp Thành - Phủ Lý | Đoạn 2 Ngã ba Phú Thành → Bưu điện văn hóa xã Hợp Thành (cũ) | Đất ở | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 3 Km4 → Km7 + 300 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | 696.000 | 418.000 | 251.000 | — |
| Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành) | Đoạn 1 Km1 + 900 → Km3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường du lịch làng nghề hồ Na Mạt | Đoạn 3 Qua ngã ba xóm Bản Đông + 100 → Qua hồ Na Mạt 100m | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Đường làng nghề xã Ôn Lương cũ | Đoạn 2 Đoạn đường còn lại thuộc đường làng nghề xã Ôn Lương | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Đường bê tông xóm Phú Thành (đường nối Tỉnh lộ 263 với đường ATK Phủ Lý - Hợp Thành) TL263 → Đường ATK Phủ Lý - Hợp Thành | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Tuyến trục B từ đất xóm Phú Thành đến giáp đất xóm Làng Mới Xóm Phú Thành → Giáp đất xóm làng Mới | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Ngã 3 Đình Làng Mới + 100m đến giáp xóm Hàm Rồng, xã Đức Lương Ngã 3 Đình Làng Mới + 100m → Giáp xóm Hàm Rồng, xã Đức Lương | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Các tuyến đường khác trong khu dân cư | Đường từ Ngã ba làng Mon (cũ) đến Nhà văn hóa Khuân Lân + 400 Ngã ba làng Mon (cũ) → Nhà văn hóa Khuân Lân + 400 | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Trục phụ đường TL263 | Đoạn 3 TL263 (Km8 + 780) → Ngã ba sau Trạm y tế | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 6 Hết địa phận xóm Ao Then → QL3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Đường ATK Hợp Thành - Phủ Lý | Đoạn 4 Điểm rẽ vào ngõ Nghệ Sĩ → Cầu Na Lậu (gặp TL263) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Đường du lịch làng nghề hồ Na Mạt | Đoạn 1 TL263 → (+) 150m đi hồ Na Pặng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 4 Giáp đất xóm Trung qua QL3C → Cống xóm Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
Tại Xã Hợp Thành, giá VT2 bình quân bằng 61,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 33 | 3.500.000 | 320.000 |
| Đất ở | 33 | 5.000.000 | 450.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 32 | 2.310.000 | 320.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 18.000 | 18.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 74.000 | 74.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hợp Thành đứng thứ 48 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hợp Thành gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
18 tuyến đường tại Xã Hợp Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .