Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 5 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
784 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu đô thị Văn Phú 11,0 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.984.000 | 6.199.000 | — | — | — |
| Khu đấu giá Yên Xá - Tân Triều 11,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.958.000 | 6.450.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Cầu Bươu 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.958.000 | 6.450.000 | — | — | — |
| Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an 18,5m - 21,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.958.000 | 6.450.000 | — | — | — |
| Đường từ đường Kim Giang đến Trung tâm dạy nghề học viện Quốc tế Kim Giang → Thanh Liệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.850.000 | 6.441.000 | 5.704.000 | 4.927.000 | — |
| Đường từ hết đường Tựu Liệt đến đường Bằng B Cuối đường Tựu Liệt → Ngõ 157 đường Bằng B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.850.000 | 6.441.000 | 5.704.000 | 4.927.000 | — |
| 72 Hữu Hưng → Lê Trọng Tấn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.799.000 | 6.071.000 | 5.147.000 | 4.456.000 | — |
| Ỷ La Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.799.000 | 6.071.000 | 5.147.000 | 4.456.000 | — |
| La Nội Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.799.000 | 6.071.000 | 5.147.000 | 4.456.000 | — |
| La Dương Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.799.000 | 6.071.000 | 5.147.000 | 4.456.000 | — |
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1 18,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.626.000 | 6.276.000 | — | — | — |
| Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.460.000 | 5.838.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Cầu Bươu 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.460.000 | 5.838.000 | — | — | — |
| Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 9,14,15,16 phường Yên Nghĩa. Từ đầu cầu Mai Lĩnh → Đến hết địa phận tổ dân phố 9,16 phường Yên Nghĩa (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.448.000 | 6.147.000 | 5.287.000 | 4.566.000 | — |
| Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 5,6,7,8 phường Yên Nghĩa Đoạn từ gần bến xe Yên Nghĩa → Đến đường Nguyễn Văn Trác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.448.000 | 6.147.000 | 5.287.000 | 4.566.000 | — |
| Đường nhánh dân sinh nối từ đường Quốc lộ 6: Đoạn từ đường Sắt đến cầu Mai Lĩnh Quốc lộ 6A → Khu dân cư phường Đồng Mai, Yên Nghĩa (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.448.000 | 6.147.000 | 5.287.000 | 4.566.000 | — |
| Đường nhánh dân sinh (đường đê tả Đáy) nối từ đường Quốc lộ 6 Từ Quốc lộ 6 → Đến khu dân cư Đồng Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.448.000 | 6.147.000 | 5.287.000 | 4.566.000 | — |
| Hoàng Công Từ ngã ba giao cắt phố Mậu Lương cạnh sân bóng Mậu Lương → Đến chung cư thu nhập thấp 19T1 Mậu Lương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.448.000 | 6.147.000 | 5.287.000 | 4.566.000 | — |
| Yên Lộ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.448.000 | 6.147.000 | 5.287.000 | 4.566.000 | — |
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu 13 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.385.000 | 5.786.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Tứ Hiệp 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.963.000 | 5.494.000 | — | — | — |
| Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an < 12,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.963.000 | 5.494.000 | — | — | — |
| Đường gom chân đê Sông Hồng (Đoạn qua xã Tứ Hiệp) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.867.000 | 5.802.000 | 5.147.000 | 4.456.000 | — |
| Đường từ đường Kim Giang qua khu tập thể quân đội 664 đến Đình Phạm Tu Kim Giang → Đình Phạm Tu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.867.000 | 5.802.000 | 5.147.000 | 4.456.000 | — |
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu 11,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.188.000 | 4.959.000 | — | — | — |
| Phú Lương Phố Xốm → Đình Nhân Trạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.040.000 | 4.857.000 | 3.605.000 | 3.210.000 | — |
| Chùa Tổng Lê Trọng Tấn → Hết địa phận phường Dương Nội | Đất thương mại, dịch vụ | 6.929.000 | 4.850.000 | 3.234.000 | 2.910.000 | — |
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1 13 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.789.000 | 4.752.000 | — | — | — |
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1 11,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.989.000 | 4.193.000 | — | — | — |
| Chùa Tổng Lê Trọng Tấn → Hết địa phận phường Dương Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.479.000 | 3.136.000 | 2.187.000 | 1.969.000 | — |
| Các phường Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương Đồng bằng | Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | — | — | — | — |
| Các phường Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương Đồng bằng | Đất nuôi trồng thủy sản | 290.000 | — | — | — | — |
| Các phường Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương Đồng bằng | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 290.000 | — | — | — | — |
| Các phường Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương Đồng bằng | Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | — | — | — | — | — |
Tại Khu Vực 5, giá VT2 bình quân bằng 66,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 33,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 263 | 34.365.000 | 4.479.000 |
| Đất ở | 259 | 148.961.000 | 20.373.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 258 | 49.972.000 | 6.929.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 5 đứng thứ 5 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 10 phường dưới đây vào Khu Vực 5. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
201 tuyến đường tại Khu Vực 5 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .