Đơn giá đất tại Xã Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
583 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các lô biệt thự trong MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường còn lại của làng Duyên Thượng, Vực Phác | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc theo mương B6: LK8:12-14; LK7:15-20; LK6:01-17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tiến Sơn đến ngã ba Đường 516B | Đất thương mại, dịch vụ | 593.000 | — | — | — | — |
| Đường trục làng Duyên Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 593.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Định Tân đến ngã ba Phúc thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hùng Thanh thôn 8 đến hộ bà Cạy (thôn Vực Phác) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 585.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 đến Trại Lợn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 585.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Cồn Sóc Thiết Đinh đến hết nhà ông Tiến Sơn (thôn Thiết Đinh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 585.000 | — | — | — | — |
| Các đường xương cá ra Quốc lộ 45 của các thôn còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 585.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Trúc Đào đi ngã ba Phú Thọ | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đê còn lại | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Phú Cẩm đến giáp Thiệu Ngọc | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Phú Cẩm đến giáp Thiệu Thành | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc đê sông Cầu Chày, thôn Bối Lim | Đất ở tại nông thôn | 560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tiến Sơn đến ngã ba Đường 516B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 534.000 | — | — | — | — |
| Đường trục làng Duyên Thượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 534.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến còn lại trong MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 510.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Trường học đến hộ ông Thanh Thiêm | Đất thương mại, dịch vụ | 509.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục thôn Ngọc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 509.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục thôn Thiết Đinh | Đất thương mại, dịch vụ | 509.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trường Mầm non đến hộ ông Thú | Đất thương mại, dịch vụ | 509.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hoá Tân ngữ đến hộ bà Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 509.000 | — | — | — | — |
| Đường trục làng Vực Phác | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Trường học đến hộ ông Thanh Thiêm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 458.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trường Mầm non đến hộ ông Thú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 458.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hoá Tân ngữ đến hộ bà Hà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 458.000 | — | — | — | — |
| Các lô biệt thự trong MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường trục làng Vực Phác | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục thôn Ngọc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 424.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục thôn Thiết Đinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thanh Thiêm đến ngã ba Phú Cẩm | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Phú cẩm đến giáp Thiệu Vũ | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đường trục làng Bái Thủy | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường trong thôn Tân Ngữ 1; Tân Ngữ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục khác trong thôn Lý Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 356.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường trong thôn Tân Ngữ 1; Tân Ngữ 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 352.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba ông Khôi đến hộ ông Hoạt (đoạn đường vào UBND xã) | Đất thương mại, dịch vụ | 339.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lịch đến hộ bà Giang Nấu | Đất thương mại, dịch vụ | 339.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường trong thôn Là thôn; Phúc thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường trong thôn Là thôn đến Phúcthôn | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn Thành Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 325.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cổng làng Thành Phú đến ngã ba giao với đường liên xã khu phố Thiết Đinh | Đất thương mại, dịch vụ | 305.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc đê sông Cầu Chày, thôn Bối Lim | Đất thương mại, dịch vụ | 305.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục thôn Bối Lim | Đất thương mại, dịch vụ | 305.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn Ngọc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 305.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn Thiết Đinh | Đất thương mại, dịch vụ | 305.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba ông Khôi đến hộ ông Hoạt (đoạn đường vào UBND xã) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 305.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lịch đến hộ bà Giang Nấu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 305.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Yên Định, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 199 | 25.000.000 | 350.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 194 | 8.640.000 | 114.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 185 | 9.600.000 | 127.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Định đứng thứ 16 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Định gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
148 tuyến đường tại Xã Yên Định có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .