Bảng giá đất Khu Vực 13, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 13 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

180 dòng giá43 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Khu Vực 13

180 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Khu Vực 13, Thành phố Hà Nội 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường tỉnh lộ 414C
Từ giáp đường ĐT 414 (đường 414) đến hết xã Suối Hai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp902.000747.000586.000557.000
Đường từ Tỉnh lộ 414 đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà
Từ Cổng vườn Quốc gia Ba Vì đi du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp902.000747.000586.000557.000
Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng
Ngoài đê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp902.000747.000586.000557.000
Xã Cổ ĐôĐất thương mại, dịch vụ799.000
Xã Vật LạiĐất thương mại, dịch vụ799.000
Xã Quảng OaiĐất thương mại, dịch vụ799.000
Xã Minh ChâuĐất thương mại, dịch vụ779.000
Đường tỉnh lộ 414C
Từ giáp xã Suối Hai đến điểm số 1 Đê sông Đà thuộc địa phận xã Bất Bạt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp774.000648.000509.000485.000
Xã Bất BạtĐất thương mại, dịch vụ698.000
Xã Suối HaiĐất thương mại, dịch vụ656.000
Xã Yên BàiĐất thương mại, dịch vụ584.000
Xã Vật LạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp584.000
Xã Ba VìĐất thương mại, dịch vụ584.000
Xã Quảng OaiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp584.000
Xã Cổ ĐôĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp584.000
Xã Minh ChâuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp544.000
Xã Bất BạtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp488.000
Xã Suối HaiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp458.000
Xã Yên BàiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp408.000
Xã Ba VìĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp408.000
Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
Đồng bằng
Đất nuôi trồng thủy sản154.000
Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
Đồng bằng
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)154.000
Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
Trung du
Đất nuôi trồng thủy sản120.000
Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
Trung du
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)120.000
Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
Trung du
Đất trồng cây lâu năm112.000
Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
Miền núi
Đất trồng cây lâu năm78.000
Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
Đồng bằng
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)68.000
Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
Trung du
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)55.000
Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
Miền núi
Đất nuôi trồng thủy sản51.000
Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
Miền núi
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)43.000

Mặt bằng giá đất Khu Vực 13

Giá VT1 cao nhất
17.781.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.848.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
43.000
đồng/m²
Số dòng giá
180
dòng
Số tuyến đường
43
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Khu Vực 13, giá VT2 bình quân bằng 78,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Khu Vực 13 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở6017.781.0001.357.000
Đất thương mại, dịch vụ606.134.000584.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp493.969.000408.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)3154.00081.000
Đất nuôi trồng thủy sản3154.00051.000
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)368.00043.000
Đất trồng cây lâu năm2112.00078.000

Khu Vực 13 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 13 đứng thứ 17 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.

Những phường nào thuộc Khu Vực 13

Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 8 phường dưới đây vào Khu Vực 13. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.

Xã Minh ChâuXã Quảng OaiXã Vật LạiXã Cổ ĐôXã Bất BạtXã Suối HaiXã Yên BàiXã Ba Vì

Giá đất theo tuyến đường tại Khu Vực 13

35 tuyến đường tại Khu Vực 13 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các xã Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì
11 dòng · VT1 tới 154.000 đ/m²
Đường Chùa Cao
3 dòng · VT1 tới 13.235.000 đ/m²
Đường Cổng Ải
3 dòng · VT1 tới 13.235.000 đ/m²
Đường ĐT 412
9 dòng · VT1 tới 13.714.000 đ/m²
Đường giao thông liên xã Tiên Phong - Thụy An
3 dòng · VT1 tới 10.571.000 đ/m²
Đường Gò Sóc
3 dòng · VT1 tới 13.235.000 đ/m²
Đường Phú Mỹ
5 dòng · VT1 tới 13.341.000 đ/m²
Đường Quốc lộ
3 dòng · VT1 tới 9.253.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 84 cũ
3 dòng · VT1 tới 7.446.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ)
6 dòng · VT1 tới 10.571.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)
6 dòng · VT1 tới 7.053.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ)
6 dòng · VT1 tới 10.571.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ)
3 dòng · VT1 tới 5.947.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
9 dòng · VT1 tới 9.138.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
9 dòng · VT1 tới 8.990.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)
6 dòng · VT1 tới 7.053.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 414C
6 dòng · VT1 tới 5.192.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ)
3 dòng · VT1 tới 5.295.000 đ/m²
Đường từ Tỉnh lộ 414 đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà
3 dòng · VT1 tới 5.295.000 đ/m²
Đường từ Tỉnh lộ 415 qua chợ Mộc đến đường đê Minh Khánh
3 dòng · VT1 tới 5.295.000 đ/m²
Đường Vân Trai
3 dòng · VT1 tới 13.235.000 đ/m²
Đường vào khu du lịch Ao Vua
3 dòng · VT1 tới 7.053.000 đ/m²
Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ
3 dòng · VT1 tới 5.817.000 đ/m²
Đường vào Vườn Quốc gia
3 dòng · VT1 tới 7.053.000 đ/m²
Quốc lộ 32
16 dòng · VT1 tới 17.781.000 đ/m²
Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng
6 dòng · VT1 tới 5.295.000 đ/m²
Tuyến đường nối cầu Văn Lang và Quốc lộ 32
3 dòng · VT1 tới 10.571.000 đ/m²
Xã Bất Bạt
3 dòng · VT1 tới 1.767.000 đ/m²
Xã Ba Vì
3 dòng · VT1 tới 1.357.000 đ/m²
Xã Cổ Đô
3 dòng · VT1 tới 2.032.000 đ/m²
Xã Minh Châu
3 dòng · VT1 tới 1.848.000 đ/m²
Xã Quảng Oai
3 dòng · VT1 tới 2.032.000 đ/m²
Xã Suối Hai
3 dòng · VT1 tới 1.604.000 đ/m²
Xã Vật Lại
3 dòng · VT1 tới 2.032.000 đ/m²
Xã Yên Bài
3 dòng · VT1 tới 1.357.000 đ/m²

Giá đất khu vực khác của Thành phố Hà Nội

Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Khu Vực 13

Giá đất cao nhất tại Khu Vực 13 là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Khu Vực 13 là 17.781.000 đồng/m², thấp nhất 43.000 đồng/m², trung vị 1.848.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Khu Vực 13 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội?
Khu Vực 13 xếp thứ 17 trên tổng số 17 khu vực của Thành phố Hà Nội nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Khu Vực 13 theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ 01/01/2026.
Những phường nào thuộc Khu Vực 13?
Khu Vực 13 của bảng giá đất Thành phố Hà Nội gồm 8 phường: Xã Minh Châu, Xã Quảng Oai, Xã Vật Lại, Xã Cổ Đô, Xã Bất Bạt, Xã Suối Hai, Xã Yên Bài, Xã Ba Vì.