Đơn giá đất tại Xã Thăng Bình, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
616 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ông Hội (thửa 264-tờ bản đồ 08) đến ông Sơn (thửa 343-tờ bản đồ 02) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Ánh (thửa 1074-tờ bản đồ 08) đến ông Chân (thửa 223-tờ bản đồ 14) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khang (thửa 469-tờ bản đồ 21) đến ông Vinh (thửa 231-tờ bản đồ 21) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tùng (thửa 143-tờ bản đồ 19) đến ông Chính (thửa 211-tờ bản đồ 19) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Thuật 569/12 đến 1122/12 Lâm) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Thuyền 942/12 đến 1266/12 Thể) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Cúc 929/8 đến 1338/8 Huê) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Thả 973/8 đến 931/8 Đoan) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Vui 1261/7 đến 1135/7 Quân) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Niên 1319/7 đến 1498/7 Các) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Tiệp 1389/7 đến 1495/7 Đà) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Huê 1324/7 đến 1075/7 Diệu) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp (thửa 893/8 đến 794/8 cầu Chèo Trên) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.880.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa Đại Bản (cũ) đến ông Xinh | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường gom Tỉnh lộ 512 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Vân (thửa 151-tờ bản đồ 23) đến ông Huy (thửa 242-tờ bản đồ 23) | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thùy (thửa 132-tờ bản đồ 03) đến bà Cải (thửa 152-tờ bản đồ 03) | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ông Quân (911/09) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hợp (thửa 261-tờ bản đồ 08) đến ông Kỳ (thửa 275-tờ bản đồ 02) | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hương (thửa 550-tờ bản đồ 08) đến ông Tố (thửa 364-tờ bản đồ 08) | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ông Trong Thành (274/09) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ông Quân (911/09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.585.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến chợ Gỗ (895/09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.585.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu Chậm đến ông Nguyên Hằng (thửa 1117-tờ bản đồ 09) - thôn Ân Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nội bộ MBQH mặt đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Luận (582/15) đến bà Danh (583/15) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sóc (900/8) đến ông Khánh (804/9) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa (735/8) đến ông Khuyến (630/9) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ bà thông (734/09) đến thửa đất (733/8) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Dần (1010/9) đến ông Vanh (407/13) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa Ốc thôn đến đất kè ông Nắp (thửa 1311-tờ bản đồ 11) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nhàn (498/15) đến ông Toàn (506/15) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Việt (382/15) đến ông Nhung (409/15) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bình (349/15) đến ông Trường (345a/15) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bộ (289/15) đến bà Giáp (315/15) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu Chậm đến ông Nguyên Hằng (thửa 1117-tờ bản đồ 09) - thôn Ân Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.409.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba cây Đa đến đến ông Lượng (thửa 110-tờ bản đồ 15) | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khanh (239/15) đến ông Danh (249/15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tiêu (106/15) đến ông Hiện (150/15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Dục (22/15) đến ông Lài (70/15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nội bộ MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Thăng 480/11 đến Dũng 1252/7) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.345.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lễn (624 /04) đến ông Thủy (542/05) | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Út (30/04) đến ông Khanh (198/01) | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường gom Tỉnh lộ 512 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường quy hoạch mặt đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Minh (thửa 219-tờ bản đồ 03) đến bà Loan (thửa 232-tờ bản đồ 03) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khuông (416/13) đến Nhà văn hóa thôn Ngọ Thượng (220/14) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bồi 27/14) đến ông Đáo (48/14) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thăng Bình, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 207 | 4.500.000 | 157.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 207 | 4.050.000 | 141.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 197 | 11.000.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thăng Bình đứng thứ 62 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thăng Bình gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
177 tuyến đường tại Xã Thăng Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .