Đơn giá đất tại Xã Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
583 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các lô biệt thự thuộc MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư giáp trường THCS Định Tường đến hết nhà ông Thường (thôn Ngọc Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường khu đô thị mới (khu 4) thị trấn Quán Lào (Trừ các lô giáp mặt đường đi cầu Yên Hoành) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trạm bơm (giáp Chợ) đến giáp hộ ông Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư mới và dân cư quy hoạch khu 3, phía nam thị trấn Quán Lào (giáp xã Định Tường, cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đền Ngọ Tư Thành đến giáp Bệnh viện Đa khoa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Đường vuông góc nối với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường 7,5m (Lô LK1:08-LK1:10; LK2:12- LK2:14; LK3:01-LK3:06; LK4:01- LK4:06; LK5:01-LK5:03; LK6:01-LK6:04) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Các đường nối ra kênh B6 từ đường đi cầu Yên Hoành đến giáp kênh B6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Thiết Đinh đến kênh B28 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại khu vực Quy hoạch Cụm thương mại dịch vụ từ đường đi cầu Yên Hoành đến giáp xã Định Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Đường song song với Quốc lộ 45 lô 1 và đường ra Quốc lộ 45 (từ đường ra cầu Yên Hoành đến giáp xã Định Bình) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Các đường xương cá ra Quốc lộ 45 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc Lộ 45 đến hết Trạm y tế | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Quốc Lộ 45 (giáp thương mại) đến ngã tư Trường Mầm non | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Hanh đến hộ ông Thuyết (qua kênh B6) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 (hộ ông Khang) đến (hộ ông Tào) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 (Ngã ba Bưu điện) đến hộ bà Lắm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Xuân đến hộ ông Lâm Tuất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Đường Trường Trần Ân Chiêm (từ Trường THPT Yên Định I đến hộ bà Xuân khu 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 đến ngã ba đường Trường THPT Trần Ân Chiêm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba (giáp Trường THPT Yên Định I) đến đình làng Lý Yên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Quốc lộ 45 giáp hộ ông Nho khu 5 đến hộ bà Lọc Hướng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Các đường xương cá nối ra Quốc lộ 45 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Đoạn qua xã Yên Định | Đất thương mại, dịch vụ | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 8,5m (Lô LK1:03-LK1:12; LK1:17-LK1:23) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.840.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 giáp cây xăng đến hết Nhà máy gạch Tuynel | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường thôn, tuyến đường trong khu dân cư chợ Bản thôn Tân Ngữ 2 (giai đoạn 2) có mặt đường rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đi khu dân cư mặt đường rộng 7,5m: LK2:01-LK2:06 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường trong MBQH khu dân cư Cằn Me, khu 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất ở hộ ông Cường (Giáp đường đi vào Nghĩa địa Lý Yên) đến giáp xã Định Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nối với đường tránh Quốc lộ 45 (mặt đường rộng 7,5m): lô LK1:01-LK1:03; LK2:07-LK2:16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.740.000 | — | — | — | — |
| Đường thứ 2 song song với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường rộng 7,5m (Lô LK3:07-LK3:10; LK4:07-LK4:17; LK5:04; LK5:05; LK6:05-LK6:15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.725.000 | — | — | — | — |
| Đường thứ 1 song song với Quốc lộ 45 mặt đường 7,5m (Lô LK1:11- LK1-14; LK2:08-LK2:11; LK3:11-LK3:14; LK4:18-LK4:28) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.725.000 | — | — | — | — |
| Đường vuông góc nối với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường 7,5m (Lô LK9:01-LK9:06; LK6:16- LK6:18) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.725.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư cây xăng Giang Sơn đến đê sông Cầu Chày | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.712.000 | — | — | — | — |
| Đoạn qua xã Yên Định | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.712.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 đến ngã ba Phúc thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.696.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội khu dân cư mới, các lô không giáp Quốc lộ 45 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.665.000 | — | — | — | — |
| Các đường trong khu dân cư mới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.665.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.640.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư mới và dân cư quy hoạch khu 3, phía nam thị trấn Quán Lào (giáp xã Định Tường, cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường tránh Quốc lộ 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc đến ngã tư Cồn Sóc Thiết Đinh | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Các đường xương cá ra Quốc lộ 45 | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nối Quốc lộ 45 (Lô LK1:01; LK1:02); Tuyến đường nội bộ 8,5m (Lô Lk1:03; LK1:12; LK1:17; LK1:23) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.590.000 | — | — | — | — |
| Đường song song và các đường rẽ ra Quốc lộ 45 từ kênh B6 đến giáp thôn Thành Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc bờ ao khu Nhà máy nước từ hộ ông Hải Thục đến ngã ba đường nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lâm Tuất đến giáp mương Mau Bổn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Các đường xương cá ra Quốc lộ 45 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường dọc kênh B30-1 (Từ giáp KP Lý Yên đến Quốc lộ 45) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.560.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường dọc bờ kênh B30-1 9Từ Quốc lộ 45 đến giáp KP Thành Phú) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.560.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Yên Định, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 199 | 25.000.000 | 350.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 194 | 8.640.000 | 114.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 185 | 9.600.000 | 127.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Định đứng thứ 16 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Định gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
148 tuyến đường tại Xã Yên Định có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .