Đơn giá đất tại Xã Côn Minh, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
61 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 40.000 | 39.000 | 38.000 | — | — |
| Trục phụ | Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 36.000 | 22.000 | 13.000 | 8.000 | — |
| Trục phụ | Đường liên thôn Rầy Ỏi - Khuổi Kheo Toàn tuyến → 60 | Đất thương mại, dịch vụ | 36.000 | 22.000 | 13.000 | 8.000 | — |
| Trục phụ | Đường liên thôn Rầy Ỏi - Khuổi Kheo Toàn tuyến → 60 | Đất ở | 36.000 | 22.000 | 13.000 | 8.000 | — |
| Trục phụ | Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.000 | 22.000 | 13.000 | 8.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác | 30.000 | 29.000 | 28.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác | 30.000 | 29.000 | 28.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 25.000 | 24.000 | 23.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | 24.000 | 23.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 4.000 | 3.000 | — | — |
| Trục phụ | Đường liên thôn Rầy Ỏi - Khuổi Kheo Toàn tuyến → 60 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | — | — | — | — | — |
Tại Xã Côn Minh, giá VT2 bình quân bằng 63,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 36,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 19 | 300.000 | 36.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 19 | 180.000 | 36.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17 | 180.000 | 36.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 25.000 | 25.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 25.000 | 25.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Côn Minh đứng thứ 91 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Côn Minh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
13 tuyến đường tại Xã Côn Minh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .