Đơn giá đất tại Xã Thăng Bình, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
616 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ông Tuy (thửa 28-tờ bản đồ 19) đến ông Khởi (thửa 162-tờ bản đồ 19) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Dồng (155/04) đến ông Dũng (352/04) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đắng đến ông Đức Tý (81/14) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Toán (100/14) đến ông Khối (166/14) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn (357/14) đến ông Toán (100/14) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Vui (36/14) đến ông Tuấn (32/14) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thứ (75/14) đến ông Tuần (50/14) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bồi 27/14) đến ông Đáo (48/14) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Vụ (92/13 đến ông Tuất (280/13) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Chất (286/13) đến ông Tuất (307/13) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hoàn (763/05) đến ông Mên (778/05) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lam (02/09) đến ông Lời (188/09) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đen (668/05) đến ông Tươi (575/05) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thuận (672/05) đến ông Thắm (694/05) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đặt (434/5) đến ông Bắc (359/05) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bư (519/05) đến bà Thành (467/05) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thùy (thửa 132-tờ bản đồ 03) đến bà Cải (thửa 152-tờ bản đồ 03) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khả (thửa 02-tờ bản đồ 03) đến ông Quỳnh (thửa 26-tờ bản đồ 03) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nhiệm (thửa 524-tờ bản đồ 24) đến ông Trước (thửa 825-tờ bản đồ 24) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Vân (thửa 151-tờ bản đồ 23) đến ông Huy (thửa 242-tờ bản đồ 23) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Toản (thửa 1193-tờ bản đồ 20) đến ông Lượng (thửa 893-tờ bản đồ 24) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Triệu (thửa 1054-tờ bản đồ 20) đến Nhà Thờ (thửa 466-tờ bản đồ 24) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hùng (thửa 147-tờ bản đồ 19) đến bà Đắc (thửa 285-tờ bản đồ 19) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tuy (thửa 28-tờ bản đồ 19) đến ông Khởi (thửa 162-tờ bản đồ 19) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Ánh (thửa 1074-tờ bản đồ 08) đến ông Chân (thửa 223-tờ bản đồ 14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hợp (thửa 261-tờ bản đồ 08) đến ông Kỳ (thửa 275-tờ bản đồ 02) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hương (thửa 550-tờ bản đồ 08) đến ông Tố (thửa 364-tờ bản đồ 08) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Sách (thửa 917-tờ bản đồ 08) đến ông Ất (thửa 613-tờ bản đồ 08) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hội (thửa 264-tờ bản đồ 08) đến ông Sơn (thửa 343-tờ bản đồ 02) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Nhẫn (thửa 1336-tờ bản đồ 09) đến ông Thắng (thửa 47-tờ bản đồ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba cây Đa đến đến ông Lượng (thửa 110-tờ bản đồ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đen (668/05) đến ông Tươi (575/05) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thuận (672/05) đến ông Thắm (694/05) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đặt (434/5) đến ông Bắc (359/05) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bư (519/05) đến bà Thành (467/05) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thực (433/05 đến ông Nhì (386/05) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quyền (856/05) đến thửa đất 32/09 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trí (245/09) đến ông Trung (190 /09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thảo (thửa 09-tờ bản đồ 05) đến bà Đào (thửa 106-tờ bản đồ 05) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Minh (thửa 219-tờ bản đồ 03) đến bà Loan (thửa 232-tờ bản đồ 03) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thảo (thửa 233-tờ bản đồ 23) đến bà Nết (thửa 244-tờ bản đồ 23) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa (735/8) đến ông Khuyến (630/9) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ bà thông (734/09) đến thửa đất (733/8) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Chiên (656/04) đến ông Dạn (651/04) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hiền (132/04) đến ông Quốc (586/04) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Dồng (155/04) đến ông Dũng (352/04) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đắng đến ông Đức Tý (81/14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Toán (100/14) đến ông Khối (166/14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn (357/14) đến ông Toán (100/14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thăng Bình, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 207 | 4.500.000 | 157.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 207 | 4.050.000 | 141.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 197 | 11.000.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thăng Bình đứng thứ 62 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thăng Bình gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
177 tuyến đường tại Xã Thăng Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .