Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 8 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
273 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sen Hồ (Từ ngã ba giao đường 181 (đối diện Học viện Tòa án) đến ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.177.000 | 3.865.000 | 2.967.000 | 2.292.000 | — |
| Đường Dương Hà (Từ Đình Xuyên qua trạm y tế đến Đê sông Đuống) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.177.000 | 3.865.000 | 2.967.000 | 2.292.000 | — |
| Đường Đình Xuyên Đoạn từ ngõ 15 đường Đình Xuyên đến qua trụ sở UBND xã Thiên Đức cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.177.000 | 3.865.000 | 2.967.000 | 2.292.000 | — |
| Đường Ninh Hiệp - Đình Xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.177.000 | 3.865.000 | 2.967.000 | 2.292.000 | — |
| Đường Ỷ Lan: Đoạn từ ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đổng đến hết địa Hà Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.177.000 | 3.865.000 | 2.967.000 | 2.292.000 | — |
| Đường Ỷ Lan: Đê Sông Đuống: Đoạn qua xã Phù Đổng (Quốc lộ 1A đến Quốc lộ 1B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.177.000 | 3.865.000 | 2.967.000 | 2.292.000 | — |
| Đường Kim Lan Cho đoạn từ cổng làng gốm Kim Lan đến ngã tư giao cắt đường 179 (đường liên xã Văn Đức - Kim Lan) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.978.000 | 3.816.000 | 2.787.000 | 2.323.000 | — |
| Tuyến đường từ cửa khẩu Hữu Nghị đê Bát Tràng (ngõ 10) đến đường Giang Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.782.000 | 2.213.000 | 1.425.000 | 995.000 | — |
| Đường Bát Tràng (Từ Ngã ba giao cắt với đường cống BHH-Hưng Yên đến cuối làng Bát Tràng tại điểm giao cắt đường làng Giang Cao) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.782.000 | 2.213.000 | 1.425.000 | 995.000 | — |
| Đường Giang Cao (Từ dốc đê vào làng Giang Cao đến hết địa phận đường làng Giang Cao, tiếp giáp đường làng Bát Tràng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.782.000 | 2.213.000 | 1.425.000 | 995.000 | — |
| Tuyến đường từ Dốc Xóm 1, xã Bát Tràng đến hết địa phận Cụm Công nghiệp Bát Tràng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.782.000 | 2.213.000 | 1.425.000 | 995.000 | — |
| Tuyến đường Kim Lan - Văn Đức (Ngã tư giao cắt đường 179 với đường liên xã Văn Đức - Kim Lan đến hết địa phận thôn Trung Quan) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.396.000 | 3.370.000 | 2.461.000 | 2.052.000 | — |
| Đường Phù Đổng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.451.000 | 2.646.000 | 2.022.000 | 1.685.000 | — |
| Đường Lệ Chi (Từ ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ (tại cống Doanh) đến ngã ba giao chân đê hữu Đuống tại thôn Chi Đông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.451.000 | 2.646.000 | 2.022.000 | 1.685.000 | — |
| Đường từ ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ đến ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.451.000 | 2.646.000 | 2.022.000 | 1.685.000 | — |
| Tuyến đường Phù Đổng Cầu Trạc (Từ đê tả Đuống đến hết địa phận thành phố Hà Nội) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.451.000 | 2.646.000 | 2.022.000 | 1.685.000 | — |
| Đường Trung Mầu (Quốc lộ 1B đến hết địa phận Hà Nội) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.451.000 | 2.646.000 | 2.022.000 | 1.685.000 | — |
| Đường Trung Hưng (Từ ngã ba giao cắt đường Trung Mầu tại thôn 2, xã Phù Đổng, cạnh chùa Hưng Đô đến ngã ba giao cắt chân đê tả Đuống tại thôn 3, xã Phù Đổng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.451.000 | 2.646.000 | 2.022.000 | 1.685.000 | — |
| Đường Kim Lan Cho đoạn từ cổng làng gốm Kim Lan đến ngã tư giao cắt đường 179 (đường liên xã Văn Đức - Kim Lan) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.161.000 | 2.423.000 | 1.852.000 | 1.543.000 | — |
| Tuyến đường Kim Lan - Văn Đức (Ngã tư giao cắt đường 179 với đường liên xã Văn Đức - Kim Lan đến hết địa phận thôn Trung Quan) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.791.000 | 2.140.000 | 1.636.000 | 1.363.000 | — |
| Các xã Phù Đổng, Thuận An, Gia Lâm, Bát Tràng Đồng bằng | Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | — | — | — | — |
| Các xã Phù Đổng, Thuận An, Gia Lâm, Bát Tràng Đồng bằng | Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | — | — | — | — |
| Các xã Phù Đổng, Thuận An, Gia Lâm, Bát Tràng Đồng bằng | Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | — | — | — | — | — |
Tại Khu Vực 8, giá VT2 bình quân bằng 72,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 27,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 90 | 85.470.000 | 12.710.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 90 | 23.515.000 | 4.396.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 89 | 15.925.000 | 2.791.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 155.000 | 155.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 182.000 | 182.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 155.000 | 155.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 8 đứng thứ 8 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 4 phường dưới đây vào Khu Vực 8. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
68 tuyến đường tại Khu Vực 8 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .