Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 5 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
784 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhuệ Giang Cầu Trắng → Cầu Đen | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 | — |
| Tô Hiệu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 | — |
| Thanh Bình Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 | — |
| Trung Văn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 | — |
| Tưởng Dân Bảo Từ ngã ba giao đường Nguyễn Xiển tại số 168 → đến ngã ba giao đường Triều Khúc tại mặt bên trường THCS Nguyễn Lân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 | — |
| Trung Thư Cho đoạn từ ngã tư giao cắt phố Tố Hữu tại điểm đối diện đường Trung Văn → đến ngã tư giao cắt phố Cương Kiên- Đại Linh tại cổng làng Trung Văn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 | — |
| Trưng Nhị Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 | — |
| Linh Đàm Địa phận phường Hoàng Liệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.569.000 | 11.183.000 | 9.202.000 | 8.169.000 | — |
| Khu đô thị Cầu Bươu ≤ 20,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 16.096.000 | 11.108.000 | — | — | — |
| Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp < 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 16.096.000 | 11.428.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Tứ Hiệp 17m | Đất thương mại, dịch vụ | 16.096.000 | 11.428.000 | — | — | — |
| Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an 21,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 16.096.000 | 11.428.000 | — | — | — |
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà Cầu 18,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 15.896.000 | 15.162.000 | — | — | — |
| Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa) 11,0m -13,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 15.896.000 | 15.162.000 | — | — | — |
| Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa) 11,0m - 13,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 15.896.000 | 15.162.000 | — | — | — |
| Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy) 11 m | Đất thương mại, dịch vụ | 15.896.000 | 15.162.000 | — | — | — |
| Khu nhà ở Sông Công 24 m | Đất thương mại, dịch vụ | 15.896.000 | 15.162.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc < 11,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 15.896.000 | 15.162.000 | — | — | — |
| Đường trục phía Nam đoạn qua phường Kiến Hưng, Phú Lương Đoạn thuộc địa phận phường Kiến Hưng, phường Phú Lương | Đất thương mại, dịch vụ | 15.676.000 | 11.117.000 | 9.405.000 | 8.083.000 | — |
| Quang Tiến Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 15.676.000 | 11.117.000 | 9.405.000 | 8.083.000 | — |
| Nguyễn Sơn Hà Từ ngã ba giao cắt đường Phùng Hưng tại số 203 và Bệnh viện đa khoa Thiên Đức → Đến ngã ba tại lô 30 BT2 Văn Quán - Yên Phúc | Đất thương mại, dịch vụ | 15.676.000 | 11.117.000 | 9.405.000 | 8.083.000 | — |
| Yên Phúc Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 15.676.000 | 11.117.000 | 9.405.000 | 8.083.000 | — |
| Đại An Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 | — |
| Cương Kiên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 | — |
| Bằng Liệt Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 | — |
| Ao Sen Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 | — |
| An Hòa Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 | — |
| Phùng Khoang Ao Nhà Thờ → Lương Thế Vinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 | — |
| Sa Đôi Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 | — |
| Trần Hưng Đạo Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 | — |
| Nguyễn Trãi Giáp đường Quang Trung → Giáp phố Bùi Bằng Đoàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 | — |
| Nguyễn Viết Xuân Quang Trung → Bế Văn Đàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 | — |
| Nguyễn Văn Trỗi Trần Phú → Ngã ba đầu xóm lẻ Mỗ Lao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 | — |
| Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Phía đi qua đường tầu đoạn từ Vành đai 3 → cầu qua sông Tô Lịch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 | — |
| Lê Lợi Đường Tô Hiệu → Công ty Sông Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 | — |
| Hưng Thịnh Ngã ba giao cắt đường gom đường vành đai 3 tại chung cư Hateco → Đến giáp kênh xả thải Yên Sở | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 | — |
| Hưng Phúc Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 | — |
| Dương Lâm Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 | — |
| Đồng Sợi Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Cương Kiên → đến ngã tư giao cắt đường Trung Thư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 | — |
| Đại Lộ Thăng Long Đường 70 → Hết địa bàn phường Tây Mỗ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 | — |
| Đại Linh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 | — |
| Ngô Thì Nhậm Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 | — |
| Yên Bình Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 15.212.000 | 10.953.000 | 9.229.000 | 7.950.000 | — |
| Nguyễn Công Trứ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 15.212.000 | 10.953.000 | 9.229.000 | 7.950.000 | — |
| Tô Hiến Thành Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 15.212.000 | 10.953.000 | 9.229.000 | 7.950.000 | — |
| Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp đến giáp thị trấn Văn Điển Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 15.212.000 | 10.953.000 | 9.229.000 | 7.950.000 | — |
| Khu đô thị Xa La 11,5m - 13,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 15.082.000 | 14.168.000 | — | — | — |
| Quang Liệt từ ngã ba giao cắt đường Thanh Liệt → đến ngã ba giao cắt đường Phạm Tu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.023.000 | 9.560.000 | 8.003.000 | 7.602.000 | — |
| Lý Tự Trọng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 | — |
| Hoàng Trình Thanh Từ ngã ba giao cắt đường Văn Khê tại Dự án công viên cây xanh Hà Đông → đến ngã ba giao cắt lối vào Khu tập thể công an, Khu đất dịch vụ Hà Trì | Đất thương mại, dịch vụ | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 | — |
Tại Khu Vực 5, giá VT2 bình quân bằng 66,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 33,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 263 | 34.365.000 | 4.479.000 |
| Đất ở | 259 | 148.961.000 | 20.373.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 258 | 49.972.000 | 6.929.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 5 đứng thứ 5 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 10 phường dưới đây vào Khu Vực 5. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
201 tuyến đường tại Khu Vực 5 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .