Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 5 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
784 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vạn Phúc Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình → Hết địa phận phường Hà Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 | — |
| Văn Khê Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 | — |
| Nguyễn Bặc từ Ngã tư giao cắt đường Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp → đến đường ngã ba giao cắt đường Tứ Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 | — |
| Phú La Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện phố Hà Cầu → Đến ngã ba giao cắt đường 24m khu đô thị Văn Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 | — |
| Phan Trọng Tuệ Địa bàn phường Thanh Liệt | Đất thương mại, dịch vụ | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 | — |
| Phúc La Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 | — |
| Trần Đăng Ninh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 | — |
| Bạch Thái Bưởi Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 | — |
| 19/5 Cầu Đen → Đường Chiến Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 | — |
| Bùi Bằng Đoàn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 | — |
| Bế Văn Đàn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 | — |
| Lê Hồng phong Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 | — |
| Lý Thường Kiệt Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 | — |
| Minh Khai Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 | — |
| Quang Trung Cầu Trắng → Ngô Thì Nhậm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.330.000 | 13.272.000 | 10.741.000 | 9.714.000 | — |
| Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp 21,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 20.925.000 | 14.647.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Tứ Hiệp 21m | Đất thương mại, dịch vụ | 20.925.000 | 14.647.000 | — | — | — |
| Lê Trọng Tấn Từ ngã tư đường Nguyễn Thanh Bình và đường Dương Nội → Đến ngã tư đường Quang Trung và đường Văn Khê | Đất thương mại, dịch vụ | 20.916.000 | 14.119.000 | 11.435.000 | 10.152.000 | — |
| Hoàng Văn Thụ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 20.916.000 | 14.119.000 | 11.435.000 | 10.152.000 | — |
| Hoàng Tùng Từ cuối đường Dương Nội → Đến ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long tại khu đô thị Lê Trọng Tấn | Đất thương mại, dịch vụ | 20.916.000 | 14.119.000 | 11.435.000 | 10.152.000 | — |
| Bà Triệu Đường Tô Hiệu → Công ty sách Thiết bị trường học | Đất thương mại, dịch vụ | 20.916.000 | 14.119.000 | 11.435.000 | 10.152.000 | — |
| Cầu Bươu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 20.916.000 | 14.119.000 | 11.435.000 | 10.152.000 | — |
| Trưng Trắc Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 20.916.000 | 14.119.000 | 11.435.000 | 10.152.000 | — |
| Phùng Hưng Viện Bỏng Quốc gia → đầu đường Cầu Bươu | Đất thương mại, dịch vụ | 20.916.000 | 14.119.000 | 11.435.000 | 10.152.000 | — |
| Nhuệ Giang Cầu Đen → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 20.916.000 | 14.119.000 | 11.435.000 | 10.152.000 | — |
| Phan Đình Phùng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 20.916.000 | 14.119.000 | 11.435.000 | 10.152.000 | — |
| Nguyễn Thái Học Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 20.916.000 | 14.119.000 | 11.435.000 | 10.152.000 | — |
| Nguyễn Bồ từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển → đến ngã ba tiếp giáp đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương | Đất thương mại, dịch vụ | 20.916.000 | 14.119.000 | 11.435.000 | 10.152.000 | — |
| Đại Lộ Thăng Long Sông Nhuệ → Đường 70 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.568.000 | 12.798.000 | 10.211.000 | 9.210.000 | — |
| Tố Hữu Cầu sông Nhuệ → Đường Vạn Phúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.568.000 | 12.798.000 | 10.211.000 | 9.210.000 | — |
| Trần Thủ Độ Đường vành đai III → Nhà NƠ5 khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.568.000 | 12.798.000 | 10.211.000 | 9.210.000 | — |
| Khu đô thị Mỗ lao 11,5m - 24,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 20.382.000 | 18.872.000 | — | — | — |
| Chùa Tổng Lê Trọng Tấn → Hết địa phận phường Dương Nội | Đất ở | 20.373.000 | 14.720.000 | 12.016.000 | 11.038.000 | — |
| Vạn Phúc Cầu Am → Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 20.260.000 | 12.359.000 | 9.687.000 | 8.737.000 | — |
| Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc 13,5m - 18,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 20.053.000 | 18.872.000 | — | — | — |
| Đại Mỗ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 19.129.000 | 11.669.000 | 9.405.000 | 8.249.000 | — |
| Bằng B - Thanh Liệt Thôn Bằng B → Thanh Liệt | Đất thương mại, dịch vụ | 19.129.000 | 11.669.000 | 9.405.000 | 8.249.000 | — |
| Phùng Khoang Ao Nhà Thờ → Trung Văn | Đất thương mại, dịch vụ | 19.129.000 | 11.669.000 | 9.405.000 | 8.249.000 | — |
| Khu đô thị Văn Khê 27,0m - 28,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 18.987.000 | 17.261.000 | — | — | — |
| Vũ Hữu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.773.000 | 11.968.000 | 9.856.000 | 8.799.000 | — |
| Lê Giản Từ ngã tư giao đường Đại Mỗ và phố Bạch Thành Phong tại khu Biệt thự liền kề Luis City → Đến ngã tư giao phố Nguyễn Văn Luyện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.773.000 | 11.968.000 | 9.856.000 | 8.799.000 | — |
| Bạch Thành Phong Từ ngã tư giao đại lộ Thăng Long - đối diện đường Lê Quang Đạo → Đến ngã tư giao đường Đại Mỗ và phố Lê Giản | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.773.000 | 11.968.000 | 9.856.000 | 8.799.000 | — |
| Lương Thế Vinh Đến ngã ba giao cắt phố Cương Kiên tại chân cầu vượt Mễ Trì → Ngã tư đường Tố Hữu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.773.000 | 11.968.000 | 9.856.000 | 8.799.000 | — |
| Triều Khúc Tưởng Dân Bảo → Tân Triều | Đất thương mại, dịch vụ | 18.743.000 | 13.199.000 | 11.006.000 | 9.447.000 | — |
| Khu đô thị Văn Phú 42,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 18.642.000 | 18.642.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Xa La 42,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 18.642.000 | 17.261.000 | — | — | — |
| Đường bờ trái sông Tô Lịch (đoạn từ giáp cầu Quang qua Cầu nhà máy Sơn → đến giáp quận Hoàng Mai | Đất thương mại, dịch vụ | 18.254.000 | 12.854.000 | 10.719.000 | 9.201.000 | — |
| Vũ Đức Úy Từ ngã ba giao đường quy hoạch Khu đô thị Tây Nam Kim Giang tại xóm Lẻ Triều Khúc → Đến ngã ba giao đường xóm Đỗi Triều Khúc tại mặt sau Nghĩa trang Liệt sĩ Tân Triều | Đất thương mại, dịch vụ | 18.254.000 | 12.854.000 | 10.719.000 | 9.201.000 | — |
| Tứ Hiệp Địa bàn phường Yên Sở | Đất thương mại, dịch vụ | 18.254.000 | 12.854.000 | 10.719.000 | 9.201.000 | — |
| Khu đô thị Văn Khê 24,0 m | Đất thương mại, dịch vụ | 18.231.000 | 16.110.000 | — | — | — |
Tại Khu Vực 5, giá VT2 bình quân bằng 66,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 33,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 263 | 34.365.000 | 4.479.000 |
| Đất ở | 259 | 148.961.000 | 20.373.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 258 | 49.972.000 | 6.929.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 5 đứng thứ 5 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 10 phường dưới đây vào Khu Vực 5. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
201 tuyến đường tại Khu Vực 5 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .