Bảng giá đất Khu Vực 5, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 5 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

784 dòng giá210 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Khu Vực 5

784 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Khu Vực 5, Thành phố Hà Nội 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Hoàng Liệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở94.681.00052.922.00041.489.00037.075.000
Lương Thế Vinh
Ngã tư đường Tố Hữu → Ngã tư đường Nguyễn Trãi
Đất ở94.681.00052.922.00041.489.00037.075.000
Linh Đường
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở94.681.00052.922.00041.489.00037.075.000
Nam Sơn
Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại chợ Xanh → Đến ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phan Chánh tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm
Đất ở94.681.00052.922.00041.489.00037.075.000
Bùi Quốc Khái
Đoạn từ ngã ba giao cắt với phố Bằng Liệt bên tả sông Tô Lịch → Đoạn từ ngã ba giao cắt với phố Bằng Liệt tại trường tiểu học Chu Văn An
Đất ở94.681.00052.922.00041.489.00037.075.000
Đạm Phương
Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại lô CCKV1, 2 → Đến ngã ba giao cắt tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm
Đất ở94.681.00052.922.00041.489.00037.075.000
Nguyễn Phan Chánh
Từ ngã ba giao cắt phố Nam Sơn cạnh trụ sở Công ty viễn thông Hà Nội → Đến Ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt tại cầu Bắc Linh Đàm
Đất ở94.681.00052.922.00041.489.00037.075.000
Nguyễn Hữu Thọ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở94.681.00052.922.00041.489.00037.075.000
Nguyễn Duy Trinh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở94.681.00052.922.00041.489.00037.075.000
Quang Trung
Cầu Trắng → Ngô Thì Nhậm
Đất ở92.110.00051.661.00040.534.00035.971.000
Đại Lộ Thăng Long
Sông Nhuệ → Đường 70
Đất ở87.740.00049.895.00038.217.00034.454.000
Tố Hữu
Cầu sông Nhuệ → Đường Vạn Phúc
Đất ở87.740.00049.895.00038.217.00034.454.000
Trần Thủ Độ
Đường vành đai III → Nhà NƠ5 khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp
Đất ở87.740.00049.895.00038.217.00034.454.000
Lương Thế Vinh
Đến ngã ba giao cắt phố Cương Kiên tại chân cầu vượt Mễ Trì → Ngã tư đường Tố Hữu
Đất ở82.987.00047.492.00036.562.00032.575.000
Lê Giản
Từ ngã tư giao đường Đại Mỗ và phố Bạch Thành Phong tại khu Biệt thự liền kề Luis City → Đến ngã tư giao phố Nguyễn Văn Luyện
Đất ở82.987.00047.492.00036.562.00032.575.000
Vũ Hữu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở82.987.00047.492.00036.562.00032.575.000
Triều Khúc
Nguyễn Trãi → Tưởng Dân Bảo
Đất ở82.987.00047.492.00036.562.00032.575.000
Bạch Thành Phong
Từ ngã tư giao đại lộ Thăng Long - đối diện đường Lê Quang Đạo → Đến ngã tư giao đường Đại Mỗ và phố Lê Giản
Đất ở82.987.00047.492.00036.562.00032.575.000
Khu đô thị Trung Văn
13m
Đất ở80.329.00045.854.000
Đường Quốc lộ 1A - Nhà máy Ô tô số 1
Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) → Nhà máy ô tô số 1
Đất ở79.958.00045.621.00035.314.00031.441.000
Chiến Thắng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở79.958.00045.621.00035.314.00031.441.000
Phùng Hưng
Cầu Trắng → Viện bỏng Quốc gia
Đất ở79.958.00045.621.00035.314.00031.441.000
Phùng Khoang
Nguyễn Trãi → Ao Nhà Thờ
Đất ở79.958.00045.621.00035.314.00031.441.000
Quang Trung
Ngô Thì Nhậm → Lê Trọng Tấn
Đất ở79.958.00045.621.00035.314.00031.441.000
Vũ Trọng Khánh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở79.958.00045.621.00035.314.00031.441.000
Nguyễn Văn Lộc
Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt phố Vũ Trọng Khánh cạnh dự án Booyoung Vina
Đất ở79.958.00045.621.00035.314.00031.441.000
Nguyễn Khuyến
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở79.958.00045.621.00035.314.00031.441.000
Lê Lợi
Quang Trung → Đường Tô Hiệu
Đất ở79.958.00045.621.00035.314.00031.441.000
Khu đô thị Mỗ lao
25,0m - 36,0m
Đất ở77.418.00043.847.000
Thanh Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
Tô Hiệu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
Bà Triệu
Quang Trung → Đường Tô Hiệu
Đất ở76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
Cầu Đơ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
Chu Văn An
Bưu điện Hà Đông → Cầu Am
Đất ở76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
Đống Kỳ
Từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại lối vào Dự án Rose Town (số 79 Ngọc Hồi) → đến ngã ba giao cắt đường bờ sông Tô Lịch, tại Khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp (Tòa NO23)
Đất ở76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
Đường Quốc lộ 1A - Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp
Đường Ngọc Hồi → Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp
Đất ở76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
Đường nối Khuất Duy Tiến - Lương Thế Vinh
Khuất Duy Tiến → Lương Thế Vinh
Đất ở76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
Lương Ngọc Quyến
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
Linh Đàm
Địa phận phường Hoàng Liệt
Đất ở76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
Kim Giang
Vành đai 3 → Cầu Bươu
Đất ở76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
Nguyễn Thanh Bình
Ngã tư đường Tố Hữu và đường Vạn Phúc → Đường Lê Trọng Tấn
Đất ở76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
Nhuệ Giang
Cầu Trắng → Cầu Đen
Đất ở76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
Tưởng Dân Bảo
Từ ngã ba giao đường Nguyễn Xiển tại số 168 → đến ngã ba giao đường Triều Khúc tại mặt bên trường THCS Nguyễn Lân
Đất ở76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
Trung Văn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
Trung Thư
Cho đoạn từ ngã tư giao cắt phố Tố Hữu tại điểm đối diện đường Trung Văn → đến ngã tư giao cắt phố Cương Kiên- Đại Linh tại cổng làng Trung Văn
Đất ở76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
Trưng Nhị
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở76.516.00043.612.00033.769.00030.137.000
Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc
19,0m - 24,0m
Đất ở70.493.00040.978.000
Đại Linh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở69.061.00039.972.00031.040.00027.667.000
Đồng Sợi
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Cương Kiên → đến ngã tư giao cắt đường Trung Thư
Đất ở69.061.00039.972.00031.040.00027.667.000
Bằng Liệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở69.061.00039.972.00031.040.00027.667.000

Mặt bằng giá đất Khu Vực 5

Giá VT1 cao nhất
148.961.000
đồng/m²
Trung vị VT1
20.916.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
290.000
đồng/m²
Số dòng giá
784
dòng
Số tuyến đường
210
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Khu Vực 5, giá VT2 bình quân bằng 66,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 33,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Khu Vực 5 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp26334.365.0004.479.000
Đất ở259148.961.00020.373.000
Đất thương mại, dịch vụ25849.972.0006.929.000
Đất trồng cây lâu năm1290.000290.000
Đất nuôi trồng thủy sản1290.000290.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1290.000290.000
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)1

Khu Vực 5 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 5 đứng thứ 5 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.

Những phường nào thuộc Khu Vực 5

Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 10 phường dưới đây vào Khu Vực 5. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.

Phường Tây MỗPhường Đại MỗPhường Dương NộiPhường Hà ĐôngPhường Thanh LiệtPhường Hoàng LiệtPhường Yên SởPhường Kiến HưngPhường Yên NghĩaPhường Phú Lương

Giá đất theo tuyến đường tại Khu Vực 5

201 tuyến đường tại Khu Vực 5 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

19/5
3 dòng · VT1 tới 59.530.000 đ/m²
72
3 dòng · VT1 tới 36.711.000 đ/m²
An Hòa
3 dòng · VT1 tới 67.902.000 đ/m²
Ao Sen
3 dòng · VT1 tới 67.902.000 đ/m²
Bạch Thái Bưởi
3 dòng · VT1 tới 59.530.000 đ/m²
Bạch Thành Phong
3 dòng · VT1 tới 82.987.000 đ/m²
Ba La
3 dòng · VT1 tới 52.374.000 đ/m²
Bằng B - Thanh Liệt
3 dòng · VT1 tới 57.847.000 đ/m²
Bằng Liệt
3 dòng · VT1 tới 69.061.000 đ/m²
Bà Triệu
6 dòng · VT1 tới 76.516.000 đ/m²
Bế Văn Đàn
3 dòng · VT1 tới 59.530.000 đ/m²
Bùi Bằng Đoàn
3 dòng · VT1 tới 59.530.000 đ/m²
Bùi Quốc Khái
3 dòng · VT1 tới 94.681.000 đ/m²
Các phường Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
4 dòng · VT1 tới 290.000 đ/m²
Cao Thắng
3 dòng · VT1 tới 44.230.000 đ/m²
Cầu Am
3 dòng · VT1 tới 44.230.000 đ/m²
Cầu Bươu
3 dòng · VT1 tới 62.663.000 đ/m²
Cầu Cốc
3 dòng · VT1 tới 38.869.000 đ/m²
Cầu Đơ
3 dòng · VT1 tới 76.516.000 đ/m²
Chiến Thắng
3 dòng · VT1 tới 79.958.000 đ/m²
Chùa Tổng
3 dòng · VT1 tới 20.373.000 đ/m²
Chu Văn An
3 dòng · VT1 tới 76.516.000 đ/m²
Cửa Quán
3 dòng · VT1 tới 52.374.000 đ/m²
Cương Kiên
3 dòng · VT1 tới 69.061.000 đ/m²
Đại An
3 dòng · VT1 tới 67.902.000 đ/m²
Đại Linh
3 dòng · VT1 tới 69.061.000 đ/m²
Đại Lộ Thăng Long
9 dòng · VT1 tới 123.214.000 đ/m²
Đại Mỗ
3 dòng · VT1 tới 57.847.000 đ/m²
Đạm Phương
3 dòng · VT1 tới 94.681.000 đ/m²
Đa Sĩ
3 dòng · VT1 tới 44.230.000 đ/m²
Đinh Tiên Hoàng
3 dòng · VT1 tới 59.530.000 đ/m²
Đỗ Mười
3 dòng · VT1 tới 97.465.000 đ/m²
Đống Kỳ
3 dòng · VT1 tới 76.516.000 đ/m²
Đồng Sợi
3 dòng · VT1 tới 69.061.000 đ/m²
Do Nha
3 dòng · VT1 tới 52.374.000 đ/m²
Đường bờ trái sông Tô Lịch
3 dòng · VT1 tới 53.958.000 đ/m²
Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê)
3 dòng · VT1 tới 52.374.000 đ/m²
Đường gom chân đê Sông Hồng (Đoạn qua xã Tứ Hiệp)
3 dòng · VT1 tới 35.354.000 đ/m²
Đường gom Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ
6 dòng · VT1 tới 98.252.000 đ/m²
Dương Lâm
3 dòng · VT1 tới 67.902.000 đ/m²
Đường nhánh dân sinh (đường đê tả Đáy) nối từ đường Quốc lộ 6
3 dòng · VT1 tới 34.632.000 đ/m²
Đường nhánh dân sinh nối từ đường Quốc lộ 6: Đoạn từ đường Sắt đến cầu Mai Lĩnh
3 dòng · VT1 tới 34.632.000 đ/m²
Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 5,6,7,8 phường Yên Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 34.632.000 đ/m²
Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 9,14,15,16 phường Yên Nghĩa.
3 dòng · VT1 tới 34.632.000 đ/m²
Dương Nội
3 dòng · VT1 tới 52.374.000 đ/m²
Đường qua khu Hà Trì I
3 dòng · VT1 tới 52.374.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 1A - Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp
3 dòng · VT1 tới 76.516.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 1A - Nhà máy Ô tô số 1
3 dòng · VT1 tới 79.958.000 đ/m²
Đường trục phía Nam đoạn qua phường Kiến Hưng, Phú Lương
3 dòng · VT1 tới 50.395.000 đ/m²
Đường từ đường Chiến Thắng đi qua Ban Công an xã, Ban chỉ huy Quân sự xã Tân Triều đến Nguyễn Xiển
3 dòng · VT1 tới 65.100.000 đ/m²
Đường từ đường Kim Giang đến Trung tâm dạy nghề học viện Quốc tế
3 dòng · VT1 tới 39.972.000 đ/m²
Đường từ đường Kim Giang qua khu tập thể quân đội 664 đến Đình Phạm Tu
3 dòng · VT1 tới 35.354.000 đ/m²
Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp đến giáp thị trấn Văn Điển
3 dòng · VT1 tới 45.393.000 đ/m²
Đường từ hết đường Tựu Liệt đến đường Bằng B
3 dòng · VT1 tới 39.972.000 đ/m²
Hà Cầu
3 dòng · VT1 tới 52.374.000 đ/m²
Hạnh Hoa
3 dòng · VT1 tới 59.530.000 đ/m²
Hà Trì
3 dòng · VT1 tới 44.230.000 đ/m²
Hoàng Công
3 dòng · VT1 tới 34.632.000 đ/m²
Hoàng Diệu
3 dòng · VT1 tới 52.374.000 đ/m²
Hoàng Đôn Hòa
3 dòng · VT1 tới 52.374.000 đ/m²
Hoàng Hoa Thám
3 dòng · VT1 tới 59.530.000 đ/m²
Hoàng Liệt
3 dòng · VT1 tới 94.681.000 đ/m²
Hoàng Trình Thanh
3 dòng · VT1 tới 44.230.000 đ/m²
Hoàng Tùng
3 dòng · VT1 tới 62.663.000 đ/m²
Hoàng Văn Thụ
3 dòng · VT1 tới 62.663.000 đ/m²
Hồ Học Lãm
3 dòng · VT1 tới 44.230.000 đ/m²
Hưng Phúc
3 dòng · VT1 tới 69.061.000 đ/m²
Hưng Thịnh
3 dòng · VT1 tới 69.061.000 đ/m²
Hữu Hưng
3 dòng · VT1 tới 52.374.000 đ/m²
Huỳnh Thúc Kháng
3 dòng · VT1 tới 44.230.000 đ/m²
Khuất Duy Tiến
3 dòng · VT1 tới 148.961.000 đ/m²
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy)
9 dòng · VT1 tới 51.787.000 đ/m²
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa)
9 dòng · VT1 tới 48.568.000 đ/m²
Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa)
6 dòng · VT1 tới 44.863.000 đ/m²
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu
9 dòng · VT1 tới 44.863.000 đ/m²
Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1
9 dòng · VT1 tới 35.252.000 đ/m²
Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp
9 dòng · VT1 tới 53.251.000 đ/m²
Khu đấu giá Yên Xá - Tân Triều
3 dòng · VT1 tới 36.851.000 đ/m²
Khu đô thị Cầu Bươu
9 dòng · VT1 tới 40.937.000 đ/m²
Khu đô thị mới An Hưng
9 dòng · VT1 tới 50.594.000 đ/m²
Khu đô thị Mỗ lao
12 dòng · VT1 tới 77.418.000 đ/m²
Khu đô thị Trung Văn
3 dòng · VT1 tới 80.329.000 đ/m²
Khu đô thị Tứ Hiệp
9 dòng · VT1 tới 53.251.000 đ/m²
Khu đô thị Văn Khê
12 dòng · VT1 tới 55.254.000 đ/m²
Khu đô thị Văn Phú
15 dòng · VT1 tới 55.254.000 đ/m²
Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc
12 dòng · VT1 tới 70.493.000 đ/m²
Khu đô thị Xa La
9 dòng · VT1 tới 55.254.000 đ/m²
Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an
12 dòng · VT1 tới 40.937.000 đ/m²
Khu nhà ở Nam La Khê
3 dòng · VT1 tới 50.594.000 đ/m²
Khu nhà ở Sông Công
3 dòng · VT1 tới 44.863.000 đ/m²
Khu nhà ở thấp tầng Huyndai
3 dòng · VT1 tới 50.594.000 đ/m²
Kim Giang
3 dòng · VT1 tới 76.516.000 đ/m²
La Dương
3 dòng · VT1 tới 36.711.000 đ/m²
La Nội
3 dòng · VT1 tới 36.711.000 đ/m²
Lê Giản
3 dòng · VT1 tới 82.987.000 đ/m²
Lê Hồng phong
3 dòng · VT1 tới 59.530.000 đ/m²
Lê Lai
3 dòng · VT1 tới 52.374.000 đ/m²
Lê Lợi
6 dòng · VT1 tới 79.958.000 đ/m²
Lê Quý Đôn
3 dòng · VT1 tới 52.374.000 đ/m²
Lê Trọng Tấn
3 dòng · VT1 tới 62.663.000 đ/m²
Linh Đàm
3 dòng · VT1 tới 76.516.000 đ/m²
Linh Đường
3 dòng · VT1 tới 94.681.000 đ/m²
Lụa
3 dòng · VT1 tới 44.230.000 đ/m²
Lương Ngọc Quyến
3 dòng · VT1 tới 76.516.000 đ/m²
Lương Thế Vinh
6 dòng · VT1 tới 94.681.000 đ/m²
Lương Văn Can
3 dòng · VT1 tới 52.374.000 đ/m²
Lý Thường Kiệt
3 dòng · VT1 tới 59.530.000 đ/m²
Lý Tự Trọng
3 dòng · VT1 tới 44.230.000 đ/m²
Mậu Lương
3 dòng · VT1 tới 38.869.000 đ/m²
Minh Khai
3 dòng · VT1 tới 59.530.000 đ/m²
Nam Sơn
3 dòng · VT1 tới 94.681.000 đ/m²
Nghiêm Xuân Yêm
3 dòng · VT1 tới 127.697.000 đ/m²
Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Phía đi qua đường tầu
3 dòng · VT1 tới 69.061.000 đ/m²
Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Phía đối diện đường tầu
3 dòng · VT1 tới 98.252.000 đ/m²
Ngọc Trục
3 dòng · VT1 tới 38.869.000 đ/m²
Ngô Đình Mẫn
3 dòng · VT1 tới 44.230.000 đ/m²
Ngô Gia Khảm
3 dòng · VT1 tới 44.230.000 đ/m²
Ngô Gia Tự
3 dòng · VT1 tới 44.230.000 đ/m²
Ngô Quyền
3 dòng · VT1 tới 44.230.000 đ/m²
Ngô Thì Nhậm
3 dòng · VT1 tới 67.902.000 đ/m²
Nguyễn Bặc
3 dòng · VT1 tới 59.530.000 đ/m²
Nguyễn Bồ
3 dòng · VT1 tới 62.663.000 đ/m²
Nguyễn Công Trứ
3 dòng · VT1 tới 45.393.000 đ/m²
Nguyễn Duy Trinh
3 dòng · VT1 tới 94.681.000 đ/m²
Nguyễn Hữu Thọ
3 dòng · VT1 tới 94.681.000 đ/m²
Nguyễn Khuyến
3 dòng · VT1 tới 79.958.000 đ/m²
Nguyễn Phan Chánh
3 dòng · VT1 tới 94.681.000 đ/m²
Nguyễn Sơn Hà
3 dòng · VT1 tới 50.395.000 đ/m²
Nguyễn Thái Học
3 dòng · VT1 tới 62.663.000 đ/m²
Nguyễn Thanh Bình
3 dòng · VT1 tới 76.516.000 đ/m²
Nguyễn Trác
3 dòng · VT1 tới 52.374.000 đ/m²
Nguyễn Trãi
6 dòng · VT1 tới 127.697.000 đ/m²
Nguyễn Văn Lộc
3 dòng · VT1 tới 79.958.000 đ/m²
Nguyễn Văn Luyện
3 dòng · VT1 tới 44.230.000 đ/m²
Nguyễn Văn Trỗi
3 dòng · VT1 tới 67.902.000 đ/m²
Nguyễn Viết Xuân
6 dòng · VT1 tới 67.902.000 đ/m²
Nguyễn Xiển
3 dòng · VT1 tới 133.396.000 đ/m²
Nhuệ Giang
6 dòng · VT1 tới 76.516.000 đ/m²
Nông Quốc Chấn
3 dòng · VT1 tới 44.230.000 đ/m²
Phạm Khắc Hòe
3 dòng · VT1 tới 44.230.000 đ/m²
Phạm Tu
3 dòng · VT1 tới 117.991.000 đ/m²
Phan Bội Châu
3 dòng · VT1 tới 52.374.000 đ/m²
Phan Chu Trinh
3 dòng · VT1 tới 44.230.000 đ/m²
Phan Đình Giót
3 dòng · VT1 tới 52.374.000 đ/m²
Phan Đình Phùng
3 dòng · VT1 tới 62.663.000 đ/m²
Phan Hiền
3 dòng · VT1 tới 44.230.000 đ/m²
Phan Huy Chú
3 dòng · VT1 tới 52.374.000 đ/m²
Phan Trọng Tuệ
3 dòng · VT1 tới 59.530.000 đ/m²
Phúc La
3 dòng · VT1 tới 59.530.000 đ/m²
Phú La
3 dòng · VT1 tới 59.530.000 đ/m²
Phú Lương
3 dòng · VT1 tới 30.376.000 đ/m²
Phùng Hưng
6 dòng · VT1 tới 79.958.000 đ/m²
Phùng Khoang
9 dòng · VT1 tới 79.958.000 đ/m²
Quang Liệt
3 dòng · VT1 tới 65.100.000 đ/m²
Quang Tiến
3 dòng · VT1 tới 50.395.000 đ/m²
Quang Trung
9 dòng · VT1 tới 92.110.000 đ/m²
Sa Đôi
3 dòng · VT1 tới 69.061.000 đ/m²
Tân Xa
3 dòng · VT1 tới 38.869.000 đ/m²
Thanh Bình
3 dòng · VT1 tới 76.516.000 đ/m²
Thành Công
3 dòng · VT1 tới 52.374.000 đ/m²
Thanh Liệt
3 dòng · VT1 tới 65.100.000 đ/m²
Tiểu công nghệ
3 dòng · VT1 tới 52.374.000 đ/m²
Tiểu khu đô thị Nam La Khê
3 dòng · VT1 tới 50.594.000 đ/m²
Tô Hiến Thành
3 dòng · VT1 tới 45.393.000 đ/m²
Tô Hiệu
3 dòng · VT1 tới 76.516.000 đ/m²
Tố Hữu
6 dòng · VT1 tới 140.708.000 đ/m²
Tống Tất Thắng
3 dòng · VT1 tới 52.374.000 đ/m²
Trần Đăng Ninh
3 dòng · VT1 tới 59.530.000 đ/m²
Trần Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 67.902.000 đ/m²
Trần Nhật Duật
3 dòng · VT1 tới 52.374.000 đ/m²
Trần Phú
3 dòng · VT1 tới 109.492.000 đ/m²
Trần Thủ Độ
3 dòng · VT1 tới 87.740.000 đ/m²
Trần Văn Chuông
3 dòng · VT1 tới 52.374.000 đ/m²
Triều Khúc
6 dòng · VT1 tới 82.987.000 đ/m²
Trưng Nhị
3 dòng · VT1 tới 76.516.000 đ/m²
Trung Thư
3 dòng · VT1 tới 76.516.000 đ/m²
Trưng Trắc
3 dòng · VT1 tới 62.663.000 đ/m²
Trung Văn
3 dòng · VT1 tới 76.516.000 đ/m²
Trương Công Định
3 dòng · VT1 tới 52.374.000 đ/m²
Tứ Hiệp
3 dòng · VT1 tới 53.958.000 đ/m²
Tưởng Dân Bảo
3 dòng · VT1 tới 76.516.000 đ/m²
Tựu Liệt
3 dòng · VT1 tới 65.100.000 đ/m²
Văn Khê
3 dòng · VT1 tới 59.530.000 đ/m²
Văn La
3 dòng · VT1 tới 52.374.000 đ/m²
Văn Phú
3 dòng · VT1 tới 52.374.000 đ/m²
Văn Phúc
9 dòng · VT1 tới 61.344.000 đ/m²
Văn Quán
3 dòng · VT1 tới 59.530.000 đ/m²
Văn Tân
3 dòng · VT1 tới 94.681.000 đ/m²
Văn Yên
3 dòng · VT1 tới 52.374.000 đ/m²
Vũ Đức Úy
3 dòng · VT1 tới 53.958.000 đ/m²
Vũ Hữu
3 dòng · VT1 tới 82.987.000 đ/m²
Vũ Trọng Khánh
3 dòng · VT1 tới 79.958.000 đ/m²
Vũ Văn Cẩn
3 dòng · VT1 tới 44.230.000 đ/m²
Xa La
3 dòng · VT1 tới 59.530.000 đ/m²
Xốm
3 dòng · VT1 tới 44.230.000 đ/m²
Yên Bình
3 dòng · VT1 tới 45.393.000 đ/m²
Yên Lộ
3 dòng · VT1 tới 34.632.000 đ/m²
Yên Phúc
3 dòng · VT1 tới 50.395.000 đ/m²
Yên Xá
6 dòng · VT1 tới 38.869.000 đ/m²
Yết Kiêu
3 dòng · VT1 tới 52.374.000 đ/m²
Ỷ La
3 dòng · VT1 tới 36.711.000 đ/m²

Giá đất khu vực khác của Thành phố Hà Nội

Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Khu Vực 5

Giá đất cao nhất tại Khu Vực 5 là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Khu Vực 5 là 148.961.000 đồng/m², thấp nhất 290.000 đồng/m², trung vị 20.916.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Khu Vực 5 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội?
Khu Vực 5 xếp thứ 5 trên tổng số 17 khu vực của Thành phố Hà Nội nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Khu Vực 5 theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ 01/01/2026.
Những phường nào thuộc Khu Vực 5?
Khu Vực 5 của bảng giá đất Thành phố Hà Nội gồm 10 phường: Phường Tây Mỗ, Phường Đại Mỗ, Phường Dương Nội, Phường Hà Đông, Phường Thanh Liệt, Phường Hoàng Liệt, Phường Yên Sở, Phường Kiến Hưng, Phường Yên Nghĩa, Phường Phú Lương.