Đơn giá đất tại Xã Xuân Lập, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
700 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ a Hùng Tính (thửa 541, tờ bản đồ 15) đến a. Lý Thảo (thửa 441, tờ bản đồ 16); | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khôi (thửa 257, tờ bản đồ 15) đến ông Loan (thửa 11, tờ bản đồ 15); | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hải Vóc (thửa 66, tờ bản đồ 15) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 61, tờ bản đồ 15); | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ Năm Trường (thửa 110, tờ bản đồ 15) đến ông Hải Vóc (thửa 66, tờ bản đồ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ a Tạo (thửa 57, tờ bản đồ 16) đến ông Thụ (thửa 10, tờ bản đồ 16); | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hội (thửa 72, tờ bản đồ 16) đến ông Tuận (thửa 54, tờ bản đồ 16); | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ a Dân (thửa 88, tờ bản đồ 16) đến đường Tỉnh lộ; | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ a Lý Thảo (thửa 441, tờ bản đồ 16) đến a Chính Luân (thửa 255, tờ bản đồ 16); | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tình (thửa 442, tờ bản đồ 16) đến a Sơn Huy (thửa 312, tờ bản đồ 16); | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ a Thường Nụ (thửa 451, tờ bản đồ 16) đến a Khôi thửa 355, tờ bản đồ 16); | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ a Quân Nương (thửa 457, tờ bản đồ 16) đến ông Đảm (thửa 386, tờ bản đồ 16) | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Hà Dân (thửa 271, tờ bản đồ 15) đến ông Năm Trường (thửa 110, tờ bản đồ 15); | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Vơng (thửa 609, tờ bản đồ 15) đến ông Thụ Tình (thửa 341, tờ bản đồ 15); | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ C Luân (thửa 516, tờ bản đồ 15) đến a Dân (thửa 88, tờ bản đồ 16); | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Dũng Thịnh thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số 3 thửa 156 đến nhà ông Vẫy thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số 3 thửa 101 | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Châu tâm thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa 74 đến nhà ông Duẩn Thơm thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 17 thửa 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Vượng thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa 137 đến ông Uyển thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa 185 | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Đào Nhàn thôn Căng Hạ thửa 214, tờ bản đồ 26 đến ông Cư thôn Căng Hạ thửa 271, tờ bản đồ 26 | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Thịnh Lan thôn Căng Hạ, tờ bản đồ 23 thửa 490 đến nhà ông Hùng Sinh thôn Căng Hạ, tờ bản đồ 23 thửa 822 | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Thành Là thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ số 29 thửa số 119 đến nhà ông Quý Bé thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ 29 thửa 58 | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Cấn thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số 4 thửa 140 đến nhà ông Dung cây thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số 7 thửa 146 | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Long Thìn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ 11 thửa 100 đến nhà ông Lư thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 12 thửa 309 | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nhà ông Lực thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ số 18 thửa số 1 đến nhà bà Sinh hảI thôn Long Linh Ngoại 1tờ bản đồ 18 thửa 239 | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nhà ông Vị thôn Căng Hạ, tờ bản đồ 26 thửa 124 đến nhà ông Thắng Quynh thôn Căng Hạ, tờ bản đồ 26 thửa 242 | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nhà ông Thơm Thuỷ thôn Căng Hạ, tờ bản đồ số 23 thửa 671 đến nhà bà khoá thôn Căng Hạ, tờ bản đồ số 23 thửa 661 | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà A Long (T216, tờ bản đồ bản đồS 10) đến nhà A Hượng (T1362, tờ bản đồ bản đồS 05).Từ nhà A Nguyên (T1465, tờ bản đồ bản đồS 06) đến nhà ông Quyền (T1015, tờ bản đồ bản đồS 06). Từ nhà A Tiến (T1592, tờ bản đồ bản đồS 06) đến lăng Lê Đột (T212, tờ bản đồ bản đồS 2).Từ nhà A Thuấn (T426, tờ bản đồ bản đồS 07), đến Nhà văn hóa làng Ngọc Quang (T697, tờ bản đồ bản đồS 07). Từ nhà A Thơm (T275, tờ bản đồ bản đồS 07) đến nhà A Tẩn (T291, tờ bản đồ bản đồS 07). | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Dân (thửa 88, tờ bản đồ 16) đến nhà Hoạt Hùng (thửa 10, tờ bản đồ 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đức Dần (thửa 20, tờ bản đồ 19) đến a Lương Giang (thửa 332, tờ bản đồ 18) | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hược (thửa 201, tờ bản đồ 18) đến a Khanh Hoè (thửa 32, tờ bản đồ 19); | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quang Bảy (thửa 161, tờ bản đồ 18) đến a Lưu (thửa 328, tờ bản đồ 18); | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ Trạm điện (thửa 77, tờ bản đồ 18) đến bà Liệu (thửa 152, tờ bản đồ 18); | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ Hùng Lan (thửa 100, tờ bản đồ 18) đến ông ảnh (thửa 333, tờ bản đồ 18); | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Châu (thửa 264, tờ bản đồ 18) đến ông Hữu (thửa 293, tờ bản đồ 18); | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ c Huê (thửa 74, tờ bản đồ 18) đến ông Châu (thửa 264, tờ bản đồ 18); | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ a Ninh (thửa 220, tờ bản đồ 16) đến a Nguyên (thửa 371, tờ bản đồ 16); | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ a Văn (thửa 222, tờ bản đồ 16) đến a Vinh (thửa 38, tờ bản đồ 17); | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lát (thửa 1251, tờ bản đồ 30) Trung Lập 1 - ông Hùng (thửa 1093, tờ bản đồ 30) Trung Lập 1; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 203.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hưng (thửa 653, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 1 - ông Xuất (thửa 282, tờ bản đồ 32) Phú Xá 1; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 203.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lanh (thửa 645, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 1- ông Quyện (thửa 345, tờ bản đồ 32) Phú Xá 1; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 203.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Mưu (thửa 656, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 1- ông Tuý (thửa 474, tờ bản đồ 32) Phú Xá 1; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 203.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thức (thửa 837, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2 - bà Tịch (thửa 989, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 203.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Vinh (thửa 885, tờ bản đồ 32) Phú Xá - ông Công (thửa 1060, tờ bản đồ 32) Phú Xá | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 203.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tăng (thửa 1012, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 2 - ông Sơn (thửa 663, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 203.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khoát (thửa 1025, tờ bản đồ 32) Phú Xá - ông Tá (thửa 769, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 203.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Kiêu (thửa 817, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 2 - ông Xây (thửa 761, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 203.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quang (thửa 904, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 2- ông Hiểu (thửa 975, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 203.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Am (thửa 936, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 2 - ông Cảnh (thửa 810, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 203.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hồng (thửa 550 tờ bản đồ 31) Trung Lập 3-ông Nhi (thửa 564, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 203.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thành (thửa 425 tờ bản đồ 31) Trung Lập 3 - bà Tới (thửa 424, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 203.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thực (thửa 358, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3 - ông Vinh (thửa 338, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 203.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Xuân Lập, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 250 | 3.750.000 | 82.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 228 | 3.375.000 | 73.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 217 | 9.000.000 | 250.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Xuân Lập đứng thứ 77 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Xuân Lập gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
192 tuyến đường tại Xã Xuân Lập có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .