Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 5 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
784 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kim Giang Vành đai 3 → Cầu Bươu | Đất thương mại, dịch vụ | 25.325.000 | 14.435.000 | 11.159.000 | 9.972.000 | — |
| Lương Ngọc Quyến Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 25.325.000 | 14.435.000 | 11.159.000 | 9.972.000 | — |
| Linh Đàm Địa phận phường Hoàng Liệt | Đất thương mại, dịch vụ | 25.325.000 | 14.435.000 | 11.159.000 | 9.972.000 | — |
| Nhuệ Giang Cầu Trắng → Cầu Đen | Đất thương mại, dịch vụ | 25.325.000 | 14.435.000 | 11.159.000 | 9.972.000 | — |
| Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc 19,0m - 24,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 24.303.000 | 22.094.000 | — | — | — |
| Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1 11,5 m | Đất ở | 24.296.000 | 17.235.000 | — | — | — |
| Quang Liệt từ ngã ba giao cắt đường Thanh Liệt → đến ngã ba giao cắt đường Phạm Tu | Đất thương mại, dịch vụ | 23.863.000 | 15.186.000 | 12.148.000 | 11.136.000 | — |
| Thanh Liệt từ ngã ba giao cắt Nghiêm Xuân Yêm → đến ngã ba giao cắt đi phường Kim Giang, khu đô thị Xa La | Đất thương mại, dịch vụ | 23.863.000 | 15.186.000 | 12.148.000 | 11.136.000 | — |
| Tựu Liệt Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 23.863.000 | 15.186.000 | 12.148.000 | 11.136.000 | — |
| Đường từ đường Chiến Thắng đi qua Ban Công an xã, Ban chỉ huy Quân sự xã Tân Triều đến Nguyễn Xiển Địa phận phường Thanh Liệt | Đất thương mại, dịch vụ | 23.863.000 | 15.186.000 | 12.148.000 | 11.136.000 | — |
| Đường gom Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ Bệnh viện nội tiết → Tứ Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 23.863.000 | 15.186.000 | 12.148.000 | 11.136.000 | — |
| Đường gom Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ Đường Đỗ Mười → Bệnh viện nội tiết | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.119.000 | 14.114.000 | 11.380.000 | 10.325.000 | — |
| Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Phía đối diện đường tầu đoạn từ Vành đai 3 → cầu qua sông Tô Lịch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.119.000 | 14.114.000 | 11.380.000 | 10.325.000 | — |
| Cương Kiên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 22.913.000 | 13.290.000 | 10.688.000 | 9.237.000 | — |
| Bằng Liệt Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 22.913.000 | 13.290.000 | 10.688.000 | 9.237.000 | — |
| Hưng Thịnh Ngã ba giao cắt đường gom đường vành đai 3 tại chung cư Hateco → Đến giáp kênh xả thải Yên Sở | Đất thương mại, dịch vụ | 22.913.000 | 13.290.000 | 10.688.000 | 9.237.000 | — |
| Hưng Phúc Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 22.913.000 | 13.290.000 | 10.688.000 | 9.237.000 | — |
| Đồng Sợi Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Cương Kiên → đến ngã tư giao cắt đường Trung Thư | Đất thương mại, dịch vụ | 22.913.000 | 13.290.000 | 10.688.000 | 9.237.000 | — |
| Đại Linh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 22.913.000 | 13.290.000 | 10.688.000 | 9.237.000 | — |
| Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Phía đi qua đường tầu đoạn từ Vành đai 3 → cầu qua sông Tô Lịch | Đất thương mại, dịch vụ | 22.913.000 | 13.290.000 | 10.688.000 | 9.237.000 | — |
| Sa Đôi Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 22.913.000 | 13.290.000 | 10.688.000 | 9.237.000 | — |
| Phùng Khoang Ao Nhà Thờ → Lương Thế Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 22.913.000 | 13.290.000 | 10.688.000 | 9.237.000 | — |
| Đỗ Mười Địa phận phường Yên Sở | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.199.000 | — |
| Nguyễn Trãi Giáp đường Quang Trung → Giáp phố Bùi Bằng Đoàn | Đất thương mại, dịch vụ | 22.431.000 | 13.234.000 | 10.688.000 | 9.253.000 | — |
| Dương Lâm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 22.431.000 | 13.234.000 | 10.688.000 | 9.253.000 | — |
| Ngô Thì Nhậm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 22.431.000 | 13.234.000 | 10.688.000 | 9.253.000 | — |
| Lê Lợi Đường Tô Hiệu → Công ty Sông Công | Đất thương mại, dịch vụ | 22.431.000 | 13.234.000 | 10.688.000 | 9.253.000 | — |
| Ao Sen Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 22.431.000 | 13.234.000 | 10.688.000 | 9.253.000 | — |
| An Hòa Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 22.431.000 | 13.234.000 | 10.688.000 | 9.253.000 | — |
| Đại Lộ Thăng Long Đường 70 → Hết địa bàn phường Tây Mỗ | Đất thương mại, dịch vụ | 22.431.000 | 13.234.000 | 10.688.000 | 9.253.000 | — |
| Đại An Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 22.431.000 | 13.234.000 | 10.688.000 | 9.253.000 | — |
| Trần Hưng Đạo Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 22.431.000 | 13.234.000 | 10.688.000 | 9.253.000 | — |
| Quang Trung Lê Trọng Tấn → Đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 22.431.000 | 13.234.000 | 10.688.000 | 9.253.000 | — |
| Nguyễn Viết Xuân Quang Trung → Bế Văn Đàn | Đất thương mại, dịch vụ | 22.431.000 | 13.234.000 | 10.688.000 | 9.253.000 | — |
| Nguyễn Văn Trỗi Trần Phú → Ngã ba đầu xóm lẻ Mỗ Lao | Đất thương mại, dịch vụ | 22.431.000 | 13.234.000 | 10.688.000 | 9.253.000 | — |
| Đạm Phương Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại lô CCKV1, 2 → Đến ngã ba giao cắt tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.901.000 | 13.628.000 | 11.029.000 | 9.974.000 | — |
| Văn Tân Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Linh Đường → Đến ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.901.000 | 13.628.000 | 11.029.000 | 9.974.000 | — |
| Nguyễn Phan Chánh Từ ngã ba giao cắt phố Nam Sơn cạnh trụ sở Công ty viễn thông Hà Nội → Đến Ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt tại cầu Bắc Linh Đàm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.901.000 | 13.628.000 | 11.029.000 | 9.974.000 | — |
| Nguyễn Hữu Thọ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.901.000 | 13.628.000 | 11.029.000 | 9.974.000 | — |
| Nguyễn Duy Trinh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.901.000 | 13.628.000 | 11.029.000 | 9.974.000 | — |
| Linh Đường Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.901.000 | 13.628.000 | 11.029.000 | 9.974.000 | — |
| Lương Thế Vinh Ngã tư đường Tố Hữu → Ngã tư đường Nguyễn Trãi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.901.000 | 13.628.000 | 11.029.000 | 9.974.000 | — |
| Nam Sơn Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại chợ Xanh → Đến ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phan Chánh tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.901.000 | 13.628.000 | 11.029.000 | 9.974.000 | — |
| Hoàng Liệt Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.901.000 | 13.628.000 | 11.029.000 | 9.974.000 | — |
| Bùi Quốc Khái Đoạn từ ngã ba giao cắt với phố Bằng Liệt bên tả sông Tô Lịch → Đoạn từ ngã ba giao cắt với phố Bằng Liệt tại trường tiểu học Chu Văn An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.901.000 | 13.628.000 | 11.029.000 | 9.974.000 | — |
| Hạnh Hoa Từ ngã ba giao cắt phố Xa La, đối diện cổng làng Xa La → Đến ngã ba giao cắt tại tòa nhà Hemisco, cạnh cầu Mậu Lương 1, bắc qua sông Nhuệ | Đất thương mại, dịch vụ | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 | — |
| Hoàng Hoa Thám Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 | — |
| Đinh Tiên Hoàng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 | — |
| Xa La Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 | — |
| Văn Quán Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 | — |
Tại Khu Vực 5, giá VT2 bình quân bằng 66,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 33,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 263 | 34.365.000 | 4.479.000 |
| Đất ở | 259 | 148.961.000 | 20.373.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 258 | 49.972.000 | 6.929.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 5 đứng thứ 5 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 10 phường dưới đây vào Khu Vực 5. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
201 tuyến đường tại Khu Vực 5 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .