Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 5 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
784 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu đô thị Văn Phú 18,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.381.000 | 7.853.000 | — | — | — |
| Nguyễn Sơn Hà Từ ngã ba giao cắt đường Phùng Hưng tại số 203 và Bệnh viện đa khoa Thiên Đức → Đến ngã ba tại lô 30 BT2 Văn Quán - Yên Phúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.223.000 | 7.958.000 | 6.810.000 | 5.852.000 | — |
| Đường trục phía Nam đoạn qua phường Kiến Hưng, Phú Lương Đoạn thuộc địa phận phường Kiến Hưng, phường Phú Lương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.223.000 | 7.958.000 | 6.810.000 | 5.852.000 | — |
| Quang Tiến Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.223.000 | 7.958.000 | 6.810.000 | 5.852.000 | — |
| Yên Phúc Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.223.000 | 7.958.000 | 6.810.000 | 5.852.000 | — |
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1 13 m | Đất thương mại, dịch vụ | 11.065.000 | 9.942.000 | — | — | — |
| Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp 17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.949.000 | 7.764.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc < 11,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.782.000 | 7.763.000 | — | — | — |
| Khu nhà ở Sông Công 24 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.782.000 | 7.763.000 | — | — | — |
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu 18,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.782.000 | 7.763.000 | — | — | — |
| Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa) 11,0m -13,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.782.000 | 7.763.000 | — | — | — |
| Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa) 11,0m - 13,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.782.000 | 7.763.000 | — | — | — |
| Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy) 11 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.782.000 | 7.763.000 | — | — | — |
| Hà Trì Từ ngã ba giao cắt phố Lê Lợi, đối diện cổng làng Hà Trì tại số 177 Lê Lợi → đến ngã tư giao phố Hoàng Đôn Hòa tại điểm đối diện TT19 ô 26 KĐT Văn Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 | — |
| Huỳnh Thúc Kháng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 | — |
| Hoàng Trình Thanh Từ ngã ba giao cắt đường Văn Khê tại Dự án công viên cây xanh Hà Đông → đến ngã ba giao cắt lối vào Khu tập thể công an, Khu đất dịch vụ Hà Trì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 | — |
| Ngô Thì Sỹ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 | — |
| Ngô Quyền Từ Cầu Am → Đường Tố Hữu (tại cầu kênh La Khê và tòa nhà The Pride) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 | — |
| Ngô Gia Tự Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 | — |
| Ngô Gia Khảm Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 | — |
| Ngô Đình Mẫn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 | — |
| Lý Tự Trọng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 | — |
| Lụa Đầu phố → Cuối phố | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 | — |
| Phan Hiền Từ ngã ba giao phố Nguyễn Văn Luyện → Đến ngã ba giao đường nội khu đô thị An Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 | — |
| Phan Kế Toại Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại tòa nhà Nam Cường → Đến ngã ba giao cắt đường Lê Quang Đạo (kéo dài) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 | — |
| Phạm Khắc Hòe Từ ngã ba giao phố Nguyễn Thanh Bình tại cổng chào Khu đô thị Dương Nội → Đến ngã tư giao đường tiếp nối phố Lê Giản tại Công viên Thiên văn học | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 | — |
| Cầu Am Từ đầu cầu Am → Phố Lụa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 | — |
| Cao Thắng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 | — |
| Đa Sĩ Công ty Giày Yên Thủy → Đường Phúc La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 | — |
| Hồ Học Lãm Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình → đến ngã tư giao cắt tại khu dân cư mới, thuộc tổ dân phố 8 phường Vạn Phúc (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.560.000 | 7.603.000 | 6.408.000 | 5.507.000 | — |
| Khu đô thị Cầu Bươu ≤ 20,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.539.000 | 7.589.000 | — | — | — |
| Nguyễn Công Trứ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.203.000 | 7.244.000 | 6.242.000 | 5.378.000 | — |
| Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp đến giáp thị trấn Văn Điển Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.203.000 | 7.244.000 | 6.242.000 | 5.378.000 | — |
| Tô Hiến Thành Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.203.000 | 7.244.000 | 6.242.000 | 5.378.000 | — |
| Yên Bình Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.203.000 | 7.244.000 | 6.242.000 | 5.378.000 | — |
| Khu đô thị Xa La 11,5m - 13,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.183.000 | 7.026.000 | — | — | — |
| Phú Lương Phố Xốm → Đình Nhân Trạch | Đất thương mại, dịch vụ | 10.043.000 | 6.929.000 | 5.555.000 | 5.084.000 | — |
| Khu đô thị Văn Phú 13,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.583.000 | 6.613.000 | — | — | — |
| Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa) < 11 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.583.000 | 6.613.000 | — | — | — |
| Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa) < 11 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.583.000 | 6.613.000 | — | — | — |
| Khu đô thị mới An Hưng < 22,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.583.000 | 6.613.000 | — | — | — |
| Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy) < 11 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.583.000 | 6.613.000 | — | — | — |
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1 11,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.393.000 | 8.202.000 | — | — | — |
| Cầu Cốc Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.183.000 | 6.612.000 | 5.572.000 | 4.788.000 | — |
| Mậu Lương Đường Phúc La → Chùa Trắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.183.000 | 6.612.000 | 5.572.000 | 4.788.000 | — |
| Ngọc Trục Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.183.000 | 6.612.000 | 5.572.000 | 4.788.000 | — |
| Tân Xa Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.183.000 | 6.612.000 | 5.572.000 | 4.788.000 | — |
| Yên Xá Từ trường Tiểu học Tân Triều → Đến cuối khu nhà liền kề Tổng cục 5- Bộ Công an | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.183.000 | 6.612.000 | 5.572.000 | 4.788.000 | — |
| Yên Xá Từ ngã ba giao cắt đường Cầu Bươu → Đến ngã ba giao cắt đường Chiến Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.183.000 | 6.612.000 | 5.572.000 | 4.788.000 | — |
| Khu đô thị mới An Hưng ≤ 11,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.984.000 | 6.199.000 | — | — | — |
Tại Khu Vực 5, giá VT2 bình quân bằng 66,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 33,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 263 | 34.365.000 | 4.479.000 |
| Đất ở | 259 | 148.961.000 | 20.373.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 258 | 49.972.000 | 6.929.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 5 đứng thứ 5 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 10 phường dưới đây vào Khu Vực 5. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
201 tuyến đường tại Khu Vực 5 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .