Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 5 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
784 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hồ Học Lãm Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình → đến ngã tư giao cắt tại khu dân cư mới, thuộc tổ dân phố 8 phường Vạn Phúc (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 | — |
| Hà Trì Từ ngã ba giao cắt phố Lê Lợi, đối diện cổng làng Hà Trì tại số 177 Lê Lợi → đến ngã tư giao phố Hoàng Đôn Hòa tại điểm đối diện TT19 ô 26 KĐT Văn Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 | — |
| Phạm Khắc Hòe Từ ngã ba giao phố Nguyễn Thanh Bình tại cổng chào Khu đô thị Dương Nội → Đến ngã tư giao đường tiếp nối phố Lê Giản tại Công viên Thiên văn học | Đất thương mại, dịch vụ | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 | — |
| Nông Quốc Chấn Từ ngã ba giao đường vạn Phúc đối diện cổng làng Vạn Phúc, chùa Vạn Phúc (số nhà 65) → đến ngã tư giao cắt đối diện tòa nhà CT5C KĐT Văn Khê | Đất thương mại, dịch vụ | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 | — |
| Phan Hiền Từ ngã ba giao phố Nguyễn Văn Luyện → Đến ngã ba giao đường nội khu đô thị An Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 | — |
| Phan Chu Trinh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 | — |
| Phan Kế Toại Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại tòa nhà Nam Cường → Đến ngã ba giao cắt đường Lê Quang Đạo (kéo dài) | Đất thương mại, dịch vụ | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 | — |
| Nguyễn Trực Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 | — |
| Nguyễn Văn Luyện Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại Khu đô thị mới Dương Nội → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối đường Đại Mỗ - Dương Nội (cạnh siêu thị Aeon Mall Hà Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 | — |
| Nguyễn Thượng Hiền Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 | — |
| Vũ Văn Cẩn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 | — |
| Xốm từ cuối đường Ba La đoạn trường Đại Học Đại Nam → Tới đường Nguyễn Trực (ngay lối rẽ vào đường Trinh Lương) | Đất thương mại, dịch vụ | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 | — |
| Cầu Am Từ đầu cầu Am → Phố Lụa | Đất thương mại, dịch vụ | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 | — |
| Cao Thắng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 | — |
| Đa Sĩ Công ty Giày Yên Thủy → Đường Phúc La | Đất thương mại, dịch vụ | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 | — |
| Huỳnh Thúc Kháng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 | — |
| Ngô Quyền Từ Cầu Am → Đường Tố Hữu (tại cầu kênh La Khê và tòa nhà The Pride) | Đất thương mại, dịch vụ | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 | — |
| Ngô Gia Tự Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 | — |
| Ngô Gia Khảm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 | — |
| Ngô Đình Mẫn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 | — |
| Ngô Thì Sỹ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 | — |
| Lụa Đầu phố → Cuối phố | Đất thương mại, dịch vụ | 14.586.000 | 9.481.000 | 7.697.000 | 6.837.000 | — |
| Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy) < 11 m | Đất thương mại, dịch vụ | 14.504.000 | 13.422.000 | — | — | — |
| Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa) < 11 m | Đất thương mại, dịch vụ | 14.504.000 | 13.422.000 | — | — | — |
| Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa) < 11 m | Đất thương mại, dịch vụ | 14.504.000 | 13.422.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Văn Phú 13,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 14.504.000 | 13.422.000 | — | — | — |
| Khu đô thị mới An Hưng < 22,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 14.504.000 | 13.422.000 | — | — | — |
| Khu đấu giá Yên Xá - Tân Triều 11,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 14.487.000 | 10.431.000 | — | — | — |
| Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an 18,5m - 21,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 14.487.000 | 10.431.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Mỗ lao 11,5m - 24,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.376.000 | 9.990.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc 13,5m - 18,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.376.000 | 9.990.000 | — | — | — |
| Bà Triệu Đường Tô Hiệu → Công ty sách Thiết bị trường học | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.203.000 | 9.870.000 | 8.080.000 | 7.272.000 | — |
| Phùng Hưng Viện Bỏng Quốc gia → đầu đường Cầu Bươu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.203.000 | 9.870.000 | 8.080.000 | 7.272.000 | — |
| Trưng Trắc Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.203.000 | 9.870.000 | 8.080.000 | 7.272.000 | — |
| Hoàng Văn Thụ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.203.000 | 9.870.000 | 8.080.000 | 7.272.000 | — |
| Hoàng Tùng Từ cuối đường Dương Nội → Đến ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long tại khu đô thị Lê Trọng Tấn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.203.000 | 9.870.000 | 8.080.000 | 7.272.000 | — |
| Lê Trọng Tấn Từ ngã tư đường Nguyễn Thanh Bình và đường Dương Nội → Đến ngã tư đường Quang Trung và đường Văn Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.203.000 | 9.870.000 | 8.080.000 | 7.272.000 | — |
| Phan Đình Phùng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.203.000 | 9.870.000 | 8.080.000 | 7.272.000 | — |
| Nhuệ Giang Cầu Đen → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.203.000 | 9.870.000 | 8.080.000 | 7.272.000 | — |
| Nguyễn Thái Học Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.203.000 | 9.870.000 | 8.080.000 | 7.272.000 | — |
| Nguyễn Bồ từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển → đến ngã ba tiếp giáp đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.203.000 | 9.870.000 | 8.080.000 | 7.272.000 | — |
| Cầu Bươu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.203.000 | 9.870.000 | 8.080.000 | 7.272.000 | — |
| Vạn Phúc Cầu Am → Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.869.000 | 9.808.000 | 8.048.000 | 7.256.000 | — |
| Văn Khê Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 | — |
| Văn Quán Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 | — |
| Vạn Phúc Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình → Hết địa phận phường Hà Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 | — |
| Đinh Tiên Hoàng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 | — |
| 19/5 Cầu Đen → Đường Chiến Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 | — |
| Bạch Thái Bưởi Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 | — |
| Bùi Bằng Đoàn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 | — |
Tại Khu Vực 5, giá VT2 bình quân bằng 66,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 33,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 263 | 34.365.000 | 4.479.000 |
| Đất ở | 259 | 148.961.000 | 20.373.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 258 | 49.972.000 | 6.929.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 5 đứng thứ 5 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 10 phường dưới đây vào Khu Vực 5. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
201 tuyến đường tại Khu Vực 5 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .