Đơn giá đất tuyến Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thuộc Xã Xuân Lập, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Toàn tuyến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Toàn tuyến | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Toàn tuyến | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | — | — | — | — |
| Toàn tuyến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135.000 | — | — | — | — |
| Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 82.000 | — | — | — | — |
| Toàn tuyến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 73.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3 | 135.000 | 73.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 150.000 | 82.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 500.000 | 300.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên đứng thứ 144 trên 192 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Xuân Lập.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Xuân Lập hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .