Đơn giá đất tại Xã Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
107 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 1 Tỉnh lộ 261 đi qua Trụ Sở UBND xã Đại Từ → Ngã 3 Cống 10 | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | — |
| Đoạn 2 | Cầu Đức Long → Trạm điện Na Hồng (đường rẽ vào xóm Làng Lớn) | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | — |
| Khu tái định cư xã Bình Thuận phục vụ các dự án thu hồi đất trên địa bàn huyện Đại Từ (Thuộc khu dân cư số 2, xã Bình Thuận, huyện Đại Từ) (Nay là xã Đại Từ) | Đường quy hoạch rộng 33m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | — |
| Đoạn 2 | Từ trạm điện Na Hồng (đường rẽ vào xóm Làng Lớn) qua ngã 4 xóm trung tâm + 300m | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | — |
| Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 3 Tỉnh lộ 261 vào 350m → Trường Mầm non - tiểu học Bình Thuận | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | — |
| Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 2 Tỉnh lộ 261 đi vào 500m → Xóm Trại xã Đại Từ | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | — |
| Tỉnh lộ 263B | Đoạn 1 Giáp xã Đại Phúc → Cầu Đức Long | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Bình Thuận cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Bình Thuận cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Tỉnh lộ 263B | Đoạn 1 Giáp xã Đại Phúc → Cầu Đức Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Điểm dân cư số 1 xã Khôi Kỳ | Đường quy hoạch rộng 19m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | — |
| Điểm dân cư số 1 xã Khôi Kỳ | Đường quy hoạch rộng 19m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | — |
| Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Bình Thuận cũ | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 | — |
| Điểm dân cư số 1 xã Khôi Kỳ | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 | — |
| Khu tái định cư xã Bình Thuận phục vụ các dự án thu hồi đất trên địa bàn huyện Đại Từ (Thuộc khu dân cư số 2, xã Bình Thuận, huyện Đại Từ) (Nay là xã Đại Từ) | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 | — |
| Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Bình Thuận cũ | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 | — |
| Điểm dân cư số 1 xã Khôi Kỳ | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 | — |
| Khu tái định cư xã Bình Thuận phục vụ các dự án thu hồi đất trên địa bàn huyện Đại Từ (Thuộc khu dân cư số 2, xã Bình Thuận, huyện Đại Từ) (Nay là xã Đại Từ) | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 | — |
| Đoạn 2 | Đoạn 3 Ngã 4 xóm Trung Tâm + 300M → Giáp đất Vạn Phú | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 1 Tỉnh lộ 261 đi qua Trụ Sở UBND xã Đại Từ → Ngã 3 Cống 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Đoạn 2 | Cầu Đức Long → Trạm điện Na Hồng (đường rẽ vào xóm Làng Lớn) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Đoạn 2 | Từ trạm điện Na Hồng (đường rẽ vào xóm Làng Lớn) qua ngã 4 xóm trung tâm + 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 3 Tỉnh lộ 261 vào 350m → Trường Mầm non - tiểu học Bình Thuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 2 Tỉnh lộ 261 đi vào 500m → Xóm Trại xã Đại Từ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 5 Nhà văn hóa xóm Chùa 9 → Chùa Sơn Dược | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 8 Tỉnh lộ 261 → Ngã 3 Cầu Tiến Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 5 Nhà văn hóa xóm Chùa 9 → Chùa Sơn Dược | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 8 Tỉnh lộ 261 → Ngã 3 Cầu Tiến Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 4 Tỉnh lộ 261 đoạn qua nhà văn hóa xóm Chùa 9 → Đến cuối tuyến thuộc xóm Đình 7 (hết đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 | — |
| Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 4 Tỉnh lộ 261 đoạn qua nhà văn hóa xóm Chùa 9 → Đến cuối tuyến thuộc xóm Đình 7 (hết đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 | — |
| Tuyến 13 | Tuyến 14 Tỉnh lộ 261 (Chùa Cam Lam) → Ngã ba nhà văn hóa xóm Đầm Giáo | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Các trục phụ Tỉnh lộ 263B | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Tuyến 13 | Tỉnh lộ 261 vào 300m → Trường Trung học cơ sở xã Lục ba | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 9 Ngã 3 Cầu Tiến Thành → Hết xóm Tiến Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đoạn 2 | Đoạn 3 Ngã 4 xóm Trung Tâm + 300M → Giáp đất Vạn Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 7 Tỉnh lộ 261 vào 500m → Nhà văn hóa xóm Thuận Phong, xã Đại Từ (bao gồm cả lối lên cổng Trung đoàn 832) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Trục phụ đường Tỉnh lộ 261 | Tuyến 6 Tỉnh lộ 261 vào 800m → Xóm Thanh Phong xã Đại Từ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Các trục đường còn lại | Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Tuyến 13 | Các nhánh rẽ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Các trục phụ Tỉnh lộ 263B | Độ rộng đường < 3m, vào 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Tuyến 13 | Các nhánh rẽ còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Các trục phụ Tỉnh lộ 263B | Độ rộng đường < 3m, vào 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Các trục đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m đầu tiên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Các trục đường còn lại | Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m đầu tiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Tuyến 13 | Tuyến 15 Ngã 3 nhà văn hóa xóm Đầm Giáo vào 300M → Xóm Văn Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3m | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
Tại Xã Đại Từ, giá VT2 bình quân bằng 61,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36 | 7.700.000 | 700.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 33 | 7.700.000 | 700.000 |
| Đất ở | 32 | 11.000.000 | 1.000.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 75.000 | 75.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 75.000 | 75.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 57.000 | 57.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 27.000 | 27.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đại Từ đứng thứ 20 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đại Từ gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
24 tuyến đường tại Xã Đại Từ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .