Đơn giá đất tại Xã Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
583 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ ngã ba Phúc thôn đến ngã tư đường Vành đai | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Các đường xương cá nối Kênh B6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Vân đến hộ ông Bổ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba hộ bà Hảo đến nhà văn hoá Khu 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường cứu nạn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Hải Ba đến hết Trường Tiểu học Định Tường (khu phố Thành Phú) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư mới Quán Nước | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường trục làng Bái Thủy | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường trong thôn Tân Ngữ 1; Tân Ngữ 2 | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư đường đường Vành đai đến giáp Đình Vực Phác | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Phúc thôn đến ngã tư đường Vành đai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK3:18-LK3:24) | Đất thương mại, dịch vụ | 880.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:21-LK1:23; LK2:23-LK2:25; LK3:40-LK3:43; LK4:01-LK4:08) | Đất thương mại, dịch vụ | 880.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK3:25-LK3:39) | Đất thương mại, dịch vụ | 880.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:24-LK1:33; LK2:14-LK2:22; LK3:01-LK3:17) | Đất thương mại, dịch vụ | 880.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 hết Bệnh viện Đa khoa | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 đến hộ ông Chương (Vực Phác) | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường tổ dân cư Mõ trích | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường tránh Quốc lộ 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc đến ngã tư Cồn Sóc Thiết Đinh | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Hộ ông Hưng Ngãi (ngã tư) đến giáp xã Định Tăng | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại (thị trấn Quán Lào cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 đến hộ ông Chương (Vực Phác) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 763.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 hết Bệnh viện Đa khoa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 763.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ ngang nối với đường ngõ phố ra Tỉnh lộ 516B (KP Ngọc Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 750.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến ngõ trong khu nối ra trục đường chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Bái Trại 1 đi đường nối Quốc lộ 45: LK8:01-11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:01-LK1:20; LK2:01-LK2:13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba ông Khôi đến hộ ông Hoạt (đoạn đường vào UBND xã) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lịch đến hộ bà Giang Nấu | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường trong thôn Là thôn; Phúc thôn | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường trong thôn Là thôn đến Phúcthôn | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến còn lại trong MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 680.000 | — | — | — | — |
| Các đường xương cá ra Quốc lộ 45 | Đất thương mại, dịch vụ | 678.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Là thôn đến giáp đê sông Mã | Đất thương mại, dịch vụ | 675.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK3:25-LK3:39) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 660.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:24-LK1:33; LK2:14-LK2:22; LK3:01-LK3:17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 660.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Định Tân đến ngã ba Phúc thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại (thị trấn Quán Lào cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục thôn Bối Lim | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Mã thông | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn Ngọc Sơn | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn Thiết Đinh | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn Thành Phú | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục khác trong thôn Lý Yên | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường tổ dân cư Mõ trích | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 630.000 | — | — | — | — |
| Các đường xương cá ra Quốc lộ 45 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 610.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Là thôn đến giáp đê sông Mã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 608.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Yên Định, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 199 | 25.000.000 | 350.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 194 | 8.640.000 | 114.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 185 | 9.600.000 | 127.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Định đứng thứ 16 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Định gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
148 tuyến đường tại Xã Yên Định có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .