Đơn giá đất tại Xã Thăng Bình, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
616 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường gom Tỉnh lộ 505 | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp (Nam Cống Cao 577/11 đến 1299/12 Công Liêm) | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo từ UBND xã đến ông Đa (thửa 668-tờ bản đồ 15) | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô LK1:01 đến lô LK3:03; Đoạn từ lô LK2:10 đến lô LK4:03 | Đất ở tại nông thôn | 6.162.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ông Quân (911/09) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến chợ Gỗ (895/09) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Bông mạ 141/6 đến 315/11 Tỉnh lộ 525) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nội bộ MBQH mặt đường 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến chợ Gỗ (895/09) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Đò Bòn đến ông Biên Thành (205/01) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Sáng 396/11 đến 472/11 Tỉnh lộ 525 | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Sánh 394/11 đến 1033/7 Công T khang) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Hưng 52/11 đến 408/11 Tỉnh lộ 525) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Khắc 113/6 đến 128/12 Tỉnh lộ 525) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp (thửa 893/8 đến 794/8 cầu Chèo Trên) | Đất ở tại nông thôn | 4.700.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu Khe Ngang đến ông Chung | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo từ ông Chung đến UBND xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.050.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Thắng 891/8 đến 187/8 ruộng mã ba) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Cộng 962/7 đến 479/7 Biếc) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Liên 1072/7 đến 12/7) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Thại 1079/7 đến 655/7) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Xây 1212/7 đến 778/7 Cầu Ván) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Quế 253/6 đến 71/6 Tước) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐTX.TT.06 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (ông Thống 90/6 đến 175/6 ông Quế) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (ông Vần 105/6 đến 253/6 ông Cầu) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Tước 71/6 đến 11/6 Đảm) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Duẫn 82/6 đến 65/6 Điệp) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ cây xăng Phạm Văn Chung đến giáp Thăng Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Tỉnh lộ ong 127/6 đến 538/11 Bắc Cống Cao) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo từ UBND xã đến ông Đa (thửa 668-tờ bản đồ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô LK1:01 đến lô LK3:5 | Đất ở tại nông thôn | 3.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Quyết 879/12 đến 802/12 Hường) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Sáu 1390/7 đến 1261/7) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nhàn (498/15) đến ông Toàn (506/15) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Việt (382/15) đến ông Nhung (409/15) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bình (349/15) đến ông Trường (345a/15) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Luận (582/15) đến bà Danh (583/15) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nội bộ MBQH | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bộ (289/15) đến bà Giáp (315/15) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường quy hoạch mặt đường 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khanh (239/15) đến ông Danh (249/15) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tiêu (106/15) đến ông Hiện (150/15) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Dục (22/15) đến ông Lài (70/15) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thanh (thửa 1335-tờ bản đồ 09) đến ông Thuân (thửa 64-tờ bản đồ 15) | Đất ở tại nông thôn | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Cúc (thửa 1207-tờ bản đồ 09) đến ông Thơ (thửa 284-tờ bản đồ 09) | Đất ở tại nông thôn | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Khuê 638/7 đến 1240/7 Nhe) | Đất ở tại nông thôn | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Quân 818/7 đến 996/7 Hùng Môn) | Đất ở tại nông thôn | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Cả 80/6 đến 111/6 Đạt) | Đất ở tại nông thôn | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Trí Lệ 135/6 đến 94/6 Tăng) | Đất ở tại nông thôn | 2.700.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thăng Bình, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 207 | 4.500.000 | 157.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 207 | 4.050.000 | 141.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 197 | 11.000.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thăng Bình đứng thứ 62 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thăng Bình gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
177 tuyến đường tại Xã Thăng Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .