Đơn giá đất tại Xã Xuân Lập, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
700 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ông Quang (thửa 336, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3 - ông Hạnh (thửa 652, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 203.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Niểu (thửa 747, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2 - ông Quốc (thửa 610, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 203.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo đến đê Cầu Chày (thửa 29 tờ 4 đến thửa 5tờ 4) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô khu Sáu sào | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo đến hết xóm Trại Mía (thửa 222 tờ 5) đến đường rẽ vào làng Đại Thắng (thửa 649 tờ 6) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quang Bảy (thửa 161, tờ bản đồ 18) đến a Lưu (thửa 328, tờ bản đồ 18); | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ Trạm điện (thửa 77, tờ bản đồ 18) đến bà Liệu (thửa 152, tờ bản đồ 18); | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ Hùng Lan (thửa 100, tờ bản đồ 18) đến ông ảnh (thửa 333, tờ bản đồ 18); | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Châu (thửa 264, tờ bản đồ 18) đến ông Hữu (thửa 293, tờ bản đồ 18); | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ c Huê (thửa 74, tờ bản đồ 18) đến ông Châu (thửa 264, tờ bản đồ 18); | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ a Ninh (thửa 220, tờ bản đồ 16) đến a Nguyên (thửa 371, tờ bản đồ 16); | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ a Văn (thửa 222, tờ bản đồ 16) đến a Vinh (thửa 38, tờ bản đồ 17); | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khôi (thửa 257, tờ bản đồ 15) đến ông Loan (thửa 11, tờ bản đồ 15); | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hải Vóc (thửa 66, tờ bản đồ 15) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 61, tờ bản đồ 15); | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ Năm Trường (thửa 110, tờ bản đồ 15) đến ông Hải Vóc (thửa 66, tờ bản đồ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Vượng thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa 137 đến ông Uyển thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa 185 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Đào Nhàn thôn Căng Hạ thửa 214, tờ bản đồ 26 đến ông Cư thôn Căng Hạ thửa 271, tờ bản đồ 26 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Thịnh Lan thôn Căng Hạ, tờ bản đồ 23 thửa 490 đến nhà ông Hùng Sinh thôn Căng Hạ, tờ bản đồ 23 thửa 822 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Thành Là thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ số 29 thửa số 119 đến nhà ông Quý Bé thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ 29 thửa 58 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Cấn thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số 4 thửa 140 đến nhà ông Dung cây thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số 7 thửa 146 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Dũng Thịnh thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số 3 thửa 156 đến nhà ông Vẫy thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số 3 thửa 101 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Châu tâm thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa 74 đến nhà ông Duẩn Thơm thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 17 thửa 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Long Thìn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ 11 thửa 100 đến nhà ông Lư thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 12 thửa 309 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nhà ông Lực thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ số 18 thửa số 1 đến nhà bà Sinh hảI thôn Long Linh Ngoại 1tờ bản đồ 18 thửa 239 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nhà ông Vị thôn Căng Hạ, tờ bản đồ 26 thửa 124 đến nhà ông Thắng Quynh thôn Căng Hạ, tờ bản đồ 26 thửa 242 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nhà ông Thơm Thuỷ thôn Căng Hạ, tờ bản đồ số 23 thửa 671 đến nhà bà khoá thôn Căng Hạ, tờ bản đồ số 23 thửa 661 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà A Long (T216, tờ bản đồ bản đồS 10) đến nhà A Hượng (T1362, tờ bản đồ bản đồS 05).Từ nhà A Nguyên (T1465, tờ bản đồ bản đồS 06) đến nhà ông Quyền (T1015, tờ bản đồ bản đồS 06). Từ nhà A Tiến (T1592, tờ bản đồ bản đồS 06) đến lăng Lê Đột (T212, tờ bản đồ bản đồS 2).Từ nhà A Thuấn (T426, tờ bản đồ bản đồS 07), đến Nhà văn hóa làng Ngọc Quang (T697, tờ bản đồ bản đồS 07). Từ nhà A Thơm (T275, tờ bản đồ bản đồS 07) đến nhà A Tẩn (T291, tờ bản đồ bản đồS 07). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Dân (thửa 88, tờ bản đồ 16) đến nhà Hoạt Hùng (thửa 10, tờ bản đồ 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đức Dần (thửa 20, tờ bản đồ 19) đến a Lương Giang (thửa 332, tờ bản đồ 18) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hược (thửa 201, tờ bản đồ 18) đến a Khanh Hoè (thửa 32, tờ bản đồ 19); | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Du (thửa 184, tờ bản đồ 15) đến ông Nông (thửa 232, tờ bản đồ 15); | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Xuây (thửa 276, tờ bản đồ 15) đến a Bình Duy (thửa 342, tờ bản đồ 15); | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Càn (thửa 444, tờ bản đồ 16) đến Nhà trẻ (cũ) (thửa 350, tờ bản đồ 16); | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Từ Vĩnh Hà (thửa 538, tờ bản đồ 15) đến Tiến Bảy (thửa 306, tờ bản đồ 15); | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Từ Năm Lâm (thửa 492, tờ bản đồ 15) đến Biên Tuyển (thửa 311, tờ bản đồ 15); | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Từ a Chương Toán (thửa 115, tờ bản đồ 18) đến Hiền Tốn (thửa 132, tờ bản đồ 18); | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Từ a Hải Sáu (thửa 178, tờ bản đồ 18) đến ông Đức Dần (thửa 20, tờ bản đồ 19); | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Từ a Lưu (thửa 328, tờ bản đồ 18) đến a Tấn Sánh (thửa 360, tờ bản đồ 18); | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Từ a Nguyên (thửa 371, tờ bản đồ 16) đến a Tài (thửa 48, tờ bản đồ 17); | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Từ a Bảo Bình (thửa 250, tờ bản đồ 15) đến ánh Nhi (thửa 209, tờ bản đồ 16); | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Minh Gắng, tờ bản đồ 29 thửa 16 đến bà Quý bản đồ 29 thửa 120 | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Minh Gắng thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ 29 thửa 16 đến nhà ông Hùng Sảnh thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ 29 thửa 53 | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Sơn Trình thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ 29 thửa số 126 đến nhà ông Thìn thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ 29 thửa 19 | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tuyên Chiến thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ 11 thửa 108 đến nhà ông Hiếu Hiền thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ 11 thửa 87 | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tư Bản thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa 139 đến nhà ông phúc Hiệu thôn Long Linh Ngoại 1tờ bản đồ 18 thửa 84 | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Thuyết Duyên thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ số 18 thửa số 361 đến bà Toan Anh thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa số 133 | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Đế thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa số 582 đến ông Tuấn Lan thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa 536 | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Từ Chung Mai (thửa 206, tờ bản đồ 15) đến Thành Hoa (thửa 252, tờ bản đồ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô khu Sáu sào | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo đến hết xóm Trại Mía (thửa 222 tờ 5) đến đường rẽ vào làng Đại Thắng (thửa 649 tờ 6) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Xuân Lập, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 250 | 3.750.000 | 82.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 228 | 3.375.000 | 73.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 217 | 9.000.000 | 250.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Xuân Lập đứng thứ 77 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Xuân Lập gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
192 tuyến đường tại Xã Xuân Lập có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .