Đơn giá đất tại Xã Thăng Bình, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
616 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ông Vui (36/14) đến ông Tuấn (32/14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thứ (75/14) đến ông Tuần (50/14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bồi 27/14) đến ông Đáo (48/14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Vụ (92/13 đến ông Tuất (280/13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Chất (286/13) đến ông Tuất (307/13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hoàn (763/05) đến ông Mên (778/05) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lam (02/09) đến ông Lời (188/09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Ngọc 1504/7 đến 44/12 Nguyệt Lài) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Quân 818/7 đến 996/7 Hùng Môn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Trung 35/12 đến 147/12 Hoà Bao) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Quyền 50/12 đến 16; 77/12 Ngọc Được) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Sánh 394/11 đến 1033/7 Công T khang) | Đất thương mại, dịch vụ | 157.000 | — | — | — | — |
| Đoạn (Sánh 394/11 đến 1033/7 Công T khang) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 141.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.000 | — | — | — |
Tại Xã Thăng Bình, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 207 | 4.500.000 | 157.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 207 | 4.050.000 | 141.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 197 | 11.000.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thăng Bình đứng thứ 62 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thăng Bình gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
177 tuyến đường tại Xã Thăng Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .