| Đoạn từ Quốc Lộ 45 đến hết Trạm y tế | Đất ở tại nông thôn | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường dọc bờ kênh B30-1 9Từ Quốc lộ 45 đến giáp KP Thành Phú) | Đất ở tại nông thôn | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Quốc lộ 45 giáp hộ ông Nho khu 5 đến hộ bà Lọc Hướng | Đất ở tại nông thôn | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường dọc kênh B30-1 (Từ giáp KP Lý Yên đến Quốc lộ 45) | Đất ở tại nông thôn | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Đường Trường Trần Ân Chiêm (từ Trường THPT Yên Định I đến hộ bà Xuân khu 1) | Đất ở tại nông thôn | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 đến ngã ba đường Trường THPT Trần Ân Chiêm | Đất ở tại nông thôn | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba (giáp Trường THPT Yên Định I) đến đình làng Lý Yên | Đất ở tại nông thôn | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Các đường nối ra kênh B6 từ đường đi cầu Yên Hoành đến giáp kênh B6 | Đất ở tại nông thôn | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường tránh Quốc lộ 45 (Lô CL1:01; CL1:02; CL2:01- CL2:12; CL3:01-CL3:11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất ở hộ ông Cường (Giáp đường đi vào Nghĩa địa Lý Yên) đến giáp xã Định Tân | Đất ở tại nông thôn | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Bình Thé (hết chợ Quán Lào) đến đường đi vào Trường cấp 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư đèn xanh đỏ giáp sân vận động Định Liên đến ngã tư đèn xanh đỏ đường tránh 45-47 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại trong MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại đầu ve | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường thôn, tuyến đường trong khu dân cư chợ Bản thôn Tân Ngữ 2 (giai đoạn 2) có mặt đường rộng 25m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính Quốc lộ 45 đi Định Tăng (Lô LK1:01-LK1:07; LK2:01-LK2:07) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Các lô biệt thự BT1:01 đến BT1:08; BT1:11 đến BT:18; BT2:03 đến BT2:09 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Ngã tư Quốc lộ 45 đến Kênh Tiêu Tân Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Hanh đến giáp hộ ông Nghị | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường trong MBQH khu dân cư số 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư đi vào đình làng Duyên Thượng đến giáp xã Yên Trường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.179.000 | — | — | — | — |
| Các hộ dân cư trong khu vực chợ Quán Lào | Đất thương mại, dịch vụ | 3.060.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc Lộ 45 đến Trường THPT Yên Định I | Đất thương mại, dịch vụ | 3.060.000 | — | — | — | — |
| Tuyến các đường thôn; đoạn từ Quốc lộ 45 đến cổng phụ công ty giày da Alena: lô LK2:01- 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 đến hộ ông Chương (Vực Phác) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư đường đường Vành đai đến giáp Đình Vực Phác | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK8:14-LK8:26; LK9:23-LK9:35) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.920.000 | — | — | — | — |
| Các đường xương cá Cụm dân cư khu vực Nhà máy nước | Đất ở tại nông thôn | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc bờ ao khu Nhà máy nước từ hộ ông Hải Thục đến ngã ba đường nhựa | Đất ở tại nông thôn | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lâm Tuất đến giáp mương Mau Bổn | Đất ở tại nông thôn | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Các đường xương cá ra Quốc lộ 45 | Đất ở tại nông thôn | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đường song song và các đường rẽ ra Quốc lộ 45 từ kênh B6 đến giáp thôn Thành Phú | Đất ở tại nông thôn | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đường kẹp song song với Quốc lộ 45 từ hộ ông Tuấn đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ | Đất ở tại nông thôn | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà thi đấu xã đến xí nghiệp Tân Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trung tâm cung ứng dịch vụ Công đến đến đường tránh Quốc lộ 45 vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Bái Trại 1 đi đường nối Quốc lộ 45: LK8:01-11 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 (hộ ông Loát) đến Nhà văn hoá thôn Tân Ngữ | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:01-LK1:20; LK2:01-LK2:13) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Phúc thôn đến ngã tư đường Vành đai | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Trường Trần Ân Chiêm (từ Trường THPT Yên Định I đến hộ bà Xuân khu 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.340.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 đến ngã ba đường Trường THPT Trần Ân Chiêm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.340.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba (giáp Trường THPT Yên Định I) đến đình làng Lý Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.340.000 | — | — | — | — |
| Các đường xương cá nối ra Quốc lộ 45 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.340.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Quốc Lộ 45 (giáp thương mại) đến ngã tư Trường Mầm non | Đất thương mại, dịch vụ | 2.340.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Hanh đến hộ ông Thuyết (qua kênh B6) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.340.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Xuân đến hộ ông Lâm Tuất | Đất thương mại, dịch vụ | 2.340.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 (hộ ông Khang) đến (hộ ông Tào) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.340.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 (Ngã ba Bưu điện) đến hộ bà Lắm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.340.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đền Ngọ Tư Thành đến giáp Bệnh viện Đa khoa | Đất thương mại, dịch vụ | 2.340.000 | — | — | — | — |