Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 8 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
273 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu đô thị Đặng Xá Mặt cắt 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 18.637.000 | 17.885.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Trâu Quỳ Mặt cắt dưới ≤ 22m | Đất thương mại, dịch vụ | 18.637.000 | 18.144.000 | — | — | — |
| Đường Nguyễn Mậu Tài | Đất thương mại, dịch vụ | 18.065.000 | 11.200.000 | 6.408.000 | 5.395.000 | — |
| Đường Nguyễn Khiêm Ích (Từ ngã ba giao cắt Ngô Xuân Quảng tại ngõ 237 đến ngã ba vào dự án tòa nhà thấp tầng Hải Phát) | Đất thương mại, dịch vụ | 18.065.000 | 11.200.000 | 6.408.000 | 5.395.000 | — |
| Đường Ỷ Lan: Đoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài đến đường Lý Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 18.065.000 | 11.200.000 | 6.408.000 | 5.395.000 | — |
| Đường Cửu Việt | Đất thương mại, dịch vụ | 18.065.000 | 11.200.000 | 6.408.000 | 5.395.000 | — |
| Đường Chính Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 18.065.000 | 11.200.000 | 6.408.000 | 5.395.000 | — |
| Đường Đoàn Quang Dung (Từ đầu đường đến cuối đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 18.065.000 | 11.200.000 | 6.408.000 | 5.395.000 | — |
| Đường Thành Trung (Từ giao cắt ngã ba Ngô Xuân Quảng tại ngõ 333 đến khu nhà ở thấp tầng Hải Phát) | Đất thương mại, dịch vụ | 18.065.000 | 11.200.000 | 6.408.000 | 5.395.000 | — |
| Đường Thuận An (Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Mậu Tài - cạnh trụ sở mới của UBND xã Gia Lâm đến Ngã ba giao cắt phố Thành Trung - cạnh lô đất đấu giá CT2 Handico, tại khu 31 ha, xã Gia Lâm) | Đất thương mại, dịch vụ | 18.065.000 | 11.200.000 | 6.408.000 | 5.395.000 | — |
| Khu đô thị Trâu Quỳ Mặt cắt dưới ≤ 19,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 17.574.000 | 17.496.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Đặng Xá Mặt cắt 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 17.326.000 | 17.706.000 | — | — | — |
| Đường Lý Thánh Tông Đoạn ngã tư giao với đường Giáp Hải đến đoạn đầu giao với đường đê Sông Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 17.242.000 | 12.416.000 | 10.460.000 | 9.012.000 | — |
| Khu đô thị Trâu Quỳ Mặt cắt dưới ≤ 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 17.107.000 | 18.196.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Đặng Xá Mặt cắt 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 16.454.000 | 16.096.000 | — | — | — |
| Đường Phù Đổng | Đất ở | 16.340.000 | 11.160.000 | 8.030.000 | 7.330.000 | — |
| Đường Trung Mầu (Quốc lộ 1B đến hết địa phận Hà Nội) | Đất ở | 16.340.000 | 11.160.000 | 8.030.000 | 7.330.000 | — |
| Đường Trung Hưng (Từ ngã ba giao cắt đường Trung Mầu tại thôn 2, xã Phù Đổng, cạnh chùa Hưng Đô đến ngã ba giao cắt chân đê tả Đuống tại thôn 3, xã Phù Đổng) | Đất ở | 16.340.000 | 11.160.000 | 8.030.000 | 7.330.000 | — |
| Đường từ ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ đến ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ | Đất ở | 16.340.000 | 11.160.000 | 8.030.000 | 7.330.000 | — |
| Đường Lệ Chi (Từ ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ (tại cống Doanh) đến ngã ba giao chân đê hữu Đuống tại thôn Chi Đông) | Đất ở | 16.340.000 | 11.160.000 | 8.030.000 | 7.330.000 | — |
| Tuyến đường Phù Đổng Cầu Trạc (Từ đê tả Đuống đến hết địa phận thành phố Hà Nội) | Đất ở | 16.340.000 | 11.160.000 | 8.030.000 | 7.330.000 | — |
| Đường Nguyễn Huy Nhuận (từ Nguyễn Đức Thuận đến Trung Tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Số 2902V) | Đất thương mại, dịch vụ | 16.096.000 | 10.705.000 | 9.032.000 | 8.129.000 | — |
| Đường Lý Thánh Tông - Đoạn từ ngã tư giao đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng đến ngã tư giao đường Giáp Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 16.096.000 | 10.705.000 | 9.032.000 | 8.129.000 | — |
| Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ - Quốc lộ 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.925.000 | 10.152.000 | 8.554.000 | 7.582.000 | — |
| Đường Trung Thành (Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận - cạnh Ngân hàng NN&PTNN huyện Gia Lâm tại thôn Vàng, xã Gia Lâm đến ngã ba giao cắt tại khu Đìa 1, thôn Vàng, xã Gia Lâm) | Đất thương mại, dịch vụ | 15.676.000 | 11.287.000 | 9.510.000 | 8.193.000 | — |
| Tuyến đường từ giao với đường Nguyễn Đức Thuận đến Dự án cảng thông quan nội địa | Đất thương mại, dịch vụ | 15.676.000 | 11.287.000 | 9.510.000 | 8.193.000 | — |
| Đường Đặng Công Chất | Đất thương mại, dịch vụ | 15.676.000 | 11.287.000 | 9.510.000 | 8.193.000 | — |
| Đường Cổ Bi | Đất thương mại, dịch vụ | 15.676.000 | 11.287.000 | 9.510.000 | 8.193.000 | — |
| Khu đô thị Đặng Xá Mặt cắt 11,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 14.774.000 | 14.487.000 | — | — | — |
| Đường Thiên Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 14.487.000 | 9.125.000 | 5.136.000 | 4.597.000 | — |
| Đường từ tiếp giáp đường Nguyễn Đức Thuận đi qua TDP Kiên Thành đến đường Lý Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 14.487.000 | 9.125.000 | 5.136.000 | 4.597.000 | — |
| Đường từ Đại học Nông nghiệp I (Đoạn đầu từ đường Ngô Xuân Quảng đến đoạn cuối là đường Lý Thánh Tông) | Đất thương mại, dịch vụ | 14.487.000 | 9.125.000 | 5.136.000 | 4.597.000 | — |
| Đường Kim Lan Cho đoạn từ cổng làng gốm Kim Lan đến ngã tư giao cắt đường 179 (đường liên xã Văn Đức - Kim Lan) | Đất ở | 14.480.000 | 8.990.000 | 7.150.000 | 6.460.000 | — |
| Khu đô thị Trâu Quỳ Mặt cắt dưới ≤ 30m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.100.000 | 9.677.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Đặng Xá Mặt cắt 22m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.100.000 | 9.677.000 | — | — | — |
| Quốc lộ 1B Từ Cầu Thanh Trì đi Lạng Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.935.000 | 9.406.000 | 7.970.000 | 7.077.000 | — |
| Đường Nguyễn Đức Thuận (Quốc lộ - Quốc lộ 5) Từ hết đường Nguyễn Văn Linh đến TDP Kiên Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.935.000 | 9.406.000 | 7.970.000 | 7.077.000 | — |
| Khu đô thị Đặng Xá Mặt cắt 35m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.935.000 | 9.406.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Đặng Xá Mặt cắt 17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.935.000 | 9.406.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Trâu Quỳ Mặt cắt dưới ≤ 22m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.935.000 | 9.406.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Trâu Quỳ Mặt cắt dưới ≤ 19,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.437.000 | 9.232.000 | — | — | — |
| Đường Ngô Xuân Quảng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.138.000 | 7.882.000 | 4.705.000 | 4.170.000 | — |
| Đường Nguyễn Bình (Quốc lộ - Quốc lộ 5) Từ ngã 3 giao với đường Nguyễn Huy Nhuận đến hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.138.000 | 7.882.000 | 4.705.000 | 4.170.000 | — |
| Khu đô thị Trâu Quỳ Mặt cắt dưới ≤ 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.939.000 | 9.057.000 | — | — | — |
| Tuyến đường Kim Lan - Văn Đức (Ngã tư giao cắt đường 179 với đường liên xã Văn Đức - Kim Lan đến hết địa phận thôn Trung Quan) | Đất ở | 12.710.000 | 7.860.000 | 6.270.000 | 5.660.000 | — |
| Đường đê Sông Hồng: Đoạn Đường trong đê (điểm đầu giao cắt với đường gom cầu Thanh Trì đến ngõ 10 (Ngõ cửa khẩu Hữu Nghị)) | Đất thương mại, dịch vụ | 12.541.000 | 9.250.000 | 7.842.000 | 6.789.000 | — |
| Đường Lý Thánh Tông Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận đến đường Hà Nội - Hải Phòng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.059.000 | 7.476.000 | 4.476.000 | 3.768.000 | — |
| Đường Ỷ Lan: Đoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài đến đường Lý Thánh Tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.171.000 | 6.925.000 | 4.146.000 | 3.490.000 | — |
| Đường Cửu Việt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.171.000 | 6.925.000 | 4.146.000 | 3.490.000 | — |
| Đường Chính Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.171.000 | 6.925.000 | 4.146.000 | 3.490.000 | — |
Tại Khu Vực 8, giá VT2 bình quân bằng 72,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 27,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 90 | 85.470.000 | 12.710.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 90 | 23.515.000 | 4.396.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 89 | 15.925.000 | 2.791.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 155.000 | 155.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 182.000 | 182.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 155.000 | 155.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 8 đứng thứ 8 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 4 phường dưới đây vào Khu Vực 8. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
68 tuyến đường tại Khu Vực 8 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .