Bảng giá đất Khu Vực 3, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 3 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

831 dòng giá233 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Khu Vực 3

831 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Khu Vực 3, Thành phố Hà Nội 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Chùa Hà
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở119.150.00065.609.00051.077.00046.461.000
Trương Định
Đại La → Cầu Sét
Đất ở113.449.00062.933.00049.531.00043.527.000
Thành Thái
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở113.449.00062.933.00049.531.00043.527.000
Tân Mai
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở113.449.00062.933.00049.531.00043.527.000
Tam Trinh
Minh Khai → Cầu rẽ vào khu đô thị Đền Lừ (đường vành đai 2,5)
Đất ở113.449.00062.933.00049.531.00043.527.000
Nguyễn Như Uyên
Ngã tư giao cắt đường Trung Kính - Yên Hòa (Số 299 phố Trung Kính) → Ngã tư giao cắt phố Nguyễn Chánh - Nguyễn Quốc Trị (Số 150 Nguyễn Chánh)
Đất ở97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Minh Tảo
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố dự kiến đặt tên "Hoàng Minh Thảo" tại Công an và Trạm y tế phường Xuân Tảo → đến ngã ba giao cắt đường Xuân La tại cổng chào làng nghề Xuân Tảo
Đất ở97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Nghĩa Tân
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Nghĩa Đô
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hoa Bằng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
Hoàng Mai
Đầu đường → Số 42 Hoàng Mai
Đất ở94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
Hoàng Ngân
Quan Nhân → Khuất Duy Tiến
Đất ở94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
Lương Thế Vinh
Nguyễn Trãi → Tố Hữu
Đất ở94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
Nguỵ Như Kon Tum
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
Nguyễn Huy Tưởng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
Nguyễn Đức Cảnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
Nguyễn Hoàng Tôn
Võ Chí Công → Lối vào khu đô thị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Hoàng Tôn)
Đất ở94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
Nguyễn Hữu Thọ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
Khu đô thị Nam Thăng Long
< 27,0m
Đất ở79.894.00045.162.000
Vũ Phạm Hàm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ45.103.00024.356.00018.678.00016.555.000
Nguyễn Trãi từ Khuất Duy Tiến đến Lương Thế Vinh
Khuất Duy Tiến → Lương Thế Vinh
Đất thương mại, dịch vụ43.548.00023.516.00018.034.00015.985.000
Nghiêm Xuân Yêm
Địa phận phường Định Công
Đất thương mại, dịch vụ43.548.00023.516.00018.034.00015.985.000
Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ Cầu Trắng đến bến xe Giáp Bát
Cầu Trắng → Bến xe Giáp Bát
Đất thương mại, dịch vụ43.548.00023.516.00018.034.00015.985.000
Nguyễn An Ninh
Đầu đường → Sông Sét
Đất thương mại, dịch vụ42.545.00023.400.00018.081.00016.072.000
Trung Hòa
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ36.083.00020.206.00015.621.00013.923.000
Xuân Tảo
Cho đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hoàng Quốc Việt - Nguyễn Văn Huyên (số 36 Hoàng Quốc Việt) → đến ngã tư giao cắt đường đường Nguyễn Xuân Khoát tại Đại sứ quán Hàn Quốc
Đất thương mại, dịch vụ36.083.00020.206.00015.621.00013.923.000
Xuân Quỳnh
Ngã ba giao cắt phố Vũ Phạm Hàm, đối diện trung tâm lưu trữ Quốc gia I (Số 5 phố Vũ Phạm Hàm) → Ngã ba giao cắt đối diện tòa nhà Trung Yên Plaza (UDIC) tại tổ dân phố 28 - phường Trung Hòa
Đất thương mại, dịch vụ36.083.00020.206.00015.621.00013.923.000
Vũ Trọng Phụng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ36.083.00020.206.00015.621.00013.923.000
Xuân Đỉnh
Phạm Văn Đồng → Ngã ba Võ Chí Công - Xuân La
Đất thương mại, dịch vụ29.782.00016.976.00013.219.00011.813.000
Vũ Tông Phan
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ29.782.00016.976.00013.219.00011.813.000
Phan Đình Giót
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ29.782.00016.976.00013.219.00011.813.000
Vũ Hữu
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ29.782.00016.976.00013.219.00011.813.000
Xuân La
Võ Chí Công → Xuân Đỉnh
Đất thương mại, dịch vụ29.782.00016.976.00013.219.00011.813.000
Dịch Vọng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.581.00014.633.00011.852.00010.611.000
Doãn Khuê
Từ ngã ba giao đường Hoàng Minh Thảo tại toà chung cư N01-T2 khu Ngoại Giao Đoàn → Ngã ba giao phố Nguyễn Xuân Khoát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp24.581.00014.633.00011.852.00010.611.000
Quang Liệt
Ngã ba giao cắt đường Thanh Liệt → Ngã ba giao cắt đường Phạm Tu
Đất thương mại, dịch vụ24.000.00015.272.00012.218.00011.200.000
Thanh Liệt
Địa phận phường Định Công
Đất thương mại, dịch vụ24.000.00015.272.00012.218.00011.200.000
Trương Định
Cầu Sét → Đuôi cá (ngã 3 đường Giải Phóng - Trương Định)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Nguyễn Như Uyên
Ngã tư giao cắt đường Trung Kính - Yên Hòa (Số 299 phố Trung Kính) → Ngã tư giao cắt phố Nguyễn Chánh - Nguyễn Quốc Trị (Số 150 Nguyễn Chánh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Khu đô thị Nghĩa Đô (phường Nghĩa Đô)
11,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.0007.000
Nguyễn Trãi đoạn từ Ngã Tư Sở đến Cầu Mới
Ngã Tư Sở → Cầu Mới
Đất ở243.697.000121.959.00091.758.00080.346.000
Minh Khai
Địa phận phường Tương Mai
Đất ở210.023.000107.250.00081.524.00071.333.000
Đại La
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở210.023.000107.250.00081.524.00071.333.000
Trần Đại Nghĩa
Đại La → Cuối đường
Đất ở210.023.000107.250.00081.524.00071.333.000
Trần Duy Hưng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở182.559.00095.147.00073.320.00064.847.000
Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ Trường Chinh đến Cầu Trắng
Trường Chinh → Cầu Trắng
Đất ở182.559.00095.147.00073.320.00064.847.000
Cầu Giấy
Đường Láng → Cuối đường
Đất ở182.559.00095.147.00073.320.00064.847.000
Lê Văn Lương
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở175.760.00090.442.00070.587.00061.756.000
Trường Chinh
Ngã Tư Sở → Ngã 3 Tôn Thất Tùng
Đất ở173.284.00091.896.00069.896.00063.760.000
Trường Chinh
Ngã 3 Tôn Thất Tùng → Đại La
Đất ở165.330.00087.384.00065.050.00059.914.000

Mặt bằng giá đất Khu Vực 3

Giá VT1 cao nhất
243.697.000
đồng/m²
Trung vị VT1
33.217.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
831
dòng
Số tuyến đường
233
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Khu Vực 3, giá VT2 bình quân bằng 58,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 41,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Khu Vực 3 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở281243.697.00044.591.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp27954.067.00010.000
Đất thương mại, dịch vụ26787.132.00014.000
Đất trồng cây lâu năm1290.000290.000
Đất nuôi trồng thủy sản1290.000290.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1290.000290.000
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)1

Khu Vực 3 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 3 đứng thứ 3 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.

Những phường nào thuộc Khu Vực 3

Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 13 phường dưới đây vào Khu Vực 3. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.

Phường Phú ThượngPhường Xuân ĐỉnhPhường Nghĩa ĐôPhường Cầu GiấyPhường Yên HòaPhường Thanh XuânPhường Khương ĐìnhPhường Phương LiệtPhường Định CôngPhường Tương MaiPhường Hoàng MaiPhường Vĩnh HưngPhường Lĩnh Nam

Giá đất theo tuyến đường tại Khu Vực 3

225 tuyến đường tại Khu Vực 3 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

An Dương Vương (đường gom chân đê) đoạn ngoài đê
3 dòng · VT1 tới 90.152.000 đ/m²
An Dương Vương (đường gom chân đê) đoạn trong đê
3 dòng · VT1 tới 105.784.000 đ/m²
Bạch Đằng
3 dòng · VT1 tới 109.799.000 đ/m²
Bằng Liệt
3 dòng · VT1 tới 67.999.000 đ/m²
Bùi Huy Bích
3 dòng · VT1 tới 87.020.000 đ/m²
Bùi Trang Chước
3 dòng · VT1 tới 71.720.000 đ/m²
Bùi Xương Trạch
6 dòng · VT1 tới 79.684.000 đ/m²
Các phường Phú Thượng, Xuân Đỉnh, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Định Công, Tương Mai, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Lĩnh Nam
4 dòng · VT1 tới 290.000 đ/m²
Cầu Giấy
3 dòng · VT1 tới 182.559.000 đ/m²
Chính Kinh
3 dòng · VT1 tới 83.907.000 đ/m²
Chùa Hà
3 dòng · VT1 tới 119.150.000 đ/m²
Cù Chính Lan
3 dòng · VT1 tới 97.465.000 đ/m²
Cự Lộc
3 dòng · VT1 tới 83.907.000 đ/m²
Đại La
3 dòng · VT1 tới 210.023.000 đ/m²
Đại Từ
3 dòng · VT1 tới 76.076.000 đ/m²
Đặng Thùy Trâm
3 dòng · VT1 tới 97.465.000 đ/m²
Đặng Trần Đức
3 dòng · VT1 tới 57.266.000 đ/m²
Đặng Xuân Bảng
3 dòng · VT1 tới 94.986.000 đ/m²
Dịch Vọng
3 dòng · VT1 tới 105.784.000 đ/m²
Dịch Vọng Hậu
3 dòng · VT1 tới 101.127.000 đ/m²
Định Công
6 dòng · VT1 tới 101.127.000 đ/m²
Định Công Hạ
3 dòng · VT1 tới 67.999.000 đ/m²
Định Công Thượng
3 dòng · VT1 tới 67.999.000 đ/m²
Đinh Núp
3 dòng · VT1 tới 97.465.000 đ/m²
Doãn Khuê
3 dòng · VT1 tới 105.784.000 đ/m²
Đỗ Mười
6 dòng · VT1 tới 97.465.000 đ/m²
Đông Thiên
3 dòng · VT1 tới 51.417.000 đ/m²
Đỗ Nhuận
3 dòng · VT1 tới 97.465.000 đ/m²
Đỗ Quang
3 dòng · VT1 tới 109.799.000 đ/m²
Đường Đại Kim đi Tân Triều
3 dòng · VT1 tới 57.266.000 đ/m²
Đường đê Nguyễn Khoái (ngoài đê)
3 dòng · VT1 tới 67.999.000 đ/m²
Đường đê Nguyễn Khoái (trong đê)
3 dòng · VT1 tới 79.684.000 đ/m²
Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường ngoài đê) đoạn từ giáp phường Yên Sở đến Trạm bơm Yên Sở
3 dòng · VT1 tới 45.162.000 đ/m²
Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường ngoài đê) đoạn từ ngõ 785 Nguyễn Khoái đến giáp địa phận phường Yên Sở
3 dòng · VT1 tới 50.160.000 đ/m²
Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê) đoạn từ giáp phường Yên Sở đến Trạm bơm Yên Sở
3 dòng · VT1 tới 51.417.000 đ/m²
Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê) đoạn từ ngõ 785 Nguyễn Khoái đến giáp địa phận phường Yên Sở
3 dòng · VT1 tới 57.266.000 đ/m²
Dương Đình Nghệ
3 dòng · VT1 tới 123.700.000 đ/m²
Đường gom chân đê Sông Hồng
3 dòng · VT1 tới 45.162.000 đ/m²
Đường hai bên bờ sông Sét
3 dòng · VT1 tới 94.986.000 đ/m²
Đường nối Quốc lộ 1A - Trương Định
3 dòng · VT1 tới 97.465.000 đ/m²
Đường nối từ phố Tương Mai (tại cầu Khỉ đến nút giao Kim Đồng - Tân mai)
3 dòng · VT1 tới 79.684.000 đ/m²
Dương Quảng Hàm
3 dòng · VT1 tới 97.465.000 đ/m²
Đường sau Làng Yên Duyên
3 dòng · VT1 tới 51.417.000 đ/m²
Đường từ cầu Đền Lừ qua xí nghiệp xe Buýt Hà Nội đến hết nhà máy xử lý nước thải Yên Sở
3 dòng · VT1 tới 76.076.000 đ/m²
Đường từ ngã tư Pháp Vân đi qua UBND phường Hoàng Mai (cũ) đến điểm giao cắt với đường Tam Trinh
3 dòng · VT1 tới 97.465.000 đ/m²
Đường từ Phạm Văn Đồng đến đường Vành khuyên
3 dòng · VT1 tới 71.720.000 đ/m²
Đường từ Phố Vĩnh Hưng - UBND phường Thanh Trì
3 dòng · VT1 tới 57.266.000 đ/m²
Đường từ Tam Trinh đến chợ Yên Duyên
3 dòng · VT1 tới 67.999.000 đ/m²
Dương Văn An
3 dòng · VT1 tới 76.076.000 đ/m²
Dương Văn Bé
3 dòng · VT1 tới 83.907.000 đ/m²
Duy Tân
3 dòng · VT1 tới 123.700.000 đ/m²
Giải Phóng (phía đi qua đường tàu) từ bến xe Giáp Bát đến Vành đai 3
3 dòng · VT1 tới 76.076.000 đ/m²
Giải Phóng (phía đi qua đường tàu) từ Cầu Trắng đến bến xe Giáp Bát
3 dòng · VT1 tới 87.020.000 đ/m²
Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ bến xe Giáp Bát đến vành đai 3
3 dòng · VT1 tới 113.449.000 đ/m²
Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ Cầu Trắng đến bến xe Giáp Bát
3 dòng · VT1 tới 127.697.000 đ/m²
Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ Trường Chinh đến Cầu Trắng
3 dòng · VT1 tới 182.559.000 đ/m²
Giải Phóng từ Trường Chinh đến Cầu Trắng (phía đi qua đường tàu)
3 dòng · VT1 tới 123.700.000 đ/m²
Giáp Bát
3 dòng · VT1 tới 76.076.000 đ/m²
Giáp Nhất
3 dòng · VT1 tới 90.152.000 đ/m²
Giáp Nhị
3 dòng · VT1 tới 76.076.000 đ/m²
Hạ Đình
3 dòng · VT1 tới 87.020.000 đ/m²
Hà Kế Tấn
6 dòng · VT1 tới 87.020.000 đ/m²
Hạ Yên Quyết
3 dòng · VT1 tới 123.700.000 đ/m²
Hoa Bằng
3 dòng · VT1 tới 94.986.000 đ/m²
Hoàng Đạo Thành
3 dòng · VT1 tới 79.684.000 đ/m²
Hoàng Đạo Thúy
3 dòng · VT1 tới 149.919.000 đ/m²
Hoàng Mai
6 dòng · VT1 tới 94.986.000 đ/m²
Hoàng Minh Giám
3 dòng · VT1 tới 109.799.000 đ/m²
Hoàng Minh Thảo
3 dòng · VT1 tới 109.799.000 đ/m²
Hoàng Ngân
3 dòng · VT1 tới 94.986.000 đ/m²
Hoàng Quán Chi
3 dòng · VT1 tới 109.799.000 đ/m²
Hoàng Quốc Việt
3 dòng · VT1 tới 149.919.000 đ/m²
Hoàng Sâm
3 dòng · VT1 tới 105.784.000 đ/m²
Hoàng Văn Thái
3 dòng · VT1 tới 97.465.000 đ/m²
Học Phi
3 dòng · VT1 tới 105.784.000 đ/m²
Hồng Quang
3 dòng · VT1 tới 113.449.000 đ/m²
Khuất Duy Tiến
3 dòng · VT1 tới 149.919.000 đ/m²
Khúc Thừa Dụ
3 dòng · VT1 tới 119.150.000 đ/m²
Khu đô thị Cầu Giấy (phường Cầu Giấy)
6 dòng · VT1 tới 86.039.000 đ/m²
Khu đô thị Đền Lừ I, II
6 dòng · VT1 tới 71.959.000 đ/m²
Khu đô thị Định Công
9 dòng · VT1 tới 92.039.000 đ/m²
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
22 dòng · VT1 tới 114.223.000 đ/m²
Khu đô thị Đồng Tàu
6 dòng · VT1 tới 64.744.000 đ/m²
Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô)
13 dòng · VT1 tới 94.942.000 đ/m²
Khu đô thị Nam Thăng Long
12 dòng · VT1 tới 99.009.000 đ/m²
Khu đô thị Nam Trung Yên (phường Yên Hoà)
9 dòng · VT1 tới 110.360.000 đ/m²
Khu đô thị Nghĩa Đô (phường Nghĩa Đô)
9 dòng · VT1 tới 64.744.000 đ/m²
Khu đô thị Tây Hồ Tây
22 dòng · VT1 tới 114.223.000 đ/m²
Khu đô thị Yên Hòa (phường Yên Hoà)
9 dòng · VT1 tới 99.009.000 đ/m²
Khương Đình
3 dòng · VT1 tới 87.020.000 đ/m²
Khương Hạ
3 dòng · VT1 tới 79.684.000 đ/m²
Khương Trung
3 dòng · VT1 tới 94.986.000 đ/m²
Khuyến Lương
3 dòng · VT1 tới 51.417.000 đ/m²
Kim Đồng
3 dòng · VT1 tới 113.449.000 đ/m²
Kim Giang
6 dòng · VT1 tới 87.020.000 đ/m²
Lê Trọng Tấn
3 dòng · VT1 tới 105.784.000 đ/m²
Lê Văn Lương
3 dòng · VT1 tới 175.760.000 đ/m²
Lê Văn Thiêm
3 dòng · VT1 tới 105.784.000 đ/m²
Linh Đàm
3 dòng · VT1 tới 76.076.000 đ/m²
Lĩnh Nam
3 dòng · VT1 tới 67.999.000 đ/m²
Lộc
3 dòng · VT1 tới 94.986.000 đ/m²
Lương Khánh Thiện
3 dòng · VT1 tới 87.020.000 đ/m²
Lương Thế Vinh
3 dòng · VT1 tới 94.986.000 đ/m²
Lưu Cơ
3 dòng · VT1 tới 90.152.000 đ/m²
Lưu Quang Vũ
3 dòng · VT1 tới 133.396.000 đ/m²
Mạc Thái Tổ
3 dòng · VT1 tới 123.700.000 đ/m²
Mạc Thái Tông
3 dòng · VT1 tới 133.396.000 đ/m²
Mai Động
3 dòng · VT1 tới 79.684.000 đ/m²
Minh Khai
3 dòng · VT1 tới 210.023.000 đ/m²
Minh Tảo
3 dòng · VT1 tới 97.465.000 đ/m²
Nam Dư
3 dòng · VT1 tới 57.266.000 đ/m²
Nghĩa Đô
3 dòng · VT1 tới 97.465.000 đ/m²
Nghĩa Tân
3 dòng · VT1 tới 97.465.000 đ/m²
Nghiêm Xuân Yêm
3 dòng · VT1 tới 127.697.000 đ/m²
Ngõ 1 phố Quan Nhân
3 dòng · VT1 tới 67.999.000 đ/m²
Ngũ Nhạc
3 dòng · VT1 tới 57.266.000 đ/m²
Nguyễn An Ninh
6 dòng · VT1 tới 123.700.000 đ/m²
Nguyễn Bá Khoản
3 dòng · VT1 tới 105.784.000 đ/m²
Nguyễn Cảnh Dị
3 dòng · VT1 tới 79.684.000 đ/m²
Nguyễn Chánh
3 dòng · VT1 tới 109.799.000 đ/m²
Nguyễn Chính
3 dòng · VT1 tới 76.076.000 đ/m²
Nguyễn Công Thái
3 dòng · VT1 tới 79.684.000 đ/m²
Nguyễn Đình Hoàn
3 dòng · VT1 tới 97.465.000 đ/m²
Nguyễn Đỗ Cung
3 dòng · VT1 tới 119.150.000 đ/m²
Nguyễn Đức Cảnh
3 dòng · VT1 tới 94.986.000 đ/m²
Nguyễn Duy Thì
3 dòng · VT1 tới 76.076.000 đ/m²
Nguyễn Hoàng Tôn
6 dòng · VT1 tới 94.986.000 đ/m²
Nguyễn Hữu Liêu
3 dòng · VT1 tới 76.076.000 đ/m²
Nguyễn Hữu Thọ
3 dòng · VT1 tới 94.986.000 đ/m²
Nguyễn Huy Tưởng
3 dòng · VT1 tới 94.986.000 đ/m²
Nguyễn Khang
6 dòng · VT1 tới 105.784.000 đ/m²
Nguyễn Khánh Toàn
3 dòng · VT1 tới 140.067.000 đ/m²
Nguyễn Lân
3 dòng · VT1 tới 87.020.000 đ/m²
Nguyễn Ngọc Nại
3 dòng · VT1 tới 97.465.000 đ/m²
Nguyễn Ngọc Vũ
3 dòng · VT1 tới 97.465.000 đ/m²
Nguyễn Như Uyên
3 dòng · VT1 tới 97.465.000 đ/m²
Nguyễn Phong Sắc
3 dòng · VT1 tới 123.700.000 đ/m²
Nguyễn Quốc Trị
3 dòng · VT1 tới 97.465.000 đ/m²
Nguyễn Quý Đức
3 dòng · VT1 tới 94.986.000 đ/m²
Nguyễn Thị Định
3 dòng · VT1 tới 109.799.000 đ/m²
Nguyễn Thị Duệ
3 dòng · VT1 tới 97.465.000 đ/m²
Nguyễn Thị Thập
3 dòng · VT1 tới 94.986.000 đ/m²
Nguyễn Trãi đoạn từ Ngã Tư Sở đến Cầu Mới
3 dòng · VT1 tới 243.697.000 đ/m²
Nguyễn Trãi từ Cầu Mới đến Khuất Duy Tiến
3 dòng · VT1 tới 158.661.000 đ/m²
Nguyễn Trãi từ Khuất Duy Tiến đến Lương Thế Vinh
3 dòng · VT1 tới 127.697.000 đ/m²
Nguyễn Tuân
3 dòng · VT1 tới 105.784.000 đ/m²
Nguyễn Văn Huyên
3 dòng · VT1 tới 123.700.000 đ/m²
Nguyễn Văn Trỗi
3 dòng · VT1 tới 94.986.000 đ/m²
Nguyễn Văn Viên
3 dòng · VT1 tới 109.799.000 đ/m²
Nguyễn Viết Xuân
3 dòng · VT1 tới 97.465.000 đ/m²
Nguyễn Vĩnh Bảo
3 dòng · VT1 tới 105.784.000 đ/m²
Nguyễn Xiển
6 dòng · VT1 tới 133.396.000 đ/m²
Nguyễn Xuân Khoát
3 dòng · VT1 tới 97.465.000 đ/m²
Nguyễn Xuân Linh
3 dòng · VT1 tới 105.784.000 đ/m²
Nguyễn Xuân Nham
3 dòng · VT1 tới 97.465.000 đ/m²
Nguỵ Như Kon Tum
3 dòng · VT1 tới 94.986.000 đ/m²
Nhân Hòa
3 dòng · VT1 tới 83.907.000 đ/m²
Nhật Tảo
3 dòng · VT1 tới 66.174.000 đ/m²
Phạm Hùng
3 dòng · VT1 tới 149.919.000 đ/m²
Phạm Tu
3 dòng · VT1 tới 127.697.000 đ/m²
Phạm Văn Bạch
3 dòng · VT1 tới 133.396.000 đ/m²
Phạm Văn Đồng
6 dòng · VT1 tới 140.067.000 đ/m²
Phan Đình Giót
3 dòng · VT1 tới 87.020.000 đ/m²
Phúc Hoa
3 dòng · VT1 tới 83.907.000 đ/m²
Phùng Chí Kiên
3 dòng · VT1 tới 105.784.000 đ/m²
Phú Xá
3 dòng · VT1 tới 83.907.000 đ/m²
Quang Liệt
3 dòng · VT1 tới 65.180.000 đ/m²
Quan Nhân
3 dòng · VT1 tới 94.986.000 đ/m²
Sở Thượng
3 dòng · VT1 tới 76.076.000 đ/m²
Tam Trinh
5 dòng · VT1 tới 113.449.000 đ/m²
Tân Khai
3 dòng · VT1 tới 67.999.000 đ/m²
Tân Mai
3 dòng · VT1 tới 113.449.000 đ/m²
Tây Trà
3 dòng · VT1 tới 67.999.000 đ/m²
Thâm Tâm
3 dòng · VT1 tới 105.784.000 đ/m²
Thanh Đàm
3 dòng · VT1 tới 57.266.000 đ/m²
Thanh Lân
3 dòng · VT1 tới 57.266.000 đ/m²
Thanh Liệt
3 dòng · VT1 tới 65.180.000 đ/m²
Thành Thái
3 dòng · VT1 tới 113.449.000 đ/m²
Thịnh Liệt
3 dòng · VT1 tới 94.986.000 đ/m²
Thọ Tháp
3 dòng · VT1 tới 105.784.000 đ/m²
Thượng Đình
3 dòng · VT1 tới 87.020.000 đ/m²
Thượng Thụy
3 dòng · VT1 tới 94.986.000 đ/m²
Thúy Lĩnh
3 dòng · VT1 tới 57.266.000 đ/m²
Tô Hiệu
3 dòng · VT1 tới 113.449.000 đ/m²
Tố Hữu
3 dòng · VT1 tới 140.067.000 đ/m²
Tôn Thất Thuyết
3 dòng · VT1 tới 133.396.000 đ/m²
Trần Cung
5 dòng · VT1 tới 97.465.000 đ/m²
Trần Đại Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 210.023.000 đ/m²
Trần Đăng Ninh
3 dòng · VT1 tới 140.067.000 đ/m²
Trần Điền
6 dòng · VT1 tới 83.907.000 đ/m²
Trần Duy Hưng
3 dòng · VT1 tới 182.559.000 đ/m²
Trần Hòa
3 dòng · VT1 tới 76.076.000 đ/m²
Trần Kim Xuyến
3 dòng · VT1 tới 105.784.000 đ/m²
Trần Nguyên Đán
3 dòng · VT1 tới 79.684.000 đ/m²
Trần Quốc Hoàn
3 dòng · VT1 tới 109.799.000 đ/m²
Trần Quốc Vượng
3 dòng · VT1 tới 101.127.000 đ/m²
Trần Quý Kiên
3 dòng · VT1 tới 109.799.000 đ/m²
Trần Thái Tông
3 dòng · VT1 tới 133.396.000 đ/m²
Trần Tử Bình
3 dòng · VT1 tới 94.986.000 đ/m²
Trịnh Đình Cửu
3 dòng · VT1 tới 79.684.000 đ/m²
Trung Hòa
3 dòng · VT1 tới 105.784.000 đ/m²
Trung Kính
6 dòng · VT1 tới 133.396.000 đ/m²
Trường Chinh
6 dòng · VT1 tới 173.284.000 đ/m²
Trương Công Giai
3 dòng · VT1 tới 109.799.000 đ/m²
Trương Định
6 dòng · VT1 tới 113.449.000 đ/m²
Tú Mỡ
3 dòng · VT1 tới 97.465.000 đ/m²
Tương Mai
3 dòng · VT1 tới 97.465.000 đ/m²
Vành đai 3
3 dòng · VT1 tới 127.697.000 đ/m²
Vành Khuyên
3 dòng · VT1 tới 71.720.000 đ/m²
Vĩnh Hưng
3 dòng · VT1 tới 67.999.000 đ/m²
Võ Chí Công
3 dòng · VT1 tới 138.168.000 đ/m²
Vọng
3 dòng · VT1 tới 149.919.000 đ/m²
Vũ Hữu
3 dòng · VT1 tới 83.907.000 đ/m²
Vương Thừa Vũ
3 dòng · VT1 tới 97.465.000 đ/m²
Vũ Phạm Hàm
3 dòng · VT1 tới 133.396.000 đ/m²
Vũ Tông Phan
3 dòng · VT1 tới 87.020.000 đ/m²
Vũ Trọng Phụng
3 dòng · VT1 tới 105.784.000 đ/m²
Xuân Đỉnh
3 dòng · VT1 tới 87.020.000 đ/m²
Xuân La
3 dòng · VT1 tới 87.020.000 đ/m²
Xuân Quỳnh
3 dòng · VT1 tới 105.784.000 đ/m²
Xuân Tảo
3 dòng · VT1 tới 105.784.000 đ/m²
Xuân Thuỷ
3 dòng · VT1 tới 149.919.000 đ/m²
Yên Duyên
3 dòng · VT1 tới 67.999.000 đ/m²
Yên Hoà
3 dòng · VT1 tới 94.986.000 đ/m²
Yên Sở
3 dòng · VT1 tới 67.999.000 đ/m²

Giá đất khu vực khác của Thành phố Hà Nội

Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Khu Vực 3

Giá đất cao nhất tại Khu Vực 3 là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Khu Vực 3 là 243.697.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 33.217.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Khu Vực 3 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội?
Khu Vực 3 xếp thứ 3 trên tổng số 17 khu vực của Thành phố Hà Nội nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Khu Vực 3 theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ 01/01/2026.
Những phường nào thuộc Khu Vực 3?
Khu Vực 3 của bảng giá đất Thành phố Hà Nội gồm 13 phường: Phường Phú Thượng, Phường Xuân Đỉnh, Phường Nghĩa Đô, Phường Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Phường Thanh Xuân, Phường Khương Đình, Phường Phương Liệt, Phường Định Công, Phường Tương Mai, Phường Hoàng Mai, Phường Vĩnh Hưng, Phường Lĩnh Nam.