Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 8 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
273 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Lê Xá (xã Bát Tràng) Cho đoạn từ ngã ba giao đường Lê Thánh Tông đến ngã ba giao đường vào thôn Lê Xá | Đất ở | 39.240.000 | 26.290.000 | 22.100.000 | 19.340.000 | — |
| Đường Đa Tốn (đoạn từ dốc đê Đa Tốn đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Động) | Đất ở | 27.420.000 | 19.680.000 | 16.080.000 | 14.760.000 | — |
| Đường Dương Hà (Từ Đình Xuyên qua trạm y tế đến Đê sông Đuống) | Đất ở | 23.530.000 | 16.960.000 | 13.840.000 | 12.720.000 | — |
| Đường Đình Xuyên Đoạn từ ngõ 15 đường Đình Xuyên đến qua trụ sở UBND xã Thiên Đức cũ | Đất ở | 23.530.000 | 16.960.000 | 13.840.000 | 12.720.000 | — |
| Đường Phan Đăng Lưu Từ đường Hà Huy Tập đến Xí nghiệp Gốm xây dựng Cầu đuống, quốc lộ 3 cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 14.487.000 | 9.125.000 | 5.136.000 | 4.597.000 | — |
| Đường Đình Xuyên Đoạn từ ngã ba giao với đường Hà Huy Tập đến ngõ 15 đường Đình Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 14.487.000 | 9.125.000 | 5.136.000 | 4.597.000 | — |
| Đường trong trường Đại học NN I (nối từ đường Ngô Xuân Quảng đến hết ĐP trường ĐHNN I) | Đất thương mại, dịch vụ | 14.487.000 | 9.125.000 | 5.136.000 | 4.597.000 | — |
| Đường từ Đại học Nông nghiệp I (Đoạn đầu từ đường Ngô Xuân Quảng đến đoạn cuối là đường Lý Thánh Tông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.958.000 | 5.643.000 | 3.324.000 | 2.974.000 | — |
| Đường Lê Xá (xã Bát Tràng) Cho đoạn từ ngã ba giao đường Lê Thánh Tông đến ngã ba giao đường vào thôn Lê Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.963.000 | 5.872.000 | 5.210.000 | 4.510.000 | — |
| Đường Đặng Phúc Thông (Quốc lộ - Quốc lộ 1) Từ ngã ba giao cắt đường Hà Huy Tập tại số nhà 670 Hà Huy Tập đến hết địa phận Hà Nội (KM156+650) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.530.000 | 5.322.000 | 4.128.000 | 3.652.000 | — |
| Đường Ninh Hiệp: Đoạn từ Dốc Lã đến Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.530.000 | 5.322.000 | 4.128.000 | 3.652.000 | — |
| Đường Ngọc Động Cho đoạn từ ngã ba giao đường Đa Tốn, đến ngã ba giao đường Xuân Thuỵ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.322.000 | 4.287.000 | 3.572.000 | 2.977.000 | — |
| Các xã Phù Đổng, Thuận An, Gia Lâm, Bát Tràng Đồng bằng | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 155.000 | — | — | — | — |
| Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ - Quốc lộ 1) | Đất ở | 85.470.000 | 48.600.000 | 38.000.000 | 33.690.000 | — |
| Quốc lộ 1B Từ Cầu Thanh Trì đi Lạng Sơn | Đất ở | 79.950.000 | 47.240.000 | 38.840.000 | 34.580.000 | — |
| Đường Ngô Xuân Quảng | Đất ở | 76.360.000 | 45.070.000 | 34.930.000 | 31.330.000 | — |
| Đường Nguyễn Đức Thuận (Quốc lộ - Quốc lộ 5) Từ hết đường Nguyễn Văn Linh đến TDP Kiên Thành | Đất ở | 74.920.000 | 44.250.000 | 35.770.000 | 31.730.000 | — |
| Đường Nguyễn Bình (Quốc lộ - Quốc lộ 5) Từ ngã 3 giao với đường Nguyễn Huy Nhuận đến hết đường | Đất ở | 72.070.000 | 42.510.000 | 32.900.000 | 29.540.000 | — |
| Đường Lý Thánh Tông Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận đến đường Hà Nội - Hải Phòng | Đất ở | 69.960.000 | 48.330.000 | 38.490.000 | 35.250.000 | — |
| Khu đô thị Đặng Xá Mặt cắt 35m | Đất ở | 69.300.000 | 39.800.000 | — | — | — |
| Đường Đặng Phúc Thông (Quốc lộ - Quốc lộ 1) Từ ngã ba giao cắt đường Hà Huy Tập tại số nhà 670 Hà Huy Tập đến hết địa phận Hà Nội (KM156+650) | Đất ở | 67.280.000 | 45.780.000 | 37.090.000 | 33.800.000 | — |
| Đường Nguyễn Khiêm Ích (Từ ngã ba giao cắt Ngô Xuân Quảng tại ngõ 237 đến ngã ba vào dự án tòa nhà thấp tầng Hải Phát) | Đất ở | 66.510.000 | 39.200.000 | 30.320.000 | 27.190.000 | — |
| Đường Đoàn Quang Dung (Từ đầu đường đến cuối đường) | Đất ở | 66.510.000 | 39.200.000 | 30.320.000 | 27.190.000 | — |
| Đường Cửu Việt | Đất ở | 66.510.000 | 39.200.000 | 30.320.000 | 27.190.000 | — |
| Đường Chính Trung | Đất ở | 66.510.000 | 39.200.000 | 30.320.000 | 27.190.000 | — |
| Đường Ỷ Lan: Đoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài đến đường Lý Thánh Tông | Đất ở | 66.510.000 | 39.200.000 | 30.320.000 | 27.190.000 | — |
| Đường Thuận An (Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Mậu Tài - cạnh trụ sở mới của UBND xã Gia Lâm đến Ngã ba giao cắt phố Thành Trung - cạnh lô đất đấu giá CT2 Handico, tại khu 31 ha, xã Gia Lâm) | Đất ở | 66.510.000 | 39.200.000 | 30.320.000 | 27.190.000 | — |
| Đường Thành Trung (Từ giao cắt ngã ba Ngô Xuân Quảng tại ngõ 333 đến khu nhà ở thấp tầng Hải Phát) | Đất ở | 66.510.000 | 39.200.000 | 30.320.000 | 27.190.000 | — |
| Đường Nguyễn Mậu Tài | Đất ở | 66.510.000 | 39.200.000 | 30.320.000 | 27.190.000 | — |
| Khu đô thị Đặng Xá Mặt cắt 22m | Đất ở | 65.020.000 | 38.010.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Trâu Quỳ Mặt cắt dưới ≤ 30m | Đất ở | 64.990.000 | 38.060.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Trâu Quỳ Mặt cắt dưới ≤ 22m | Đất ở | 61.980.000 | 34.920.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Đặng Xá Mặt cắt 17,5m | Đất ở | 61.880.000 | 34.860.000 | — | — | — |
| Đường Lý Thánh Tông Đoạn ngã tư giao với đường Giáp Hải đến đoạn đầu giao với đường đê Sông Hồng | Đất ở | 61.820.000 | 39.410.000 | 33.030.000 | 28.620.000 | — |
| Khu đô thị Trâu Quỳ Mặt cắt dưới ≤ 19,5m | Đất ở | 59.720.000 | 36.200.000 | — | — | — |
| Đường Nguyễn Huy Nhuận (từ Nguyễn Đức Thuận đến Trung Tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Số 2902V) | Đất ở | 58.540.000 | 37.520.000 | 29.520.000 | 26.750.000 | — |
| Đường Lý Thánh Tông - Đoạn từ ngã tư giao đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng đến ngã tư giao đường Giáp Hải | Đất ở | 58.540.000 | 37.520.000 | 29.520.000 | 26.750.000 | — |
| Khu đô thị Trâu Quỳ Mặt cắt dưới ≤ 13,5m | Đất ở | 56.770.000 | 35.050.000 | — | — | — |
| Đường Đặng Công Chất | Đất ở | 56.028.000 | 35.858.000 | 30.030.000 | 26.034.000 | — |
| Đường Trung Thành (Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận - cạnh Ngân hàng NN&PTNN huyện Gia Lâm tại thôn Vàng, xã Gia Lâm đến ngã ba giao cắt tại khu Đìa 1, thôn Vàng, xã Gia Lâm) | Đất ở | 56.028.000 | 35.858.000 | 30.030.000 | 26.034.000 | — |
| Tuyến đường từ giao với đường Nguyễn Đức Thuận đến Dự án cảng thông quan nội địa | Đất ở | 56.028.000 | 35.858.000 | 30.030.000 | 26.034.000 | — |
| Đường Cổ Bi | Đất ở | 56.028.000 | 35.858.000 | 30.030.000 | 26.034.000 | — |
| Khu đô thị Đặng Xá Mặt cắt 15m | Đất ở | 54.940.000 | 34.400.000 | — | — | — |
| Đường Đình Xuyên Đoạn từ ngã ba giao với đường Hà Huy Tập đến ngõ 15 đường Đình Xuyên | Đất ở | 52.540.000 | 34.200.000 | 26.920.000 | 24.540.000 | — |
| Đường Phan Đăng Lưu Từ đường Hà Huy Tập đến Xí nghiệp Gốm xây dựng Cầu đuống, quốc lộ 3 cũ | Đất ở | 52.540.000 | 34.200.000 | 26.920.000 | 24.540.000 | — |
| Đường Thiên Đức | Đất ở | 52.540.000 | 34.200.000 | 26.920.000 | 24.540.000 | — |
| Đường trong trường Đại học NN I (nối từ đường Ngô Xuân Quảng đến hết ĐP trường ĐHNN I) | Đất ở | 52.540.000 | 34.200.000 | 26.920.000 | 24.540.000 | — |
| Đường từ Đại học Nông nghiệp I (Đoạn đầu từ đường Ngô Xuân Quảng đến đoạn cuối là đường Lý Thánh Tông) | Đất ở | 52.540.000 | 34.200.000 | 26.920.000 | 24.540.000 | — |
| Đường từ tiếp giáp đường Nguyễn Đức Thuận đi qua TDP Kiên Thành đến đường Lý Thánh Tông | Đất ở | 52.540.000 | 34.200.000 | 26.920.000 | 24.540.000 | — |
| Khu đô thị Đặng Xá Mặt cắt 13,5m | Đất ở | 50.180.000 | 32.430.000 | — | — | — |
Tại Khu Vực 8, giá VT2 bình quân bằng 72,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 27,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 90 | 85.470.000 | 12.710.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 90 | 23.515.000 | 4.396.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 89 | 15.925.000 | 2.791.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 155.000 | 155.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 182.000 | 182.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 155.000 | 155.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 8 đứng thứ 8 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 4 phường dưới đây vào Khu Vực 8. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
68 tuyến đường tại Khu Vực 8 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .