Bảng giá đất Khu Vực 8, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 8 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

273 dòng giá69 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Khu Vực 8

273 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Khu Vực 8, Thành phố Hà Nội 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Lê Xá (xã Bát Tràng)
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Lê Thánh Tông đến ngã ba giao đường vào thôn Lê Xá
Đất ở39.240.00026.290.00022.100.00019.340.000
Đường Đa Tốn
(đoạn từ dốc đê Đa Tốn đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Động)
Đất ở27.420.00019.680.00016.080.00014.760.000
Đường Dương Hà
(Từ Đình Xuyên qua trạm y tế đến Đê sông Đuống)
Đất ở23.530.00016.960.00013.840.00012.720.000
Đường Đình Xuyên
Đoạn từ ngõ 15 đường Đình Xuyên đến qua trụ sở UBND xã Thiên Đức cũ
Đất ở23.530.00016.960.00013.840.00012.720.000
Đường Phan Đăng Lưu
Từ đường Hà Huy Tập đến Xí nghiệp Gốm xây dựng Cầu đuống, quốc lộ 3 cũ
Đất thương mại, dịch vụ14.487.0009.125.0005.136.0004.597.000
Đường Đình Xuyên
Đoạn từ ngã ba giao với đường Hà Huy Tập đến ngõ 15 đường Đình Xuyên
Đất thương mại, dịch vụ14.487.0009.125.0005.136.0004.597.000
Đường trong trường Đại học NN I
(nối từ đường Ngô Xuân Quảng đến hết ĐP trường ĐHNN I)
Đất thương mại, dịch vụ14.487.0009.125.0005.136.0004.597.000
Đường từ Đại học Nông nghiệp I
(Đoạn đầu từ đường Ngô Xuân Quảng đến đoạn cuối là đường Lý Thánh Tông)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.958.0005.643.0003.324.0002.974.000
Đường Lê Xá (xã Bát Tràng)
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Lê Thánh Tông đến ngã ba giao đường vào thôn Lê Xá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.963.0005.872.0005.210.0004.510.000
Đường Đặng Phúc Thông (Quốc lộ - Quốc lộ 1)
Từ ngã ba giao cắt đường Hà Huy Tập tại số nhà 670 Hà Huy Tập đến hết địa phận Hà Nội (KM156+650)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.530.0005.322.0004.128.0003.652.000
Đường Ninh Hiệp:
Đoạn từ Dốc Lã đến Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.530.0005.322.0004.128.0003.652.000
Đường Ngọc Động
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Đa Tốn, đến ngã ba giao đường Xuân Thuỵ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.322.0004.287.0003.572.0002.977.000
Các xã Phù Đổng, Thuận An, Gia Lâm, Bát Tràng
Đồng bằng
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)155.000
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ - Quốc lộ 1)Đất ở85.470.00048.600.00038.000.00033.690.000
Quốc lộ 1B
Từ Cầu Thanh Trì đi Lạng Sơn
Đất ở79.950.00047.240.00038.840.00034.580.000
Đường Ngô Xuân QuảngĐất ở76.360.00045.070.00034.930.00031.330.000
Đường Nguyễn Đức Thuận (Quốc lộ - Quốc lộ 5)
Từ hết đường Nguyễn Văn Linh đến TDP Kiên Thành
Đất ở74.920.00044.250.00035.770.00031.730.000
Đường Nguyễn Bình (Quốc lộ - Quốc lộ 5)
Từ ngã 3 giao với đường Nguyễn Huy Nhuận đến hết đường
Đất ở72.070.00042.510.00032.900.00029.540.000
Đường Lý Thánh Tông
Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận đến đường Hà Nội - Hải Phòng
Đất ở69.960.00048.330.00038.490.00035.250.000
Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt 35m
Đất ở69.300.00039.800.000
Đường Đặng Phúc Thông (Quốc lộ - Quốc lộ 1)
Từ ngã ba giao cắt đường Hà Huy Tập tại số nhà 670 Hà Huy Tập đến hết địa phận Hà Nội (KM156+650)
Đất ở67.280.00045.780.00037.090.00033.800.000
Đường Nguyễn Khiêm Ích
(Từ ngã ba giao cắt Ngô Xuân Quảng tại ngõ 237 đến ngã ba vào dự án tòa nhà thấp tầng Hải Phát)
Đất ở66.510.00039.200.00030.320.00027.190.000
Đường Đoàn Quang Dung
(Từ đầu đường đến cuối đường)
Đất ở66.510.00039.200.00030.320.00027.190.000
Đường Cửu ViệtĐất ở66.510.00039.200.00030.320.00027.190.000
Đường Chính TrungĐất ở66.510.00039.200.00030.320.00027.190.000
Đường Ỷ Lan:
Đoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài đến đường Lý Thánh Tông
Đất ở66.510.00039.200.00030.320.00027.190.000
Đường Thuận An
(Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Mậu Tài - cạnh trụ sở mới của UBND xã Gia Lâm đến Ngã ba giao cắt phố Thành Trung - cạnh lô đất đấu giá CT2 Handico, tại khu 31 ha, xã Gia Lâm)
Đất ở66.510.00039.200.00030.320.00027.190.000
Đường Thành Trung
(Từ giao cắt ngã ba Ngô Xuân Quảng tại ngõ 333 đến khu nhà ở thấp tầng Hải Phát)
Đất ở66.510.00039.200.00030.320.00027.190.000
Đường Nguyễn Mậu TàiĐất ở66.510.00039.200.00030.320.00027.190.000
Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt 22m
Đất ở65.020.00038.010.000
Khu đô thị Trâu Quỳ
Mặt cắt dưới ≤ 30m
Đất ở64.990.00038.060.000
Khu đô thị Trâu Quỳ
Mặt cắt dưới ≤ 22m
Đất ở61.980.00034.920.000
Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt 17,5m
Đất ở61.880.00034.860.000
Đường Lý Thánh Tông
Đoạn ngã tư giao với đường Giáp Hải đến đoạn đầu giao với đường đê Sông Hồng
Đất ở61.820.00039.410.00033.030.00028.620.000
Khu đô thị Trâu Quỳ
Mặt cắt dưới ≤ 19,5m
Đất ở59.720.00036.200.000
Đường Nguyễn Huy Nhuận
(từ Nguyễn Đức Thuận đến Trung Tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Số 2902V)
Đất ở58.540.00037.520.00029.520.00026.750.000
Đường Lý Thánh Tông
- Đoạn từ ngã tư giao đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng đến ngã tư giao đường Giáp Hải
Đất ở58.540.00037.520.00029.520.00026.750.000
Khu đô thị Trâu Quỳ
Mặt cắt dưới ≤ 13,5m
Đất ở56.770.00035.050.000
Đường Đặng Công ChấtĐất ở56.028.00035.858.00030.030.00026.034.000
Đường Trung Thành
(Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận - cạnh Ngân hàng NN&PTNN huyện Gia Lâm tại thôn Vàng, xã Gia Lâm đến ngã ba giao cắt tại khu Đìa 1, thôn Vàng, xã Gia Lâm)
Đất ở56.028.00035.858.00030.030.00026.034.000
Tuyến đường từ giao với đường Nguyễn Đức Thuận đến Dự án cảng thông quan nội địaĐất ở56.028.00035.858.00030.030.00026.034.000
Đường Cổ BiĐất ở56.028.00035.858.00030.030.00026.034.000
Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt 15m
Đất ở54.940.00034.400.000
Đường Đình Xuyên
Đoạn từ ngã ba giao với đường Hà Huy Tập đến ngõ 15 đường Đình Xuyên
Đất ở52.540.00034.200.00026.920.00024.540.000
Đường Phan Đăng Lưu
Từ đường Hà Huy Tập đến Xí nghiệp Gốm xây dựng Cầu đuống, quốc lộ 3 cũ
Đất ở52.540.00034.200.00026.920.00024.540.000
Đường Thiên ĐứcĐất ở52.540.00034.200.00026.920.00024.540.000
Đường trong trường Đại học NN I
(nối từ đường Ngô Xuân Quảng đến hết ĐP trường ĐHNN I)
Đất ở52.540.00034.200.00026.920.00024.540.000
Đường từ Đại học Nông nghiệp I
(Đoạn đầu từ đường Ngô Xuân Quảng đến đoạn cuối là đường Lý Thánh Tông)
Đất ở52.540.00034.200.00026.920.00024.540.000
Đường từ tiếp giáp đường Nguyễn Đức Thuận đi qua TDP Kiên Thành đến đường Lý Thánh TôngĐất ở52.540.00034.200.00026.920.00024.540.000
Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt 13,5m
Đất ở50.180.00032.430.000

Mặt bằng giá đất Khu Vực 8

Giá VT1 cao nhất
85.470.000
đồng/m²
Trung vị VT1
13.138.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
155.000
đồng/m²
Số dòng giá
273
dòng
Số tuyến đường
69
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Khu Vực 8, giá VT2 bình quân bằng 72,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 27,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Khu Vực 8 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở9085.470.00012.710.000
Đất thương mại, dịch vụ9023.515.0004.396.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8915.925.0002.791.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1155.000155.000
Đất trồng cây lâu năm1182.000182.000
Đất nuôi trồng thủy sản1155.000155.000
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)1

Khu Vực 8 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 8 đứng thứ 8 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.

Những phường nào thuộc Khu Vực 8

Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 4 phường dưới đây vào Khu Vực 8. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.

Xã Phù ĐổngXã Thuận AnXã Gia LâmXã Bát Tràng

Giá đất theo tuyến đường tại Khu Vực 8

68 tuyến đường tại Khu Vực 8 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các xã Phù Đổng, Thuận An, Gia Lâm, Bát Tràng
4 dòng · VT1 tới 182.000 đ/m²
Đường Bát Tràng
3 dòng · VT1 tới 21.760.000 đ/m²
Đường Chính Trung
3 dòng · VT1 tới 66.510.000 đ/m²
Đường Chử Đồng Tử
3 dòng · VT1 tới 39.240.000 đ/m²
Đường Cổ Bi
3 dòng · VT1 tới 56.028.000 đ/m²
Đường Cửu Việt
3 dòng · VT1 tới 66.510.000 đ/m²
Đường Đặng Công Chất
3 dòng · VT1 tới 56.028.000 đ/m²
Đường Đặng Phúc Thông (Quốc lộ - Quốc lộ 1)
3 dòng · VT1 tới 67.280.000 đ/m²
Đường Đào Xuyên
3 dòng · VT1 tới 27.420.000 đ/m²
Đường Đa Tốn
3 dòng · VT1 tới 27.420.000 đ/m²
Đường đê Sông Hồng:
6 dòng · VT1 tới 43.900.000 đ/m²
Đường Đình Xuyên
6 dòng · VT1 tới 52.540.000 đ/m²
Đường Đoàn Quang Dung
3 dòng · VT1 tới 66.510.000 đ/m²
Đường Dương Đức Hiền (Quốc lộ - Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 181 cũ) (từ đường Ỷ Lan đến hết địa phận Hà Nội))
3 dòng · VT1 tới 34.170.000 đ/m²
Đường Dương Hà
3 dòng · VT1 tới 23.530.000 đ/m²
Đường Dương Quang
3 dòng · VT1 tới 30.510.000 đ/m²
Đường Dương Xá
3 dòng · VT1 tới 34.170.000 đ/m²
Đường Gia Cốc
3 dòng · VT1 tới 34.170.000 đ/m²
Đường Giang Cao
3 dòng · VT1 tới 21.760.000 đ/m²
Đường Giáp Hải
6 dòng · VT1 tới 45.160.000 đ/m²
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ - Quốc lộ 1)
3 dòng · VT1 tới 85.470.000 đ/m²
Đường Kiêu Kỵ
3 dòng · VT1 tới 34.170.000 đ/m²
Đường Kim Lan
3 dòng · VT1 tới 14.480.000 đ/m²
Đường Lệ Chi
3 dòng · VT1 tới 16.340.000 đ/m²
Đường Lê Trần Cẩn
3 dòng · VT1 tới 39.240.000 đ/m²
Đường Lê Xá (xã Bát Tràng)
3 dòng · VT1 tới 39.240.000 đ/m²
Đường Lý Thánh Tông
9 dòng · VT1 tới 69.960.000 đ/m²
Đường Nam đê Sông Đuống
6 dòng · VT1 tới 32.520.000 đ/m²
Đường Ngọc Động
3 dòng · VT1 tới 27.420.000 đ/m²
Đường Ngô Xuân Quảng
3 dòng · VT1 tới 76.360.000 đ/m²
Đường Nguyễn Bình (Quốc lộ - Quốc lộ 5)
3 dòng · VT1 tới 72.070.000 đ/m²
Đường Nguyễn Đức Thuận (Quốc lộ - Quốc lộ 5)
3 dòng · VT1 tới 74.920.000 đ/m²
Đường Nguyễn Huy Nhuận
3 dòng · VT1 tới 58.540.000 đ/m²
Đường Nguyễn Huy Nhuận (Quốc lộ - Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 181 cũ) (từ đường Ỷ Lan đến hết địa phận Hà Nội))
3 dòng · VT1 tới 34.170.000 đ/m²
Đường Nguyễn Huy Phan
3 dòng · VT1 tới 34.170.000 đ/m²
Đường Nguyễn Khiêm Ích
3 dòng · VT1 tới 66.510.000 đ/m²
Đường Nguyễn Mậu Tài
3 dòng · VT1 tới 66.510.000 đ/m²
Đường Nguyễn Quý Trị
3 dòng · VT1 tới 34.170.000 đ/m²
Đường Ninh Hiệp - Đình Xuyên
3 dòng · VT1 tới 23.530.000 đ/m²
Đường Ninh Hiệp:
6 dòng · VT1 tới 45.160.000 đ/m²
Đường Phan Đăng Lưu
3 dòng · VT1 tới 52.540.000 đ/m²
Đường Phù Đổng
3 dòng · VT1 tới 16.340.000 đ/m²
Đường Phú Thị
3 dòng · VT1 tới 27.420.000 đ/m²
Đường Thành Trung
3 dòng · VT1 tới 66.510.000 đ/m²
Đường Thiên Đức
3 dòng · VT1 tới 52.540.000 đ/m²
Đường Thuận An
3 dòng · VT1 tới 66.510.000 đ/m²
Đường Tiên Dung
3 dòng · VT1 tới 39.240.000 đ/m²
Đường trong trường Đại học NN I
3 dòng · VT1 tới 52.540.000 đ/m²
Đường Trung Hưng
3 dòng · VT1 tới 16.340.000 đ/m²
Đường Trung Mầu
3 dòng · VT1 tới 16.340.000 đ/m²
Đường Trung Thành
3 dòng · VT1 tới 56.028.000 đ/m²
Đường từ Đại học Nông nghiệp I
3 dòng · VT1 tới 52.540.000 đ/m²
Đường từ hết địa phận xã Gia Lâm đi ngã ba Đa Tốn
3 dòng · VT1 tới 27.420.000 đ/m²
Đường từ ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ đến ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ
3 dòng · VT1 tới 16.340.000 đ/m²
Đường từ tiếp giáp đường Nguyễn Đức Thuận đi qua TDP Kiên Thành đến đường Lý Thánh Tông
3 dòng · VT1 tới 52.540.000 đ/m²
Đường Xuân Thuỵ
3 dòng · VT1 tới 34.170.000 đ/m²
Đường Yên Thường
3 dòng · VT1 tới 34.170.000 đ/m²
Đường Ỷ Lan:
21 dòng · VT1 tới 66.510.000 đ/m²
Khu đô thị Đặng Xá
18 dòng · VT1 tới 69.300.000 đ/m²
Khu đô thị Trâu Quỳ
12 dòng · VT1 tới 64.990.000 đ/m²
Quốc lộ 1B
6 dòng · VT1 tới 79.950.000 đ/m²
Sen Hồ
3 dòng · VT1 tới 23.530.000 đ/m²
Tuyến đường Kim Lan - Văn Đức
3 dòng · VT1 tới 12.710.000 đ/m²
Tuyến đường Phù Đổng Cầu Trạc
3 dòng · VT1 tới 16.340.000 đ/m²
Tuyến đường từ cửa khẩu Hữu Nghị đê Bát Tràng (ngõ 10) đến đường Giang Cao
3 dòng · VT1 tới 21.760.000 đ/m²
Tuyến đường từ Dốc Xóm 1, xã Bát Tràng đến hết địa phận Cụm Công nghiệp Bát Tràng
3 dòng · VT1 tới 21.760.000 đ/m²
Tuyến đường từ đường gom cầu Thanh Trì đến hết Cụm Công nghiệp Bát Tràng
3 dòng · VT1 tới 25.360.000 đ/m²
Tuyến đường từ giao với đường Nguyễn Đức Thuận đến Dự án cảng thông quan nội địa
3 dòng · VT1 tới 56.028.000 đ/m²

Giá đất khu vực khác của Thành phố Hà Nội

Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Khu Vực 8

Giá đất cao nhất tại Khu Vực 8 là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Khu Vực 8 là 85.470.000 đồng/m², thấp nhất 155.000 đồng/m², trung vị 13.138.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Khu Vực 8 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội?
Khu Vực 8 xếp thứ 8 trên tổng số 17 khu vực của Thành phố Hà Nội nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Khu Vực 8 theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ 01/01/2026.
Những phường nào thuộc Khu Vực 8?
Khu Vực 8 của bảng giá đất Thành phố Hà Nội gồm 4 phường: Xã Phù Đổng, Xã Thuận An, Xã Gia Lâm, Xã Bát Tràng.