Đơn giá đất tại Phường Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.728 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Đỗ Cận → Nhà ông Tần Phái | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 | — |
| Ngã ba đất ông → Đường KCN Điềm Thụy | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 | — |
| Ngõ cạnh nhà ông Kịp → Vào 250m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 | — |
| Ngõ cạnh nhà ông Tạ Khắc Sáu qua Nhà văn hóa tổ dân phố Chiềng → Đường đi vào tổ dân phố Bến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 | — |
| Ngõ 10 Đầu ngõ → Ngã bã nhà ông Nguyễn Xuân Phúc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 | — |
| Ngã ba ruộng nhà ông Trần Hiển Dũng → Ao nhà bà Hứa Thị Huệ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 | — |
| Đường Phạm Văn Đồng (cạnh nhà máy nước sạch) → Đất nhà ông Hoàng Văn Bình tổ dân phố Thành Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 | — |
| Kênh Núi Cốc, nhà bà Nguyên → Giáp địa phận phường Đắc Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba nhà ông Nhâm Tình qua Trường Tiểu học Đắc Sơn 1 → Nhà ông Xuân Mỵ tổ dân phố Chùa 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường gom đi tổ dân phố Mãn Chiêm đất ông Dương Văn Đồng → Hết phường Hồng Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đất bà Đặng Thị Thúy tổ dân phố Đông Sinh → Khu đô thị Việt Hàn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng (đất ông Nguyễn Sinh Tùng tổ dân phố Hắng) qua cổng chùa Hắng → Hết đất hồ tổ dân phố Hắng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 | — |
| Đường sắt → Nhà bà Truyền | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | 798.000 | 479.000 | 287.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đồi Tên lửa → Cổng chào trong tổ dân phố Đài, phường Đắc Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ cạnh nhà ông Đặng Văn Trà → Ngã ba nhà bà Hoàng Thị Tuyết Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba đường đi đồi Tên Lửa → Hết đất nhà ông Đỗ Trung Việt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hưng → Hết đất ông Nguyễn Tuấn Trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Bùi Văn Luận → Hết đất ông Đỗ Văn Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hợi → Đất ông Nguyễn Văn Tân TDP Đông Sinh. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Ngô Văn Thắng → KĐT Việt Hàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Trần Hưng Đạo (đất bà Nguyễn Thị Quế) → Đất Nguyễn Nhật Trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Nhà ông Cường TDP Bông Hồng → Nhà ông Nghĩa tổ dân phố Tâm Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Chung → Đất ông Nguyễn Trung Sơn TDP Hiệp Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hiển → Nhánh 1 đến đất ông Nguyễn Ngọc Sơn, Nhánh 2 đến đất bà Nghiêm Thị Thúy, Nhánh 3 đến hết đất bà Nguyễn Thị Bích Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba đất bà Đỗ Thị Dịu → Hết đất bà Nguyễn Thị Nghĩa TDP Hiệp Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hợi → Đất ông Nguyễn Văn Tân TDP Đông Sinh. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba đất ông Ngô Văn Thắng → KĐT Việt Hàn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đồi Tên lửa → Cổng chào trong tổ dân phố Đài, phường Đắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ cạnh nhà ông Đặng Văn Trà → Ngã ba nhà bà Hoàng Thị Tuyết Mai | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba đường đi đồi Tên Lửa → Hết đất nhà ông Đỗ Trung Việt | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Ruộng nhà bà Lê Thị Huyên → Nhà ông Trần Đức Bắc TDP Bến 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Ngã ba ruộng nhà bà Bùi Thị Tản → Nhà ông Trần Hiển Mười | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường gom QL3 (đất ông Nguyễn Văn Bắc) → Hết đất ông Nguyễn Văn Trọng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Hoàng Hoa Thám đi qua đất ông Hà Văn Nôi → Hết đất ông Trần Văn Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Nhánh rẽ ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Phúc → Đường Trần Nhật Duật | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Cầu Đẫm → Đền Lục Giáp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba ông Nguyễn Văn Sơn → Đất ông Hà Văn Vụ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Hoàng Hoa Thám → Ngã ba | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Ngã ba ông Nguyễn Xuân Thỏa → Hết đất ông Bùi Văn Trọng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Trạm điện tổ dân phố Diện → Hết đất ông Đồng Văn Tuyên, tổ dân phố Diện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đình tổ dân phố Diện → Đường sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Nhà bà Lê Thị Chung tổ dân phố Diện → Kênh N12-10 (2 nhánh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Tôn Đức Thắng (nhà bà Nguyễn Thị Vân) → Đường sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đầu cầu Đại Thịnh đi qua nghĩa trang Đại Thịnh → Ngã ba đường gom | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Nhà ông Cường → Nhà bà Thái TDP Bông Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Phạm Văn Đồng (đất ông Ngô Văn Đang) → Đất ông Vũ Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Phạm Văn Đồng (đất ông Đặng Văn Tiền) → Hết đất ông Đặng Văn Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Phạm Văn Đồng (đất ông Đào Văn Kim) → Đất bà Hoàng Thị Nhị | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Đường Phạm Văn Đồng, hai nhánh Tổ dân phố Thành Lập → Kho thuốc sâu cũ, tổ dân phố Quán Vã | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ cạnh đất ông Nguyễn Văn Vương → Cổng chào TDP Đài | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
Tại Phường Phổ Yên, giá VT2 bình quân bằng 60,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 583 | 25.000.000 | 900.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 572 | 17.500.000 | 630.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 567 | 17.500.000 | 630.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 33.000 | 33.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phổ Yên đứng thứ 8 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phổ Yên gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
122 tuyến đường tại Phường Phổ Yên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .