Đơn giá đất tại Xã Khánh Hưng, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
150 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư Bờ Nam → Lô L9c | Đất ở tại nông thôn | 380.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư Bờ Nam → Lô L9b | Đất ở tại nông thôn | 380.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Tư Bờ Nam → Lô L9a | Đất ở tại nông thôn | 380.000 | — | — | — | — |
| Khu Làng Cá Làng Cá kênh Tư → Hết khu đất Làng Cá kênh Tư (2 bên) | Đất ở tại nông thôn | 380.000 | — | — | — | — |
| Khu vực Trung tâm Đầu kênh Quang Sơn → Ngã tư miễu Ông Tà (Bờ Tây) | Đất ở tại nông thôn | 380.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba Kênh Đứng Đầu kênh Cơi Nhì bờ Bắc → Giáp ranh ấp Liên Hòa | Đất ở tại nông thôn | 310.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba Kênh Đứng Đầu kênh Cơi Nhì bờ Nam → Giáp ranh ấp Kinh Đứng A | Đất ở tại nông thôn | 310.000 | — | — | — | — |
| Lộ dọc kênh Rạch Lùm (Bờ Đông) Giáp ranh ấp Liên Hòa → Giáp đoạn 300m Ngã Tư Chủ Mía | Đất ở tại nông thôn | 310.000 | — | — | — | — |
| Kênh Bảy Ghe (Bờ Bắc) Hết đoạn 500m (Trường Tiểu học 1 đi về kênh Bảy Ghe 500m) → Hết đoạn 300m (Vàm Bảy Ghe về hướng Đông 300m) | Đất ở tại nông thôn | 310.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Kênh Đê Trong (Bờ Đông) Từ giáp đoạn Kênh Mới 300m → Kênh Lung Tràm | Đất ở tại nông thôn | 310.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba Kênh Đứng Đầu kênh Cơi Tư (Bờ Nam) → Giáp ranh xã Đá Bạc | Đất ở tại nông thôn | 310.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba Kênh Đứng Đầu kênh Cơi 3 bờ Bắc → Giáp ranh xã Đá Bạc | Đất ở tại nông thôn | 310.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba Kênh Đứng Đầu kênh Cơi 3 bờ Nam → Giáp ranh xã Đá Bạc | Đất ở tại nông thôn | 310.000 | — | — | — | — |
| Kênh Chủ Mía (Về hướng Tây) Từ hết đoạn 300m → Hết kênh Chủ Mía (Bờ Nam) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Lộ dọc kênh Rạch Lùm Hết đoạn 200m (Ngã tư Chín Bộ) → Đến giáp đoạn 300m (Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Vàm Cống Đá Ngã tư Út Cùi (Bờ Đông) → Ngã tư Miễu Ông Tà | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Ngang Ranh đất ông Lê Quốc Tiến → Hết ranh đất ông Nguyễn Văn To | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Cây Sộp Ranh đất ông Hồ Quốc Khánh → Hết kênh Cây Sộp | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Bờ Tre Hết đoạn 300m kênh Bờ Tre (Bờ Đông) → Về hướng Bắc hết kênh Bờ Tre (Ranh đất ông Hồ Quốc Cường) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Ấp kênh Hãng C Ranh đất bà Lê Thị Nhiên (Bờ Đông) → Giáp ấp kênh Hãng B | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Kênh Hãng B Ngã ba Năm Trì (Hướng Bắc) → Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Tây) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Kênh Mới (Bờ Nam) Kênh Tư Tửu (Kênh Cây Gòn) → Giáp ranh đất ông Hai Nguyên | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba Kênh Đứng Ngã ba Kênh Đứng (Hướng Bắc) → Cơi 3 | Đất ở tại nông thôn | 270.000 | — | — | — | — |
| Khu vực Trung tâm Ranh đất ông Lê Trung Tính → Hết ranh đất ông Lê Văn Đoàn | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Kênh Tám Khệnh Cầu Tám Khệnh (Bờ Đông, hướng bắc) → Giáp ranh xã Đá Bạc | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Kênh Bảy Gà Mổ Đầu Kênh Bảy Gà Mổ (02 Bờ) → Giáp ranh xã Trần Văn Thời | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Trung tâm cầu Chữ Y Đầu kênh Bà Xum → Kênh Hai Cải (2 bờ) | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Trung tâm cầu Chữ Y Hết ranh đất ông Dương Thanh Xuân → Giáp ranh xã Trần Văn Thời | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Trung tâm cầu Chữ Y Ranh đất ông Phạm Văn Đoàn → Hết ranh đất ông Dương Thanh Xuân (Bờ Bắc) | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Ngã Tư Út Cùi Ngã Ba Hai Trầm (Bờ Nam, hướng Tây) → Đầu Kênh Chống Mỹ (Rạch Lùm C) | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Ngã Tư Út Cùi Ngã Ba Hai Trầm (Bờ Bắc, hướng Tây) → Ngã Tư Út Cùi | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Cống sườn 4 Đầu Kênh Hai Thà (02 bờ) → Giáp ranh ấp Trùm Thuật B | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Cống sườn 2 Đầu Kênh Cua Le Le (Cống Sườn 2, hướng Tây, 02 Bờ) → Cuối Kênh Cua Le Le | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Công Nghiệp A Đầu kênh cua Le Le (2 bờ) → Ngã ba Năm Trì | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Cống bia đỏ Đầu Kênh Chống Mỹ (Rạch Lùm C, hướng Tây, 02 Bờ) → Cống Bia Đỏ Rạch Lùm B | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Kênh Bảy Huề Đầu Kênh Bảy Huề (02 Bờ) → Giáp ranh ấp Liên Hòa | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Kênh Đứng Đầu Kênh Cơi Ba (Bờ Tây, hướng Bắc) → Đầu Kinh Cơi Tư | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Kênh Dân quân Giáp lộ Ô tô về xã (Phía sau chợ, 02 Bờ hướng Bắc) → Kênh Cơi Nhì | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Kênh Dân quân Đầu Kênh Hai Tưởng (02 Bờ, hướng Bắc) → Kênh Cơi Tư | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Kênh Cựa Gà Đầu Kênh Cựa Gà Xanh (02 Bờ) → Cuối Kênh Cựa Gà Xanh | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Trung tâm cầu Chữ Y Ngã tư Nghĩa trang Ba Cô → Đầu kênh Hai Cải (2 bờ) | Đất ở tại nông thôn | 240.000 | — | — | — | — |
| Kênh Hãng B Ngã ba Năm Trì (Hướng Bắc) → Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Đông) | Đất ở tại nông thôn | 240.000 | — | — | — | — |
| Kênh Hãng B Đầu kênh Sáu U (2 bờ) → Ngã tư miễu Ông Tà | Đất ở tại nông thôn | 240.000 | — | — | — | — |
| Kênh Hãng B Đầu kênh Xóm Miên (2 bờ) → Giáp ranh ấp Rạch Lùm C | Đất ở tại nông thôn | 240.000 | — | — | — | — |
| Khu vực Trung tâm Đầu kênh Quang Sơn → Ngã tư Miễu Ông Tà (Bờ Đông) | Đất ở tại nông thôn | 240.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m | Đất ở tại nông thôn | 220.000 | — | — | — | — |
| Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ | Đất ở tại nông thôn | 180.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 150 dòng giá tại Xã Khánh Hưng đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 2.450.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Khánh Hưng đứng thứ 37 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Khánh Hưng gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
16 tuyến đường tại Xã Khánh Hưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .