Đơn giá đất tại Xã Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
583 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường trục khác trong thôn Lý Yên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 297.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Mã thông | Đất thương mại, dịch vụ | 260.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Trúc Đào đi ngã ba Phú Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đê còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Phú Cẩm đến giáp Thiệu Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Phú Cẩm đến giáp Thiệu Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục thôn Bối Lim | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn Ngọc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn Thiết Đinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cổng làng Thành Phú đến ngã ba giao với đường liên xã khu phố Thiết Đinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc đê sông Cầu Chày, thôn Bối Lim | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nối với đường Tỉnh lộ 516B | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Hộ ông Hưng Ngãi (ngã tư) đến giáp xã Định Tăng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Phú Cẩm đến giáp Thiệu Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Trúc Đào đi ngã ba Phú Thọ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đê còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Phú Cẩm đến giáp Thiệu Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 229.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục trong các thôn Bái Trại, Thạch Đài, Hoạch thôn, Phú Thọ, Phú Cẩm | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Đường còn lại của làng Duyên Thượng, Vực Phác | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Mã thông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 195.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục trong các thôn Bái Trại, Thạch Đài, Hoạch thôn, Phú Thọ, Phú Cẩm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Đường còn lại của làng Duyên Thượng, Vực Phác | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn Bối Lim | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 170.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại của làng Bái Thủy | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 153.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục trong thôn Phú Cường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 153.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 127.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 127.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 114.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.000 | — | — | — |
Tại Xã Yên Định, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 199 | 25.000.000 | 350.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 194 | 8.640.000 | 114.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 185 | 9.600.000 | 127.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Định đứng thứ 16 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Định gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
148 tuyến đường tại Xã Yên Định có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .