Đơn giá đất tuyến Tuyến đường Kim Lan - Văn Đức thuộc Khu Vực 8, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| (Ngã tư giao cắt đường 179 với đường liên xã Văn Đức - Kim Lan đến hết địa phận thôn Trung Quan) | Đất ở | 12.710.000 | 7.860.000 | 6.270.000 | 5.660.000 | — |
| (Ngã tư giao cắt đường 179 với đường liên xã Văn Đức - Kim Lan đến hết địa phận thôn Trung Quan) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.396.000 | 3.370.000 | 2.461.000 | 2.052.000 | — |
| (Ngã tư giao cắt đường 179 với đường liên xã Văn Đức - Kim Lan đến hết địa phận thôn Trung Quan) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.791.000 | 2.140.000 | 1.636.000 | 1.363.000 | — |
Tại tuyến Tuyến đường Kim Lan - Văn Đức, giá VT2 bình quân bằng 71,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 28,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 12.710.000 | 12.710.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 4.396.000 | 4.396.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 2.791.000 | 2.791.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến đường Kim Lan - Văn Đức đứng thứ 67 trên 68 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 8.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 8 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .