Bảng giá đất Xã Thăng Bình, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Thăng Bình, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

616 dòng giá216 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Thăng Bình

616 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Thăng Bình, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường gom Tỉnh lộ 505 Đất ở tại nông thôn11.000.000
Đoạn tiếp (Nam Cống Cao 577/11 đến 1299/12 Công Liêm) Đất ở tại nông thôn11.000.000
Tiếp theo từ UBND xã đến ông Đa (thửa 668-tờ bản đồ 15)Đất ở tại nông thôn8.000.000
Đoạn từ lô LK1:01 đến lô LK3:03; Đoạn từ lô LK2:10 đến lô LK4:03 Đất ở tại nông thôn6.162.000
Đoạn tiếp theo đến ông Quân (911/09)Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đoạn tiếp theo đến chợ Gỗ (895/09)Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đoạn (Bông mạ 141/6 đến 315/11 Tỉnh lộ 525)Đất ở tại nông thôn5.000.000
Các tuyến đường nội bộ MBQH mặt đường 7,5m Đất ở tại nông thôn5.000.000
Đoạn tiếp theo đến chợ Gỗ (895/09)Đất ở tại nông thôn5.000.000
Từ cầu Đò Bòn đến ông Biên Thành (205/01)Đất ở tại nông thôn5.000.000
Đoạn (Sáng 396/11 đến 472/11 Tỉnh lộ 525Đất ở tại nông thôn5.000.000
Đoạn (Sánh 394/11 đến 1033/7 Công T khang)Đất ở tại nông thôn5.000.000
Đoạn (Hưng 52/11 đến 408/11 Tỉnh lộ 525)Đất ở tại nông thôn5.000.000
Đoạn (Khắc 113/6 đến 128/12 Tỉnh lộ 525)Đất ở tại nông thôn5.000.000
Đoạn tiếp (thửa 893/8 đến 794/8 cầu Chèo Trên) Đất ở tại nông thôn4.700.000
Từ Cầu Khe Ngang đến ông ChungĐất thương mại, dịch vụ4.239.000
Tiếp theo từ ông Chung đến UBND xãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.050.000
Đoạn (Thắng 891/8 đến 187/8 ruộng mã ba)Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn (Cộng 962/7 đến 479/7 Biếc)Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn (Liên 1072/7 đến 12/7)Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn (Thại 1079/7 đến 655/7)Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn (Xây 1212/7 đến 778/7 Cầu Ván)Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn (Quế 253/6 đến 71/6 Tước)Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đường ĐTX.TT.06 Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn (ông Thống 90/6 đến 175/6 ông Quế) Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn (ông Vần 105/6 đến 253/6 ông Cầu)Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn (Tước 71/6 đến 11/6 Đảm)Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn (Duẫn 82/6 đến 65/6 Điệp)Đất ở tại nông thôn4.000.000
Từ cây xăng Phạm Văn Chung đến giáp Thăng ThọĐất thương mại, dịch vụ3.913.000
Đoạn (Tỉnh lộ ong 127/6 đến 538/11 Bắc Cống Cao) Đất thương mại, dịch vụ3.261.000
Tiếp theo từ UBND xã đến ông Đa (thửa 668-tờ bản đồ 15)Đất thương mại, dịch vụ3.261.000
Đoạn từ lô LK1:01 đến lô LK3:5 Đất ở tại nông thôn3.100.000
Đoạn (Quyết 879/12 đến 802/12 Hường)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đoạn (Sáu 1390/7 đến 1261/7)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Từ ông Nhàn (498/15) đến ông Toàn (506/15)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Từ bà Việt (382/15) đến ông Nhung (409/15)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Từ ông Bình (349/15) đến ông Trường (345a/15)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Từ ông Luận (582/15) đến bà Danh (583/15)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Các tuyến đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn3.000.000
Từ ông Bộ (289/15) đến bà Giáp (315/15)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Các tuyến đường quy hoạch mặt đường 7,5m Đất ở tại nông thôn3.000.000
Từ ông Khanh (239/15) đến ông Danh (249/15)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Từ ông Tiêu (106/15) đến ông Hiện (150/15)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Từ ông Dục (22/15) đến ông Lài (70/15)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Từ ông Thanh (thửa 1335-tờ bản đồ 09) đến ông Thuân (thửa 64-tờ bản đồ 15)Đất ở tại nông thôn2.800.000
Từ ông Cúc (thửa 1207-tờ bản đồ 09) đến ông Thơ (thửa 284-tờ bản đồ 09)Đất ở tại nông thôn2.800.000
Đoạn (Khuê 638/7 đến 1240/7 Nhe)Đất ở tại nông thôn2.700.000
Đoạn (Quân 818/7 đến 996/7 Hùng Môn)Đất ở tại nông thôn2.700.000
Đoạn (Cả 80/6 đến 111/6 Đạt) Đất ở tại nông thôn2.700.000
Đoạn (Trí Lệ 135/6 đến 94/6 Tăng)Đất ở tại nông thôn2.700.000

Mặt bằng giá đất Xã Thăng Bình

Giá VT1 cao nhất
11.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
704.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
616
dòng
Số tuyến đường
216
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Thăng Bình, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Thăng Bình (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ2074.500.000157.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2074.050.000141.000
Đất ở tại nông thôn19711.000.000800.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Thăng Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thăng Bình đứng thứ 62 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Thăng Bình

Mã bưu chính (zip code)
42328
Doanh nghiệp trên địa bàn
69 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thăng Bình gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Thăng LongXã Thăng Thọ

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thăng Bình

177 tuyến đường tại Xã Thăng Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các tuyến đấu nối đường gom Tỉnh lộ 505
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Các tuyến đường nội bộ MBQH
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn (505 1250/12 đến 933/12 Quyết)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn (Bồi 1159/8 đến 1043/8 N11)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn (Bông mạ 141/6 đến 315/11 Tỉnh lộ 525)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn (Cảnh 1127/7 đến 1500/7 Viên)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn (Cầu Ván 778/7 đến 367/8 Thệ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn (Chanh 11/12 đến 209; 42/12 Luật)
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đoạn (Chỉ 4/12 đến 765/13 Quang)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn (Chiến 1511/7 đến 1325/7 Định)
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đoạn (Cộng 962/7 đến 479/7 Biếc)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn (Cử 1119/8 đến 898/8 Thích)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn (Cúc 929/8 đến 1338/8 Huê)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn (Đệ 426/7 đến 24/7)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn (Định 1325/7 đến 1503/7 Khải)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn (Duẫn 82/6 đến 65/6 Điệp)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn (Đương 1056/12 đến 1002/12 Văn)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn (Giăng 745/12 đến 621/12 Thi Thương)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn (Hiền 1377/7 đến 1502/7 Đức Đạo)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn (Huân 1157/8 - 1220 đến 1333/8 Mật)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn (Huê 1324/7 đến 1075/7 Diệu)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn (Hưng 52/11 đến 408/11 Tỉnh lộ 525)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn (Hùng E130/11 đến 25/11 Trung)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đoạn (Khắc 113/6 đến 128/12 Tỉnh lộ 525)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn (Khuê 638/7 đến 1240/7 Nhe)
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đoạn (Khuyến 915/7 đến 783/7)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn (Kỳ 139/6 đến 1106/7 Hải)
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đoạn (Liên 1072/7 đến 12/7)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn (Lọc 845/7 đến 848/7)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn (Lợi 755/12 đến 702/13 ruộng lúa)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn (Muôn 600/7 đến 963/7 Giao)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn (Ngọc 1504/7 đến 44/12 Nguyệt Lài)
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đoạn (Nhạn 428/7 đến 252/7 Sở)
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Đoạn (Niên 1319/7 đến 1498/7 Các)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn (ông Phố 182/6 đến 131/6 ông Nghị)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn (ông Tân 148/6 đến 1/11 ông Hợp)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn (ông Vần 105/6 đến 253/6 ông Cầu)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn (Quân 818/7 đến 996/7 Hùng Môn)
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đoạn (Quang 999/12 đến 939/12 Dũng)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn (Quế 253/6 đến 71/6 Tước)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn (Quyền 50/12 đến 16; 77/12 Ngọc Được)
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đoạn (Quyền 235/11 đến 517/11 N2)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đoạn (Quyết 879/12 đến 802/12 Hường)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn (Sáng 396/11 đến 472/11 Tỉnh lộ 525
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn (Sánh 394/11 đến 1033/7 Công T khang)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn (Sáu 1390/7 đến 1261/7)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn (Thả 973/8 đến 931/8 Đoan)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn (Thại 1079/7 đến 655/7)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn (Thắng 891/8 đến 187/8 ruộng mã ba)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn (Thịnh 19/12 đến 24/12 Lệ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn (Thịnh 19/12 đến 870/12 Vui)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn (Thọ 110/12 đến 765/12 lúa)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn (Thơi 1117/12 đến Thoả 1061/12)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn (Thuật 569/12 đến 1122/12 Lâm)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn (Thường 1046/7 đến 1462/7 Tỉnh lộ 525 )
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn (Thuỷ 1389/7 đến 1503/7 Khải)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn (Thuyền 942/12 đến 1266/12 Thể)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn (Tiến 1167/7 đến 1415/7 Minh)
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đoạn (Tiệp 1389/7 đến 1495/7 Đà)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn (Toại 171/7 đến 228/7)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn (Trạch 49/6 đến 873/7 Tường)
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đoạn (Trí 250/6 đến 134/6 Khoát)
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đoạn (Trí Lệ 135/6 đến 94/6 Tăng)
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đoạn (Trung 35/12 đến 147/12 Hoà Bao)
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đoạn (Tuấn 174/6 đến 41/11 Bông)
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đoạn (Tước 71/6 đến 11/6 Đảm)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn (Tươi 680/12 đến 630/12 Thương)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn (Viên 36/12 đến 1179/12 Thuỷ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn (Vui 1261/7 đến 1135/7 Quân)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn (Vương 602/7 đến 597/8)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn (Xây 1212/7 đến 778/7 Cầu Ván)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn Khánh (831/13 đến 1086/13)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp (cầu chéo dưới 745/8 đến 151/9 Thăng Bình)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp (Cộng 962/7 đến Thắng 891/8)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp (Xuây 1212/7 đến Sâm 964/7)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến bà Báu (48/13)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến chợ Gỗ (895/09)
4 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ông Dinh Huệ (320 A/13)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ông Quân (911/09)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ông Thịnh (100/15)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ông Trong Thành (274/09)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến xã Tượng Lĩnh (197/11)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến xã Tượng Lĩnh (763/ 15)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ lô LK2:11 đến lô LK2:20
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đoạn từ ông Trong Thành (274/09) đến ông Ngung (855/05)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ xã Thăng Thọ đến ông Thường Tất (251/13)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
5 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Tiếp theo từ Ngã tư Cống Cang đến Nhà văn hóa Ốc thôn
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Tiếp theo từ ông Chung đến UBND xã
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Tiếp theo từ ông Huy (thửa 31-tờ bản đồ 05) đến giáp Yên Lạc, Như Thanh - thôn Mỹ Quang
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tiếp theo từ ông Nguyên Hằng (thửa 1117-tờ bản đồ 09) đến ông Tình (thửa 916-tờ bản đồ 08) - thôn Thập Lý
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
Tiếp theo từ UBND xã đến ông Đa (thửa 668-tờ bản đồ 15)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ bà Ánh (thửa 1074-tờ bản đồ 08) đến ông Chân (thửa 223-tờ bản đồ 14)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ bà Chất (286/13) đến ông Tuất (307/13)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ bà Chiên (656/04) đến ông Dạn (651/04)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ bà Diện (505/15) đến ông Cự (530/15)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ bà Nhẫn (thửa 1336-tờ bản đồ 09) đến ông Thắng (thửa 47-tờ bản đồ 15)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ bà Sách (thửa 917-tờ bản đồ 08) đến ông Ất (thửa 613-tờ bản đồ 08)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ bà Thảo (thửa 09-tờ bản đồ 05) đến bà Đào (thửa 106-tờ bản đồ 05)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Từ bà Thảo (thửa 233-tờ bản đồ 23) đến bà Nết (thửa 244-tờ bản đồ 23)
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ bà Thê (151/15) đến ông Ân (209/15)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ bà Thòn (654/15) đến ông Mạnh (704/15)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ bà thông (734/09) đến thửa đất (733/8)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ bà Thùy (thửa 132-tờ bản đồ 03) đến bà Cải (thửa 152-tờ bản đồ 03)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ bà Việt (382/15) đến ông Nhung (409/15)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ bà Xoan (thửa 748-tờ bản đồ 20) đến ông Chinh (thửa 138-tờ bản đồ 23) - thôn Vạn Thành
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Từ cầu Đò Bòn đến ông Biên Thành (205/01)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ Cầu Khe Ngang đến ông Chung
3 dòng · VT1 tới 8.880.000 đ/m²
Từ cây xăng Phạm Văn Chung đến giáp Thăng Thọ
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Từ ngã ba cây Đa đến đến ông Lượng (thửa 110-tờ bản đồ 15)
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa Đại Bản (cũ) đến ông Xinh
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa Ốc thôn đến đất kè ông Nắp (thửa 1311-tờ bản đồ 11)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa Ốc thôn đến giáp xã Thăng Thọ cũ
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa thôn Ngọ Thượng (220/14) đến ông thông (376/18)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Từ ông Bình (349/15) đến ông Trường (345a/15)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ông Bộ (289/15) đến bà Giáp (315/15)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ông Bộ (919/18) đến ông Thanh (1234/18)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ ông Bồi 27/14) đến ông Đáo (48/14)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ ông Cúc (thửa 1207-tờ bản đồ 09) đến ông Thơ (thửa 284-tờ bản đồ 09)
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Từ ông Đa (thửa 668-tờ bản đồ 15) đến ông Chiến (thửa 10-tờ bản đồ 19)
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Từ ông Dần (1010/9) đến ông Vanh (407/13)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Đắng đến ông Đức Tý (81/14)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ ông Đề (thửa 1127-tờ bản đồ 09) đến ông Tăng (thửa 289-tờ bản đồ 09)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ ông Dinh (320a/13) đến ông Khuông (416/13)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Từ ông Đông (thửa 213-tờ bản đồ 10) đến Nhà văn hóa thôn Ngư thôn Đại Bản.
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ ông Dục (22/15) đến ông Lài (70/15)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ông Hiền (132/04) đến ông Quốc (586/04)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ ông Hội (thửa 264-tờ bản đồ 08) đến ông Sơn (thửa 343-tờ bản đồ 02)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ông Hợp (thửa 261-tờ bản đồ 08) đến ông Kỳ (thửa 275-tờ bản đồ 02)
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Từ ông Hùng (701/15) đến ông Đam (773/15)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ ông Hùng (thửa 147-tờ bản đồ 19) đến bà Đắc (thửa 285-tờ bản đồ 19)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ ông Hương (thửa 550-tờ bản đồ 08) đến ông Tố (thửa 364-tờ bản đồ 08)
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Từ ông Khả (thửa 02-tờ bản đồ 03) đến ông Quỳnh (thửa 26-tờ bản đồ 03)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ ông Khang (thửa 469-tờ bản đồ 21) đến ông Vinh (thửa 231-tờ bản đồ 21)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ông Khanh (239/15) đến ông Danh (249/15)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ông Lễn (624 /04) đến ông Thủy (542/05)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Từ ông Luận (582/15) đến bà Danh (583/15)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ông Luật (111/15) đến ông Chính (206/15)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ ông Lưu (605/15) đến ông Môn (631/15)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ ông Minh (thửa 219-tờ bản đồ 03) đến bà Loan (thửa 232-tờ bản đồ 03)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ ông Mộc (584/15) đến ông Cư (607/15)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ ông Mỹ (thửa 1271a-tờ bản đồ 09) đến ông Lân (thửa 364-tờ bản đồ 09)
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Từ ông Ngung (855/05) đến ngã ba Làng Thái (471/05)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ ông Nhàn (498/15) đến ông Toàn (506/15)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ông Nhiệm (thửa 524-tờ bản đồ 24) đến ông Trước (thửa 825-tờ bản đồ 24)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ ông Quân (28/15) đến ông Thiết (435/15)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ ông Quán (733/15) đến ông Đức (771/15)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ ông Quyên (thửa 198-tờ bản đồ 11) đến Nhà văn hóa Đại Bản (cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ ông Sơn (248/15) đến ông Hạ (283/15)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ ông Sức (thửa 992-tờ bản đồ 08) đến ông Dũng (thửa 361-tờ bản đồ 08)
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Từ ông Tâm (thửa 1547-tờ bản đồ 09) đến Ngã tư Cống Cang
3 dòng · VT1 tới 3.987.000 đ/m²
Từ ông Thắng (thửa 94-tờ bản đồ 15) đến ông Dưỡng (thửa 491-tờ bản đồ 15)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ ông Thành (thửa 1250-tờ bản đồ 15) đến cây xăng Phạm Văn Chung
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Từ ông Thanh (thửa 1335-tờ bản đồ 09) đến ông Thuân (thửa 64-tờ bản đồ 15)
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Từ ông Thi (thửa 1379-tờ bản đồ 09) đến ông Đại (thửa 111-tờ bản đồ 15)
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Từ ông Thược (200/14) đến ông Chúc (61/19)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ ông Thùy (688/15) đến ông Lực (727/15)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ ông Tiến (757/15) đến ông Thể (08/20)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ ông Tiêu (106/15) đến ông Hiện (150/15)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ông Tình (thửa 493-tờ bản đồ 21) đến ông Phần (thửa 638-tờ bản đồ 20) - thôn Ngọc Chẩm
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ ông Toán (100/14) đến ông Khối (166/14)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ ông Toản (thửa 1193-tờ bản đồ 20) đến ông Lượng (thửa 893-tờ bản đồ 24)
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ ông Trị (thửa 953-tờ bản đồ 08) đến ông Chả (thửa 220-tờ bản đồ 14)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ ông Triệu (thửa 1054-tờ bản đồ 20) đến Nhà Thờ (thửa 466-tờ bản đồ 24)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ ông Trung (thửa 154-tờ bản đồ 03) đến ông Huy (thửa 31-tờ bản đồ 05) - thôn Mỹ Quang
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ ông Tùng (thửa 143-tờ bản đồ 19) đến ông Chính (thửa 211-tờ bản đồ 19)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ông Tuy (thửa 28-tờ bản đồ 19) đến ông Khởi (thửa 162-tờ bản đồ 19)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ ông Út (30/04) đến ông Khanh (198/01)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Từ ông Vân (thửa 151-tờ bản đồ 23) đến ông Huy (thửa 242-tờ bản đồ 23)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ ông Vụ (92/13 đến ông Tuất (280/13)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Từ ông Vui (36/14) đến ông Tuấn (32/14)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ ông Vui (103/04) đến ông Út (30/04)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Từ thửa (735/8) đến ông Khuyến (630/9)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Tuyến đường gom Tỉnh lộ 512
5 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ MBQH
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Thăng Bình

Giá đất cao nhất tại Xã Thăng Bình là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Thăng Bình là 11.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 704.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Thăng Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Thăng Bình xếp thứ 62 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Thăng Bình theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Thăng Bình được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Thăng Bình hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.