Đơn giá đất tại Xã Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
583 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường khu dân cư mới Đồng Lách thôn Thiết Đinh | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Dọc bờ kênh B30-1 thuộc KP Thành Phú (Từ giáp K3 đến giáp KP Ngọc Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp TT Quán Lào đến VP thôn Thành Phú | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Huy (giáp khu 2) đến hộ bà Thủy (khu phố Thành Phú) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cổng làng Thành Phú đến ngã ba giao với đường liên xã khu phố Thiết Đinh | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường dọc bờ kênh B30-1 (Từtránh phía bắc đến giáp KP 4) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư Sào Bái (Tân Ngữ 1) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Kênh Tiêu Tân Bình đến giáp xã Định Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 45 (Siêu thị điện máy HC) đến ngã tư cây xăng Giang Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ kênh B28 đến giáp giáp Quốc Lộ 45 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đường trong MBQH khu dân cư số 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba giao Tỉnh lộ 516B đến ngã tư đường đi Thiết Đinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn qua xã Yên Định | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đi khu dân cư mặt đường rộng 7,5m: LK2:01-LK2:06 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường trong MBQH khu dân cư Cằn Me, khu 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường thôn, tuyến đường trong khu dân cư chợ Bản thôn Tân Ngữ 2 (giai đoạn 2) có mặt đường rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ văn phòng thôn Lý Yên đi vào Trường THPT Yên Định 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa khu phố Lý Yên đến hết đất ở hộ bà Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ngã tư Sân vận động Định Liên đến Đường tránh Quốc lộ 45 vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.348.000 | — | — | — | — |
| Đường thứ 2 song song với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường rộng 7,5m (Lô LK3:07-LK3:10; LK4:07-LK4:17; LK5:04; LK5:05; LK6:05-LK6:15) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | — | — | — | — |
| Đường thứ 1 song song với Quốc lộ 45 mặt đường 7,5m (Lô LK1:11- LK1-14; LK2:08-LK2:11; LK3:11-LK3:14; LK4:18-LK4:28) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | — | — | — | — |
| Đường vuông góc nối với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường 7,5m (Lô LK9:01-LK9:06; LK6:16- LK6:18) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà thi đấu xã đến xí nghiệp Tân Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: lô LK1:04-LK1:07; LK2:17-LK2:26 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục thôn Lý Yên nối ra Tỉnh lộ 528 | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK3:18-LK3:24) | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:21-LK1:23; LK2:23-LK2:25; LK3:40-LK3:43; LK4:01-LK4:08) | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK3:25-LK3:39) | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:24-LK1:33; LK2:14-LK2:22; LK3:01-LK3:17) | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK9:10-LK9:22) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.190.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô TDC1:10-TDC1:22; LK8:01-LK8:13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.190.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK5:01-LK5:16; LK3:01-LK3:06; LK4:01) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.190.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa khu phố Lý Yên đến hết đất ở hộ bà Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.160.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nối Quốc lộ 45 (Lô LK1:01; LK1:02); Tuyến đường nội bộ 8,5m (Lô Lk1:03; LK1:12; LK1:17; LK1:23) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.120.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường thôn; đoạn từ cổng phụ công ty giày da Alena đến hộ ông Việt (Tân Ngữ 2) có mặt đường rộng 10,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK5:17-LK5:32; LK4:02; LK7:01- LK7:16; LK6:01) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK7:17-LK7:32; LK6:02; LK10:01- LK10:16; LK11:01) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK3:07-LK3:17; LK3:24-LK3:34) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:20-LK1:34) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK2:14-LK2:26) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK10:17-LK10:32; LK11:02) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến ngã ba giao Tỉnh lộ 516B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đường thứ 3 song song với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường 7,5m (Lô LK6:19-LK6:24; LK7:01; LK7:02; LK8:01-LK8:16) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.080.000 | — | — | — | — |
| Đường cứu nạn | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư mới Quán Nước | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Hải Ba đến hết Trường Tiểu học Định Tường (khu phố Thành Phú) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 hết Bệnh viện Đa khoa | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Định Tân đến ngã ba Phúc thôn | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám tuyến đường liên xã (lô CL4:12 đến CL4:22; CL5:12 đến CL5:22; CL6:08 đến CL6:12) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 giáp cây xăng đến hết Nhà máy gạch Tuynel | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Yên Định, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 199 | 25.000.000 | 350.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 194 | 8.640.000 | 114.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 185 | 9.600.000 | 127.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Định đứng thứ 16 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Định gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
148 tuyến đường tại Xã Yên Định có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .