Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 3 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
831 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chùa Hà Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 119.150.000 | 65.609.000 | 51.077.000 | 46.461.000 | — |
| Trương Định Đại La → Cầu Sét | Đất ở | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 | — |
| Thành Thái Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 | — |
| Tân Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 | — |
| Tam Trinh Minh Khai → Cầu rẽ vào khu đô thị Đền Lừ (đường vành đai 2,5) | Đất ở | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 | — |
| Nguyễn Như Uyên Ngã tư giao cắt đường Trung Kính - Yên Hòa (Số 299 phố Trung Kính) → Ngã tư giao cắt phố Nguyễn Chánh - Nguyễn Quốc Trị (Số 150 Nguyễn Chánh) | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 | — |
| Minh Tảo Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố dự kiến đặt tên "Hoàng Minh Thảo" tại Công an và Trạm y tế phường Xuân Tảo → đến ngã ba giao cắt đường Xuân La tại cổng chào làng nghề Xuân Tảo | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 | — |
| Nghĩa Tân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 | — |
| Nghĩa Đô Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 | — |
| Hoa Bằng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 | — |
| Hoàng Mai Đầu đường → Số 42 Hoàng Mai | Đất ở | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 | — |
| Hoàng Ngân Quan Nhân → Khuất Duy Tiến | Đất ở | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 | — |
| Lương Thế Vinh Nguyễn Trãi → Tố Hữu | Đất ở | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 | — |
| Nguỵ Như Kon Tum Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 | — |
| Nguyễn Huy Tưởng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 | — |
| Nguyễn Đức Cảnh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 | — |
| Nguyễn Hoàng Tôn Võ Chí Công → Lối vào khu đô thị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Hoàng Tôn) | Đất ở | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 | — |
| Nguyễn Hữu Thọ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 | — |
| Khu đô thị Nam Thăng Long < 27,0m | Đất ở | 79.894.000 | 45.162.000 | — | — | — |
| Vũ Phạm Hàm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 45.103.000 | 24.356.000 | 18.678.000 | 16.555.000 | — |
| Nguyễn Trãi từ Khuất Duy Tiến đến Lương Thế Vinh Khuất Duy Tiến → Lương Thế Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 43.548.000 | 23.516.000 | 18.034.000 | 15.985.000 | — |
| Nghiêm Xuân Yêm Địa phận phường Định Công | Đất thương mại, dịch vụ | 43.548.000 | 23.516.000 | 18.034.000 | 15.985.000 | — |
| Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ Cầu Trắng đến bến xe Giáp Bát Cầu Trắng → Bến xe Giáp Bát | Đất thương mại, dịch vụ | 43.548.000 | 23.516.000 | 18.034.000 | 15.985.000 | — |
| Nguyễn An Ninh Đầu đường → Sông Sét | Đất thương mại, dịch vụ | 42.545.000 | 23.400.000 | 18.081.000 | 16.072.000 | — |
| Trung Hòa Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 | — |
| Xuân Tảo Cho đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hoàng Quốc Việt - Nguyễn Văn Huyên (số 36 Hoàng Quốc Việt) → đến ngã tư giao cắt đường đường Nguyễn Xuân Khoát tại Đại sứ quán Hàn Quốc | Đất thương mại, dịch vụ | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 | — |
| Xuân Quỳnh Ngã ba giao cắt phố Vũ Phạm Hàm, đối diện trung tâm lưu trữ Quốc gia I (Số 5 phố Vũ Phạm Hàm) → Ngã ba giao cắt đối diện tòa nhà Trung Yên Plaza (UDIC) tại tổ dân phố 28 - phường Trung Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 | — |
| Vũ Trọng Phụng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 | — |
| Xuân Đỉnh Phạm Văn Đồng → Ngã ba Võ Chí Công - Xuân La | Đất thương mại, dịch vụ | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | — |
| Vũ Tông Phan Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | — |
| Phan Đình Giót Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | — |
| Vũ Hữu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | — |
| Xuân La Võ Chí Công → Xuân Đỉnh | Đất thương mại, dịch vụ | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 | — |
| Dịch Vọng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 | — |
| Doãn Khuê Từ ngã ba giao đường Hoàng Minh Thảo tại toà chung cư N01-T2 khu Ngoại Giao Đoàn → Ngã ba giao phố Nguyễn Xuân Khoát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 | — |
| Quang Liệt Ngã ba giao cắt đường Thanh Liệt → Ngã ba giao cắt đường Phạm Tu | Đất thương mại, dịch vụ | 24.000.000 | 15.272.000 | 12.218.000 | 11.200.000 | — |
| Thanh Liệt Địa phận phường Định Công | Đất thương mại, dịch vụ | 24.000.000 | 15.272.000 | 12.218.000 | 11.200.000 | — |
| Trương Định Cầu Sét → Đuôi cá (ngã 3 đường Giải Phóng - Trương Định) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 | — |
| Nguyễn Như Uyên Ngã tư giao cắt đường Trung Kính - Yên Hòa (Số 299 phố Trung Kính) → Ngã tư giao cắt phố Nguyễn Chánh - Nguyễn Quốc Trị (Số 150 Nguyễn Chánh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 | — |
| Khu đô thị Nghĩa Đô (phường Nghĩa Đô) 11,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.000 | 7.000 | — | — | — |
| Nguyễn Trãi đoạn từ Ngã Tư Sở đến Cầu Mới Ngã Tư Sở → Cầu Mới | Đất ở | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 | — |
| Minh Khai Địa phận phường Tương Mai | Đất ở | 210.023.000 | 107.250.000 | 81.524.000 | 71.333.000 | — |
| Đại La Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 210.023.000 | 107.250.000 | 81.524.000 | 71.333.000 | — |
| Trần Đại Nghĩa Đại La → Cuối đường | Đất ở | 210.023.000 | 107.250.000 | 81.524.000 | 71.333.000 | — |
| Trần Duy Hưng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 182.559.000 | 95.147.000 | 73.320.000 | 64.847.000 | — |
| Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ Trường Chinh đến Cầu Trắng Trường Chinh → Cầu Trắng | Đất ở | 182.559.000 | 95.147.000 | 73.320.000 | 64.847.000 | — |
| Cầu Giấy Đường Láng → Cuối đường | Đất ở | 182.559.000 | 95.147.000 | 73.320.000 | 64.847.000 | — |
| Lê Văn Lương Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 175.760.000 | 90.442.000 | 70.587.000 | 61.756.000 | — |
| Trường Chinh Ngã Tư Sở → Ngã 3 Tôn Thất Tùng | Đất ở | 173.284.000 | 91.896.000 | 69.896.000 | 63.760.000 | — |
| Trường Chinh Ngã 3 Tôn Thất Tùng → Đại La | Đất ở | 165.330.000 | 87.384.000 | 65.050.000 | 59.914.000 | — |
Tại Khu Vực 3, giá VT2 bình quân bằng 58,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 41,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 281 | 243.697.000 | 44.591.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 279 | 54.067.000 | 10.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 267 | 87.132.000 | 14.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 3 đứng thứ 3 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 13 phường dưới đây vào Khu Vực 3. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
225 tuyến đường tại Khu Vực 3 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .