Bảng giá đất Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

908 dòng giá649 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Hàm Rồng

908 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
MBQH số 5428 (KDC Bắc sông Hạc) | Các lô bám mặt đường Thành Thái Đất ở tại đô thị35.000.000
PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | Từ Quốc lộ 1A đến đường Đông Tác Đất ở tại đô thị35.000.000
MBQH số 5428 (KDC Bắc sông Hạc) | Các lô đường nội bộ còn lại Đất ở tại đô thị30.000.000
Đường Trần Hưng Đạo: | Từ chân cầu vượt Đại lộ Hùng Vương ngã ba Duy Tân Đất ở tại đô thị30.000.000
MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: | Từ ngã năm Đình Hương đến Giếng Tiên Đất ở tại đô thị30.000.000
Ngõ 181 Thành Thái: | Ngõ 137 Nguyễn Chí Thanh Đất ở tại đô thị23.000.000
MBQH số 1985 (Trung tâm thương mại và nhà phố Eden thuộc KĐT phía Đông Đại lộ Bắc Nam): | Đường nội bộ lòng đường 15m Đất ở tại đô thị23.000.000
MBQH số 1985 (Trung tâm thương mại và nhà phố Eden thuộc KĐT phía Đông Đại lộ Bắc Nam): | Đường nội bộ lòng đường 10,5m Đất ở tại đô thị20.000.000
MBQH số 3514 (KĐT phía Đông Đại lộ Bắc Nam): | Đường nội bộ lòng đường 15m Đất ở tại đô thị20.000.000
PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ | Đường Nam Sơn Đất ở tại đô thị19.000.000
Ngõ 20 Đình Hương | Đường Trần Đại nghĩa (ngõ 509; ngõ 266 Bà Triệu cũ): Từ đường Bà Triệu đến đương Nguyễn Thị Thập Đất ở tại đô thị18.500.000
MBQH số 3665 (khu xen cư, xen kẹt) | Các lô đường nội bộ lòng đường 5,5m Đất ở tại đô thị16.900.000
MBQH số 1985 (Trung tâm thương mại và nhà phố Eden thuộc KĐT phía Đông Đại lộ Bắc Nam): | Đường nội bộ lòng đường < 7,5m Đất ở tại đô thị16.000.000
Ngõ 181 Thành Thái: | Ngách 16, ngõ 16 Nguyễn Thị Thập Đất ở tại đô thị16.000.000
MBQH số 3514 (KĐT phía Đông Đại lộ Bắc Nam): | Đường nội bộ lòng đường 7,5m Đất ở tại đô thị16.000.000
Đường Trần Khánh Dư: | Ngõ 17 Trần Khánh Dư: Từ đường Trần Khánh Dư đến giáp MB 6275 Đất ở tại đô thị14.000.000
MBQH số 3514 (KĐT phía Đông Đại lộ Bắc Nam): | Đường nội bộ lòng đường < 7,5m Đất ở tại đô thị14.000.000
MBQH Khu dân cư Đông Thọ | Ngõ 118 Thành Thái Đất ở tại đô thị14.000.000
Đường trục Hạc Oa | Từ Cổng làng đến ngã ba hộ ông Thịnh Đất ở tại đô thị13.000.000
MBQH số 3000 (điều chỉnh từ MBQH số 1130) | Đường nội bộ lòng đường 7,5m Đất ở tại đô thị13.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Đường Trịnh Thế Lợi: Từ trụ sở Đảng ủy phường Hàm Rồng đến Trại giam Thanh Lâm Đất ở tại đô thị13.000.000
MBQH 09: | Đường nội bộ còn lại Đất ở tại đô thị12.000.000
Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ Nam Kỳ 40 từ đường Trần Hưng Đạo đến SN 34/Nam Kỳ 40 Đất ở tại đô thị12.000.000
PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ | Từ Đông Ba đến đường làng Định Hoà đi Đông Lĩnh Đất ở tại đô thị10.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 06 Trần Hưng Đạo: Từ đê Hàm Rồng đến khu dân cư Xí nghiệp Cát sỏi Đất ở tại đô thị10.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Đường Long Quang: Từ đường Trịnh Thế Lợi đến cầu Hàm Rồng cũ Đất ở tại đô thị10.000.000
Khu dân cư MBQH 6275 | Đường MBQH 1752; 1012; 247; 103; 145; 146 Đất ở tại đô thị10.000.000
Đường Duy Tân: | Từ cầu vượt Đại lộ Hùng Vương đến Âu thuyền Bến Ngự Đất ở tại đô thị10.000.000
MB Hoàng Long, phố Đoàn: Từ đường Võ Nguyên Lượng đến Thành Thái | MBQH 35: Các đường còn lại Đất ở tại đô thị10.000.000
PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | Từ trụ sở PC 22 đến đường Nguyễn Chí Thanh Đất ở tại đô thị10.000.000
Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết cây xăng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp10.000.000
Từ đường Trần Hưng Đạo đến cầu vượt sông Bến Ngự (đường Nguyễn Văn Bích, đường Lê Phụ Trần) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp10.000.000
MBQH số 1906 (điều chỉnh từ MBQH số 1204) - khu dân cư phố 6 | Đường nội bộ lòng đường 10,5m Đất ở tại đô thị10.000.000
Đường Lê Thành | Từ đường Đại Khối đến Đông Ba Đất ở tại đô thị10.000.000
Đường trục Hạc Oa | Khu dân cư MBQH 37 (các đường ngang dọc) Đất ở tại đô thị10.000.000
Đường trục Hạc Oa | Đường Kim Quy: Từ đường Đình Hương đến giáp đường vào Kho xăng dầu Đất ở tại đô thị10.000.000
Đường trục Hạc Oa | Từ ngã ba nhà ông Thịnh đến đường Phượng Hoàng Đất ở tại đô thị10.000.000
Đường làng Đại khối | Từ ngã ba ông Đức Dục đến Trạm bơm làng Đại Khối (bà Khau cũ) Đất ở tại đô thị10.000.000
Ngõ 20 Đình Hương | Ngõ 346 - Bà Triệu Đất ở tại đô thị9.500.000
Đường Đông Tác: | Các đường ngang dọc khu dân cư Z111 Đất ở tại đô thị9.500.000
Đường Đông Tác: | Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến giáp Nhà máy Cơ khí Đất ở tại đô thị9.500.000
Ngõ 357 - Bà Triệu lòng đường <3,0m | Ngõ 312 - Bà Triệu Đất ở tại đô thị9.500.000
Các lô bám mặt đường Thành Thái Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp9.000.000
Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án đường 502 | Đường có lòng đường rộng 10,5m Đất ở tại đô thị9.000.000
Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc-Nam (Khu TĐC số 1 Hàm Rồng) | Đường có lòng đường rộng 10,5m Đất ở tại đô thị9.000.000
Đường Tư phố : | Từ UBND phường Thiệu Dương cũ đến giáp phường Đông Tiến (phường Thiệu Khánh cũ) Đất ở tại đô thị9.000.000
Đường Tư phố : | Từ giáp đường Dương Xá đến UBND phường Thiệu Dương cũ Đất ở tại đô thị9.000.000
Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc-Nam (Khu TĐC số 2 Hàm Rồng) | Đường có lòng đường rộng 10,5m Đất ở tại đô thị9.000.000
Đường Lê Thành | Ngõ 236 Bà Triệu Đất ở tại đô thị9.000.000
Ngõ 181 Thành Thái: | Các nhánh phía Đông ngõ 181 Đất ở tại đô thị9.000.000

Mặt bằng giá đất Phường Hàm Rồng

Giá VT1 cao nhất
45.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
908
dòng
Số tuyến đường
649
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Hàm Rồng, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Hàm Rồng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị35445.000.0002.000.000
Đất thương mại, dịch vụ28214.347.000190.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp26711.956.000196.000
Đất trồng cây hằng năm165.00065.000
Đất nuôi trồng thủy sản165.00065.000
Đất trồng cây lâu năm165.00065.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Hàm Rồng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hàm Rồng đứng thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Hàm Rồng

Mã bưu chính (zip code)
40106
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.258 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hàm Rồng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Đông ThọPhường Nam NgạnPhường Đông CươngPhường Thiệu Dương

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hàm Rồng

8 tuyến đường tại Phường Hàm Rồng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Hàm Rồng

Giá đất cao nhất tại Phường Hàm Rồng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Hàm Rồng là 45.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 3.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Hàm Rồng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Hàm Rồng xếp thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Hàm Rồng theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Hàm Rồng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Hàm Rồng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.