Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 8 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
273 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Nguyễn Quý Trị (Từ ngã tư giao cắt đường Kiêu Kỵ tại chợ Kiêu Kỵ đến ngã ba giao đường gom quốc lộ 5B (tại Km3+982) và đường đi xã Bát Tràng) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.622.000 | 8.121.000 | 6.145.000 | 5.121.000 | — |
| Đường Nguyễn Huy Phan (Từ ngã ba giao cắt đường Ỷ Lan tại thôn Yên Bình, xã Gia Lâm đến ngã ba giao đường vành đai KĐT Đặng Xá, xã Thuận An) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.622.000 | 8.121.000 | 6.145.000 | 5.121.000 | — |
| Đường Ninh Hiệp: Đoạn từ Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh đến cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.622.000 | 8.121.000 | 6.145.000 | 5.121.000 | — |
| Đường Yên Thường Từ đoạn giao cắt QL1A cũ (22 Dốc Lã) đến Dốc Vân giao cắt QL3 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.622.000 | 8.121.000 | 6.145.000 | 5.121.000 | — |
| Sen Hồ (Từ ngã ba giao đường 181 (đối diện Học viện Tòa án) đến ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.154.000 | 6.087.000 | 4.466.000 | 3.451.000 | — |
| Đường Ninh Hiệp - Đình Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 8.154.000 | 6.087.000 | 4.466.000 | 3.451.000 | — |
| Đường Dương Hà (Từ Đình Xuyên qua trạm y tế đến Đê sông Đuống) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.154.000 | 6.087.000 | 4.466.000 | 3.451.000 | — |
| Đường Đình Xuyên Đoạn từ ngõ 15 đường Đình Xuyên đến qua trụ sở UBND xã Thiên Đức cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 8.154.000 | 6.087.000 | 4.466.000 | 3.451.000 | — |
| Đường Ỷ Lan: Đoạn từ ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đổng đến hết địa Hà Nội | Đất thương mại, dịch vụ | 8.154.000 | 6.087.000 | 4.466.000 | 3.451.000 | — |
| Đường Ỷ Lan: Đê Sông Đuống: Đoạn qua xã Phù Đổng (Quốc lộ 1A đến Quốc lộ 1B) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.154.000 | 6.087.000 | 4.466.000 | 3.451.000 | — |
| Đường Lê Trần Cẩn Cho đoạn từ ngã ba giao đường Lý Thánh Tông đến ngã ba giao đường ven sông Bắc Hưng Hải tại thôn Chu Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.963.000 | 5.872.000 | 5.210.000 | 4.510.000 | — |
| Đường Tiên Dung Cho đoạn đường từ ngã ba giao đường Lý Thánh Tông, đến đoạn tiếp nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (QL5B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.963.000 | 5.872.000 | 5.210.000 | 4.510.000 | — |
| Đường Chử Đồng Tử Cho đoạn đường tiếp nối đường cao tốc Hà Nội-Hải Phòng (QL5B), đến ngã ba giao đường Lý Thánh Tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.963.000 | 5.872.000 | 5.210.000 | 4.510.000 | — |
| Quốc lộ 1B Đoạn đầu giao cắt với đường đê Sông Hồng đến đầu đường Giáp Hải và từ đường giáp Hải đến đường vành đai QL5B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.963.000 | 5.872.000 | 5.210.000 | 4.510.000 | — |
| Đường đê Sông Hồng: Đoạn đường ngoài đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.963.000 | 5.872.000 | 5.210.000 | 4.510.000 | — |
| Đường Dương Quang (từ mương nước giáp Phú Thị đến ngã tư đầu thôn Yên Mỹ) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.698.000 | 7.251.000 | 5.487.000 | 4.572.000 | — |
| Tuyến đường từ Dốc Xóm 1, xã Bát Tràng đến hết địa phận Cụm Công nghiệp Bát Tràng | Đất thương mại, dịch vụ | 7.531.000 | 5.622.000 | 4.125.000 | 3.188.000 | — |
| Tuyến đường từ cửa khẩu Hữu Nghị đê Bát Tràng (ngõ 10) đến đường Giang Cao | Đất thương mại, dịch vụ | 7.531.000 | 5.622.000 | 4.125.000 | 3.188.000 | — |
| Đường Bát Tràng (Từ Ngã ba giao cắt với đường cống BHH-Hưng Yên đến cuối làng Bát Tràng tại điểm giao cắt đường làng Giang Cao) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.531.000 | 5.622.000 | 4.125.000 | 3.188.000 | — |
| Đường Giang Cao (Từ dốc đê vào làng Giang Cao đến hết địa phận đường làng Giang Cao, tiếp giáp đường làng Bát Tràng) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.531.000 | 5.622.000 | 4.125.000 | 3.188.000 | — |
| Đường Nam đê Sông Đuống Đoạn đường trong đê (từ cầu Phù Đổng đến giáp chùa làng Lở) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.340.000 | 4.439.000 | 3.097.000 | 2.477.000 | — |
| Đường Dương Đức Hiền (Quốc lộ - Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 181 cũ) (từ đường Ỷ Lan đến hết địa phận Hà Nội)) Từ ngã tư giao cắt đường Nguyễn Huy Nhuận - Ỷ Lan tại số nhà 240 Ỷ Lan đến đến ngã ba giao cắt đường vào Trường đại học công nghệ Dệt may Hà Nội tại Km5+00, giáp địa phận phường Xuân Liễu, tỉnh Bắc Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.981.000 | 5.634.000 | 4.460.000 | 3.717.000 | — |
| Tuyến đường từ đường gom cầu Thanh Trì đến hết Cụm Công nghiệp Bát Tràng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.629.000 | 4.202.000 | 3.225.000 | 2.492.000 | — |
| Đường Nam đê Sông Đuống Đoạn đường ngoài đê (từ cầu Phù Đổng đến giáp chùa làng Lở) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.609.000 | 4.247.000 | 3.539.000 | 2.949.000 | — |
| Đường Ỷ Lan: Tuyến đường gom đê tả Đuống (đoạn từ QL1B đến ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đồng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.609.000 | 4.247.000 | 3.539.000 | 2.949.000 | — |
| Đường Giáp Hải Đoạn giao cắt đường gom Cầu Thanh Trì đến Ngã tư đường Lý Thánh Tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.530.000 | 5.322.000 | 4.128.000 | 3.652.000 | — |
| Đường Giáp Hải Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Lý Thánh Tông đến vòng xuyến Ecopark | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.501.000 | 4.931.000 | 3.775.000 | 3.140.000 | — |
| Đường Xuân Thuỵ Cho đoạn từ ngã ba giao đường vào thôn Lê Xá, đến ngã ba giao đường ven sông Bắc Hưng Hải tại thôn Xuân Thuỵ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.474.000 | 5.156.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | — |
| Đường Ỷ Lan: Đoạn từ đoạn giao đường 181 đến đê Sông Đuống | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.474.000 | 5.156.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | — |
| Đường Ỷ Lan: Đoạn từ Cầu vượt Phú Thụy đến đoạn giao đường 181 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.474.000 | 5.156.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | — |
| Đường Nguyễn Huy Nhuận (Quốc lộ - Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 181 cũ) (từ đường Ỷ Lan đến hết địa phận Hà Nội)) (Từ Trung Tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Số 2902V đến Ỷ Lan) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.474.000 | 5.156.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | — |
| Đường Nguyễn Quý Trị (Từ ngã tư giao cắt đường Kiêu Kỵ tại chợ Kiêu Kỵ đến ngã ba giao đường gom quốc lộ 5B (tại Km3+982) và đường đi xã Bát Tràng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.474.000 | 5.156.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | — |
| Đường Nguyễn Huy Phan (Từ ngã ba giao cắt đường Ỷ Lan tại thôn Yên Bình, xã Gia Lâm đến ngã ba giao đường vành đai KĐT Đặng Xá, xã Thuận An) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.474.000 | 5.156.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | — |
| Đường Ninh Hiệp: Đoạn từ Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh đến cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.474.000 | 5.156.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | — |
| Đường Gia Cốc (Từ ngã ba giao cắt đường Kiêu Kỵ tại Trường mầm non Kiêu Kỵ đến ngã ba giao đường quy hoạch nối khu đô thị Ecopark và Vinhome Ocean Park tại thôn Xuân Thụy) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.474.000 | 5.156.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | — |
| Đường Dương Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.474.000 | 5.156.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | — |
| Đường Dương Quang (từ mương nước giáp Phú Thị đến ngã tư đầu thôn Yên Mỹ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.474.000 | 5.156.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | — |
| Đường Kiêu Kỵ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.474.000 | 5.156.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | — |
| Đường Yên Thường Từ đoạn giao cắt QL1A cũ (22 Dốc Lã) đến Dốc Vân giao cắt QL3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.474.000 | 5.156.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | — |
| Đường Lệ Chi (Từ ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ (tại cống Doanh) đến ngã ba giao chân đê hữu Đuống tại thôn Chi Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.436.000 | 4.167.000 | 3.043.000 | 2.537.000 | — |
| Đường Trung Mầu (Quốc lộ 1B đến hết địa phận Hà Nội) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.436.000 | 4.167.000 | 3.043.000 | 2.537.000 | — |
| Đường Trung Hưng (Từ ngã ba giao cắt đường Trung Mầu tại thôn 2, xã Phù Đổng, cạnh chùa Hưng Đô đến ngã ba giao cắt chân đê tả Đuống tại thôn 3, xã Phù Đổng) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.436.000 | 4.167.000 | 3.043.000 | 2.537.000 | — |
| Đường Phù Đổng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.436.000 | 4.167.000 | 3.043.000 | 2.537.000 | — |
| Đường từ ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ đến ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.436.000 | 4.167.000 | 3.043.000 | 2.537.000 | — |
| Tuyến đường Phù Đổng Cầu Trạc (Từ đê tả Đuống đến hết địa phận thành phố Hà Nội) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.436.000 | 4.167.000 | 3.043.000 | 2.537.000 | — |
| Đường Phú Thị (từ 181 qua trường THCS Tô Hiệu đến Mương nước giáp xã Thuận An) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.322.000 | 4.287.000 | 3.572.000 | 2.977.000 | — |
| Đường từ hết địa phận xã Gia Lâm đi ngã ba Đa Tốn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.322.000 | 4.287.000 | 3.572.000 | 2.977.000 | — |
| Đường Đa Tốn (đoạn từ dốc đê Đa Tốn đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Động) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.322.000 | 4.287.000 | 3.572.000 | 2.977.000 | — |
| Đường Đào Xuyên (Từ ngã ba giao cắt đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng - quốc lộ 5B đến ngã ba giao cắt đường Đa Tốn tại chợ Bún) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.322.000 | 4.287.000 | 3.572.000 | 2.977.000 | — |
| Đường Ỷ Lan: Cuối đường Đa Tốn đến đường Kiêu Kỵ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.273.000 | 4.247.000 | 3.539.000 | 2.949.000 | — |
Tại Khu Vực 8, giá VT2 bình quân bằng 72,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 27,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 90 | 85.470.000 | 12.710.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 90 | 23.515.000 | 4.396.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 89 | 15.925.000 | 2.791.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 155.000 | 155.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 182.000 | 182.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 155.000 | 155.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 8 đứng thứ 8 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 4 phường dưới đây vào Khu Vực 8. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
68 tuyến đường tại Khu Vực 8 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .