Đơn giá đất tại Xã Thăng Bình, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
616 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ông Thi (thửa 1379-tờ bản đồ 09) đến ông Đại (thửa 111-tờ bản đồ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đề (thửa 1127-tờ bản đồ 09) đến ông Tăng (thửa 289-tờ bản đồ 09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Kỷ (thửa 1125-tờ bản đồ 09) đến ông Liễu (thửa 958-tờ bản đồ 09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khang (thửa 469-tờ bản đồ 21) đến ông Vinh (thửa 231-tờ bản đồ 21) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sơn (thửa 819-tờ bản đồ 21) đến ông Trọng (thửa 591-tờ bản đồ 21) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khanh (thửa 381-tờ bản đồ 21) đến bà Hanh (thửa 65-tờ bản đồ 21) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa Ốc thôn đến giáp xã Thăng Thọ cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa Đại Bản (cũ) đến ông Xinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quyên (thửa 198-tờ bản đồ 11) đến Nhà văn hóa Đại Bản (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Từ cây xăng Phạm Văn Chung đến giáp Thăng Thọ | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thành (thửa 1250-tờ bản đồ 15) đến cây xăng Phạm Văn Chung | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo từ ông Chung đến UBND xã | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu Khe Ngang đến ông Chung | Đất ở tại nông thôn | 8.880.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đấu nối đường gom Tỉnh lộ 505 | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Thăng 480/11 đến Dũng 1252/7) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô LK1:24, LK3:01 đến lô LK2:12, LK4:01; Đoạn từ lô LK3:03 đến lô LK4:03 | Đất ở tại nông thôn | 6.082.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Hùng E130/11 đến 25/11 Trung) | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Quyền 235/11 đến 517/11 N2) | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp (Xuây 1212/7 đến Sâm 964/7) | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Thường 1046/7 đến 1462/7 Tỉnh lộ 525 ) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đông (thửa 213-tờ bản đồ 10) đến Nhà văn hóa thôn Ngư thôn Đại Bản. | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tình (thửa 493-tờ bản đồ 21) đến ông Phần (thửa 638-tờ bản đồ 20) - thôn Ngọc Chẩm | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến bà Báu (48/13) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ông Thịnh (100/15) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ông Dinh Huệ (320 A/13) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp (Cộng 962/7 đến Thắng 891/8) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ông Trong Thành (274/09) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ông Tuấn Thoại (679/05) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến xã Tượng Lĩnh (197/11) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo từ ông Chung đến UBND xã | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Xoan (thửa 748-tờ bản đồ 20) đến ông Chinh (thửa 138-tờ bản đồ 23) - thôn Vạn Thành | Đất ở tại nông thôn | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Đường gom Tỉnh lộ 505 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Giang (thửa 436-tờ bản đồ 21) đến ông Hoa (thửa 192-tờ bản đồ 21) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến xã Tượng Lĩnh (763/ 15) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quân (28/15) đến ông Thiết (435/15) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp (cầu chéo dưới 745/8 đến 151/9 Thăng Bình) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ xã Thăng Thọ đến ông Thường Tất (251/13) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (ông Tân 148/6 đến 1/11 ông Hợp) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (ông Phố 182/6 đến 131/6 ông Nghị) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (505 1250/12 đến 933/12 Quyết) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường gom Tỉnh lộ 512 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp Tỉnh lộ 505 đi thôn Ốc thôn | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tâm (thửa 1547-tờ bản đồ 09) đến Ngã tư Cống Cang | Đất ở tại nông thôn | 3.987.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu Khe Ngang đến ông Chung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.815.000 | — | — | — | — |
| Từ cây xăng Phạm Văn Chung đến giáp Thăng Thọ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.522.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Bồi 1159/8 đến 1043/8 N11) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Cảnh 1127/7 đến 1500/7 Viên) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thăng Bình, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 207 | 4.500.000 | 157.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 207 | 4.050.000 | 141.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 197 | 11.000.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thăng Bình đứng thứ 62 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thăng Bình gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
177 tuyến đường tại Xã Thăng Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .