Đơn giá đất tại Xã Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
583 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường thứ 3 song song với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường 7,5m (Lô LK6:19-LK6:24; LK7:01; LK7:02; LK8:01-LK8:16) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 đến ngã ba Phúc thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.526.000 | — | — | — | — |
| Các lô biệt thự trong MBQH | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại (thị trấn Quán Lào cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường song song và các đường ra Quốc lộ 45 khu vực từ đường vào Nhà máy gạch Tuynel đến giáp kênh B4 về giáp Định Long | Đất thương mại, dịch vụ | 1.450.000 | — | — | — | — |
| Đường song song và các đường làng Vực Phác ra Quốc lộ 45 từ Trường Mầm non đến nghĩa trang liệt sỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.450.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc hồ khu 2 (các hộ sau Quốc lộ 45) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.440.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 8,5m (Lô LK1:03-LK1:12; LK1:17-LK1:23) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.380.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Là thôn đến giáp đê sông Mã | Đất ở tại nông thôn | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Các đường khu dân cư mới Dọc Mau thôn Thành Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 1.323.000 | — | — | — | — |
| Các đường xương cá Cụm dân cư khu vực Nhà máy nước | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc bờ ao khu Nhà máy nước từ hộ ông Hải Thục đến ngã ba đường nhựa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường song song và các đường rẽ ra Quốc lộ 45 từ kênh B6 đến giáp thôn Thành Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Các đường xương cá ra Quốc lộ 45 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp nhà ông Thường (thôn Ngọc Sơn) đến Trạm Bơm (giáp Chợ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Đình Vực Phác đến hộ ông Nhuận (thôn DT2) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Đường tránh Quốc lộ 45 vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc đến giáp xã Yên Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Xuân đến Cầu Khải | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư Sau Chợ Bản (Tân Ngữ 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lâm Tuất đến giáp mương Mau Bổn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường kẹp song song với Quốc lộ 45 từ hộ ông Tuấn đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.230.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn Thiết Đinh đến UBND xã | Đất thương mại, dịch vụ | 1.221.000 | — | — | — | — |
| Đường trục làng Duyên Thượng | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tiến Sơn đến ngã ba Đường 516B | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Đình Vực Phác đến hộ ông Nhuận (thôn DT2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Xuân đến Cầu Khải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp nhà ông Thường (thôn Ngọc Sơn) đến Trạm Bơm (giáp Chợ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba hộ bà Hảo đến nhà văn hoá Khu 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Các đường xương cá nối Kênh B6 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Vân đến hộ ông Bổ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường dọc kênh B30-1 (Từ giáp KP Lý Yên đến Quốc lộ 45) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.170.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường dọc bờ kênh B30-1 9Từ Quốc lộ 45 đến giáp KP Thành Phú) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.170.000 | — | — | — | — |
| Đường kẹp song song với Quốc lộ 45 từ hộ ông Tuấn đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.145.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Dọc bờ kênh B30-1 thuộc KP Thành Phú (Từ giáp K3 đến giáp KP Ngọc Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường dọc bờ kênh B30-1 (Từtránh phía bắc đến giáp KP 4) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Huy (giáp khu 2) đến hộ bà Thủy (khu phố Thành Phú) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư Sào Bái (Tân Ngữ 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư Cầu Nun (Tân Ngữ 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 (hộ ông Loát) đến Nhà văn hoá thôn Tân Ngữ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Các đường khu dân cư mới Dọc Mau thôn Thành Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.102.000 | — | — | — | — |
| Các lô biệt thự BT1:01 đến BT1:08; BT1:11 đến BT:18; BT2:03 đến BT2:09 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục thôn Thiết Đinh | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục làng Vực Phác | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc bờ kênh B30-1 (từ giáp KP Thành Phú đến giáp xã Định Tăng) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục thôn Ngọc Sơn | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường trục sau làng Thiết Đinh (Từ Đường tránh phía nam đến hết đất ở hộ ông Túc Ban (ngã tư) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ phố nối ra đường Tỉnh lộ 516B (KP Ngọc Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư đường đường Vành đai đến giáp Đình Vực Phác | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Yên Định, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 199 | 25.000.000 | 350.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 194 | 8.640.000 | 114.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 185 | 9.600.000 | 127.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Định đứng thứ 16 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Định gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
148 tuyến đường tại Xã Yên Định có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .