Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 5 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
784 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bế Văn Đàn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 | — |
| Nguyễn Bặc từ Ngã tư giao cắt đường Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp → đến đường ngã ba giao cắt đường Tứ Hiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 | — |
| Phúc La Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 | — |
| Phú La Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện phố Hà Cầu → Đến ngã ba giao cắt đường 24m khu đô thị Văn Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 | — |
| Phan Trọng Tuệ Địa bàn phường Thanh Liệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 | — |
| Lý Thường Kiệt Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 | — |
| Minh Khai Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 | — |
| Hoàng Hoa Thám Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 | — |
| Lê Hồng phong Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 | — |
| Trần Đăng Ninh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 | — |
| Hạnh Hoa Từ ngã ba giao cắt phố Xa La, đối diện cổng làng Xa La → Đến ngã ba giao cắt tại tòa nhà Hemisco, cạnh cầu Mậu Lương 1, bắc qua sông Nhuệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 | — |
| Đường từ đường Kim Giang đến Trung tâm dạy nghề học viện Quốc tế Kim Giang → Thanh Liệt | Đất thương mại, dịch vụ | 13.691.000 | 9.963.000 | 8.433.000 | 7.285.000 | — |
| Đường từ hết đường Tựu Liệt đến đường Bằng B Cuối đường Tựu Liệt → Ngõ 157 đường Bằng B | Đất thương mại, dịch vụ | 13.691.000 | 9.963.000 | 8.433.000 | 7.285.000 | — |
| Khu đô thị Văn Phú 11,0 m | Đất thương mại, dịch vụ | 13.699.000 | 12.676.000 | — | — | — |
| Khu đô thị mới An Hưng ≤ 11,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 13.699.000 | 12.676.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Cầu Bươu 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 13.682.000 | 9.442.000 | — | — | — |
| Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 13.682.000 | 9.442.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Văn Khê 27,0m - 28,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.177.000 | 9.344.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Xa La 42,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.177.000 | 9.344.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Văn Phú 42,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.177.000 | 9.344.000 | — | — | — |
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1 18,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 13.085.000 | 11.931.000 | — | — | — |
| Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp 21,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.939.000 | 9.057.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Tứ Hiệp 21m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.939.000 | 9.057.000 | — | — | — |
| Cầu Cốc Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 12.912.000 | 9.236.000 | 7.697.000 | 6.613.000 | — |
| Mậu Lương Đường Phúc La → Chùa Trắng | Đất thương mại, dịch vụ | 12.912.000 | 9.236.000 | 7.697.000 | 6.613.000 | — |
| Tân Xa Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 12.912.000 | 9.236.000 | 7.697.000 | 6.613.000 | — |
| Ngọc Trục Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 12.912.000 | 9.236.000 | 7.697.000 | 6.613.000 | — |
| Yên Xá Từ trường Tiểu học Tân Triều → Đến cuối khu nhà liền kề Tổng cục 5- Bộ Công an | Đất thương mại, dịch vụ | 12.912.000 | 9.236.000 | 7.697.000 | 6.613.000 | — |
| Yên Xá Từ ngã ba giao cắt đường Cầu Bươu → Đến ngã ba giao cắt đường Chiến Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 12.912.000 | 9.236.000 | 7.697.000 | 6.613.000 | — |
| Đại Mỗ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.906.000 | 9.152.000 | 7.831.000 | 6.730.000 | — |
| Bằng B - Thanh Liệt Thôn Bằng B → Thanh Liệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.906.000 | 9.152.000 | 7.831.000 | 6.730.000 | — |
| Phùng Khoang Ao Nhà Thờ → Trung Văn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.906.000 | 9.152.000 | 7.831.000 | 6.730.000 | — |
| Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an < 12,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 12.877.000 | 8.885.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Cầu Bươu 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 12.877.000 | 8.885.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Tứ Hiệp 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 12.877.000 | 8.885.000 | — | — | — |
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu 13 m | Đất thương mại, dịch vụ | 12.813.000 | 11.682.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Mỗ lao 8,5m - 11,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.578.000 | 8.680.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Văn Khê 24,0 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.578.000 | 8.680.000 | — | — | — |
| Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy) 18,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.578.000 | 8.680.000 | — | — | — |
| Ỷ La Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 12.496.000 | 9.216.000 | 7.814.000 | 6.764.000 | — |
| La Nội Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 12.496.000 | 9.216.000 | 7.814.000 | 6.764.000 | — |
| La Dương Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 12.496.000 | 9.216.000 | 7.814.000 | 6.764.000 | — |
| 72 Hữu Hưng → Lê Trọng Tấn | Đất thương mại, dịch vụ | 12.496.000 | 9.216.000 | 7.814.000 | 6.764.000 | — |
| Đường gom chân đê Sông Hồng (Đoạn qua xã Tứ Hiệp) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 12.170.000 | 8.976.000 | 7.610.000 | 6.588.000 | — |
| Đường từ đường Kim Giang qua khu tập thể quân đội 664 đến Đình Phạm Tu Kim Giang → Đình Phạm Tu | Đất thương mại, dịch vụ | 12.170.000 | 8.976.000 | 7.610.000 | 6.588.000 | — |
| Khu nhà ở thấp tầng Huyndai 18,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.979.000 | 8.505.000 | — | — | — |
| Tiểu khu đô thị Nam La Khê 11,5m - 15,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.979.000 | 8.505.000 | — | — | — |
| Khu nhà ở Nam La Khê 11,5m -15,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.979.000 | 8.505.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Xa La 24,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.979.000 | 8.505.000 | — | — | — |
| Khu đô thị mới An Hưng 22,5m - 23,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.979.000 | 8.505.000 | — | — | — |
Tại Khu Vực 5, giá VT2 bình quân bằng 66,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 33,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 263 | 34.365.000 | 4.479.000 |
| Đất ở | 259 | 148.961.000 | 20.373.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 258 | 49.972.000 | 6.929.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 5 đứng thứ 5 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 10 phường dưới đây vào Khu Vực 5. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
201 tuyến đường tại Khu Vực 5 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .