Đơn giá đất tại Xã Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
344 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trục chính Quốc lộ 1B mới | Đoạn 6 Đường rẽ Công an xã Đồng Hỷ 100m → Km12+ 300m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch Quân khu I | Nhánh rẽ Trường mầm non số 2 Hóa Thượng → Gặp ngõ rẽ cạnh nghĩa trang xóm Hưng Thái | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | — |
| Ngõ rẽ cạnh kiốt xăng | Đoạn 1 Quốc lộ 17 → 200m | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | — |
| Ngõ số 26 | Ngõ rẽ đi nhà thờ họ đạo Ấp Thái Quốc lộ 17 → 200m | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | — |
| Ngõ số 26 | Đoạn 2 Qua 200m → Hết xóm Ấp Thái | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | — |
| Ngõ rẽ vào Lữ đoàn 575 | Ngõ rẽ đi Trạm nước sạch Quốc lộ 1B cũ → 200m | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | — |
| Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) | Ngõ rẽ hướng đi xóm Đồng Thái (đoạn giáp trường Trung học cơ sở Hóa Thượng) Từ Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 800m) → 200m | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | — |
| Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) | Ngõ rẽ hướng đi núi Cái Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 600m) → 200m | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | — |
| Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) | Ngõ rẽ hướng đi đồi Pháo cũ Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 500m) → 200m | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | — |
| Ngõ rẽ vào Lữ đoàn 575 | Đoạn 1 Quốc lộ 1B cũ → 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) | Ngõ rẽ đi xóm Đồng Thái (đoạn giáp trường Trung học cơ sở thị trấn Hóa Thượng cũ đến đường vào Lữ đoàn 575) Từ Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 900m) → 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| Trục chính Quốc lộ 1B mới | Đoạn 7 Km12+ 300m → Km13 (địa phận xã Đồng Hỷ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| Nhánh rẽ | Đoạn 1 Ngã tư xóm Việt Cường → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| Ngõ rẽ vào Lữ đoàn 575 | Đoạn 1 Quốc lộ 1B cũ → 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) | Ngõ rẽ đi xóm Đồng Thái (đoạn giáp trường Trung học cơ sở thị trấn Hóa Thượng cũ đến đường vào Lữ đoàn 575) Từ Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 900m) → 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| Trục chính Quốc lộ 1B mới | Đoạn 7 Km12+ 300m → Km13 (địa phận xã Đồng Hỷ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| Ngõ rẽ vào Lữ đoàn 575 | Đoạn 2 Qua 200m → Cổng Lữ đoàn 575 | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Đường đi Trung học cơ sở Minh Lập | Đoạn 1 Ngã ba xóm Na Ca cũ → Nhà văn hóa xóm Bình Ca | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Ngõ rẽ cạnh kiốt xăng | Đoạn 2 Qua 200m → Hết đất xóm Ấp Thái | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Đường rẽ đi xóm 5 (hướng đi xã Văn Hán) | Đoạn 2 Ngã ba Trạm Y tế → Hết đất xóm 1 | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Ngõ rẽ vào Lữ đoàn 575 | Các tuyến đường còn lại từ Km6 đến Km7+150 Quốc lộ 1B cũ → 200m | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) | Các đường quy hoạch trong khu dân cư thị trấn Hóa Thượng cũ (Dốc Đỏ) không bám Quốc lộ 1B | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch Quân khu I | Nhánh rẽ Từ lò vôi Nha Trang → Đường rẽ Bộ Tư lệnh Quân khu I | Đất thương mại, dịch vụ | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 | — |
| Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) | Các đường rẽ còn lại: từ Quốc lộ 1B cũ đến cổng chính Quân khu I (đường bê tông ≥ 2,5m) Quốc lộ 1B cũ → 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 | — |
| Đường Rẽ Đi Lữ Đoàn 601 - Gốc Vối | Đoạn 3: hướng đi tiểu đoàn 31 Ngã tư Gò Cao → 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 | — |
| Đường đi cầu cứng xóm 4 | Đường đi chợ Trại Cài và Tiểu đoàn 31 Điểm đầu đường rẽ đi UBND xã Minh Lập cũ (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập) → 200m về 2 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Trục chính Đường tỉnh 273 | Đoạn 4 Đỉnh dốc Văn Hữu → Cầu Mơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) | Đường Đại Đoàn Kết: Gần Xí nghiệp may 20 Quốc lộ 1B cũ → Bệnh xá 43 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) | Ngõ số 4 xóm An Thái Quốc lộ 1B cũ → Ngã ba (ngõ số 4 xóm An Thái) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17) | Đường vào cổng cũ Quân khu I Quốc lộ 1B cũ → Cổng cũ Quân khu I | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Ngõ số 26 | Đoạn 1 Quốc lộ 17 → 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Nhánh rẽ | Đoạn 2 Qua 100m → Ngã ba nhà văn hóa xóm Sông Cầu 3 cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Trục chính Đường tỉnh 273 | Đoạn 4 Đỉnh dốc Văn Hữu → Cầu Mơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.030.000 | 1.218.000 | 731.000 | 438.000 | — |
| Ngõ qua Nhà văn hóa xóm Hưng Thái | Đoạn 2 Nhà văn hóa xóm Hưng Thái → Ngã tư giáp đất phường Linh Sơn | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch Quân khu I | Khu Cục Hậu cần Toàn tuyến | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Đường Rẽ Đi Lữ Đoàn 601 - Gốc Vối | Đoạn 4: hướng đi tiểu đoàn 31 Qua 200m → Hết địa phận xóm Tướng Quân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Trục chính Quốc lộ 1B mới | Đoạn 5 Km9 + 500m → Đường rẽ Công an xã Đồng Hỷ 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| Trục phụ Quốc lộ 1B cũ | Đường rẽ đối diện cổng Trường Trung học phổ thông Đồng Hỷ đến đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Hưng Thái), đường bê tông hoặc nhựa ≥ 2,5m Quốc lộ 1B cũ → 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch Quân khu I | Khu Công ty Việt Bắc cũ Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch Quân khu I | Khu Trạm phòng dịch E 651; khu Xí nghiệp may 20 (khu trong tuyến giáp đường nhà ông Hoàng Sính) Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| Ngõ qua Nhà văn hóa xóm Hưng Thái | Đoạn 1 Quốc lộ 1B cũ → Nhà văn hóa xóm Hưng Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| Đường Rẽ Đi Lữ Đoàn 601 - Gốc Vối | Đoạn 1 Điểm đấu nối ĐT273 → Ngã tư Gò Cao | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| Ngõ rẽ vào Lữ đoàn 575 | Ngõ rẽ đi Hạt kiểm lâm số 16 Quốc lộ 1B cũ → Hạt kiểm lâm số 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| Ngõ rẽ vào Lữ đoàn 575 | Ngõ rẽ đi lò vôi Nha Trang Quốc lộ 1B cũ → Lò vôi Nha Trang | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| Ngõ rẽ cạnh kiốt xăng | Ngõ rẽ vườn ươm của Công ty Lâm nghiệp Thái Nguyên (đồi bệnh viện cũ) Quốc lộ 17 → Giáp đất vườn ươm của Công ty Lâm nghiệp Thái Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| Đường đi cầu cứng xóm 4 | Đường rẽ từ chợ Trại Cài Cổng chợ Trại Cài → 200m về 2 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| Đường rẽ đi xóm 5 (hướng đi xã Văn Hán) | Đoạn 1 Đảo tròn xóm 1 → Ngã ba Trạm Y tế | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| Trục phụ Đường tỉnh 273 | Các tuyến đường rẽ, đường bê tông rộng > 3m Đường tỉnh 273 → 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| Đường đi cầu cứng xóm 4 | Đường rẽ từ chợ Trại Cài Cổng chợ Trại Cài → 200m về 2 phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| Đường rẽ đi xóm 5 (hướng đi xã Văn Hán) | Đoạn 1 Đảo tròn xóm 1 → Ngã ba Trạm Y tế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
Tại Xã Đồng Hỷ, giá VT2 bình quân bằng 60,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 115 | 7.000.000 | 420.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 114 | 6.300.000 | 420.000 |
| Đất ở | 109 | 10.000.000 | 600.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 77.000 | 77.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 72.000 | 72.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 72.000 | 72.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 57.000 | 57.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 25.000 | 25.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đồng Hỷ đứng thứ 24 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đồng Hỷ gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
94 tuyến đường tại Xã Đồng Hỷ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .