Đơn giá đất tại Xã Thăng Bình, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
616 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ Nhà văn hóa thôn Ngọ Thượng (220/14) đến ông thông (376/18) | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thảo (thửa 09-tờ bản đồ 05) đến bà Đào (thửa 106-tờ bản đồ 05) | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến xã Tượng Lĩnh (763/ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 915.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Vui (36/14) đến ông Tuấn (32/14) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đắng đến ông Đức Tý (81/14) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Toán (100/14) đến ông Khối (166/14) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bộ (919/18) đến ông Thanh (1234/18) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thược (200/14) đến ông Chúc (61/19) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Chiên (656/04) đến ông Dạn (651/04) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hiền (132/04) đến ông Quốc (586/04) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo từ Ngã tư Cống Cang đến Nhà văn hóa Ốc thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Cúc (thửa 1207-tờ bản đồ 09) đến ông Thơ (thửa 284-tờ bản đồ 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô LK2:11 đến lô LK2:20 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 660.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (505 1250/12 đến 933/12 Quyết) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Định 1325/7 đến 1503/7 Khải) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Muôn 600/7 đến 963/7 Giao) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Cầu Ván 778/7 đến 367/8 Thệ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Thắng 891/8 đến 187/8 ruộng mã ba) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Trạch 49/6 đến 873/7 Tường) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Tước 71/6 đến 11/6 Đảm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Trí Lệ 135/6 đến 94/6 Tăng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Trí 250/6 đến 134/6 Khoát) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hội (thửa 264-tờ bản đồ 08) đến ông Sơn (thửa 343-tờ bản đồ 02) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Nhẫn (thửa 1336-tờ bản đồ 09) đến ông Thắng (thửa 47-tờ bản đồ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba cây Đa đến đến ông Lượng (thửa 110-tờ bản đồ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thi (thửa 1379-tờ bản đồ 09) đến ông Đại (thửa 111-tờ bản đồ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đề (thửa 1127-tờ bản đồ 09) đến ông Tăng (thửa 289-tờ bản đồ 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Kỷ (thửa 1125-tờ bản đồ 09) đến ông Liễu (thửa 958-tờ bản đồ 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khang (thửa 469-tờ bản đồ 21) đến ông Vinh (thửa 231-tờ bản đồ 21) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sơn (thửa 819-tờ bản đồ 21) đến ông Trọng (thửa 591-tờ bản đồ 21) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Ánh (thửa 1074-tờ bản đồ 08) đến ông Chân (thửa 223-tờ bản đồ 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hợp (thửa 261-tờ bản đồ 08) đến ông Kỳ (thửa 275-tờ bản đồ 02) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hương (thửa 550-tờ bản đồ 08) đến ông Tố (thửa 364-tờ bản đồ 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Sách (thửa 917-tờ bản đồ 08) đến ông Ất (thửa 613-tờ bản đồ 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Trung 35/12 đến 147/12 Hoà Bao) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Quyền 50/12 đến 16; 77/12 Ngọc Được) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Ngọc 1504/7 đến 44/12 Nguyệt Lài) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Quân 818/7 đến 996/7 Hùng Môn) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bộ (919/18) đến ông Thanh (1234/18) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thược (200/14) đến ông Chúc (61/19) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông thông (376/18) đến bà Mạnh (1315/18) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sóc (900/8) đến ông Khánh (804/9) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa (735/8) đến ông Khuyến (630/9) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bộ (919/18) đến ông Thanh (1234/18) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thược (200/14) đến ông Chúc (61/19) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông thông (376/18) đến bà Mạnh (1315/18) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thăng Bình, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 207 | 4.500.000 | 157.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 207 | 4.050.000 | 141.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 197 | 11.000.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thăng Bình đứng thứ 62 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thăng Bình gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
177 tuyến đường tại Xã Thăng Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .