| Uyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Trần Tiến Quân (Trụ sở Công an xã Vĩnh Lộc) đến đường rẽ phố Võ Quyết | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Võ Quyết đến đường rẽ vào đường Lưu Hưng Hiếu (cổng làng Khu phố Hà Lương) | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Trịnh Kiểm đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ 217 đến trường THCS Vĩnh Thành | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường Trần Hữu Hỡi đến giáp ranh xã Ninh Khang (cũ) - Nhà ông Nguyễn Văn Thanh (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 77) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Trần Khát Chân: Đoạn từ Công ty may Man Seon Global đến Cầu Công | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Trần Tiến Quân (từ điểm giao Quốc lộ 45 đến điểm giao đường phố Hồ Nguyên Trừng) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Trần Nhân Tông: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 45 đến giáp Nhà nghỉ Hùng Thắng 7 | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Đặng Văn Hỷ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy đến đường Hồ Quý Ly | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Đặng Văn Hỷ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ thửa 428, tờ bản đồ 18 đến điểm giao đường Vũ Uy | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Trịnh Tuệ) đến đê hữu sông Bưởi (thôn Phúc Khang): Đoạn từ Quốc lộ đến đầu đường rẽ vào Trường Mầm non xã Vĩnh Phúc (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Quốc lộ 45 + Quốc lộ 217 (đầu đường phố Lê Văn Bảo) đến đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi): Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa thôn Đồng Minh (thửa đất số 684, tờ bản đồ số 37) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Trần Nhân Tông: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy đến điểm giao Quốc lộ 45 | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Trần Nhân Tông: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao đường Vũ Uy | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ giáp ranh xã Tây Đô đến đường phố Phạm Đốc (đường rẽ vào cổng làng Khu phố Thành Nhân) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ đường rẽ vào phố Lê Văn Thiệp đến đoạn rẽ vào phố Trịnh Tuệ (đường rẽ vào cổng làng Khu phố Nhân Lộ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.674.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Tống Duy Tân: Đoạn từ đường rẽ vào phố Phạm Đốc đến đoạn rẽ vào phố Lê Văn Thiệp (đường rẽ vào làng Xuân Giai, xã Vĩnh Tiến cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cầu Công đến giáp ranh xã Biện Thượng: Đoạn từ đường rẽ vào Lò đốt rác của công ty BIMIVINA đến nhà ông Trịnh Bá Quyết | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Phạm Văn Hinh: Đoạn từ điểm giao đường phố Lê Thọ Vực đến điểm giao Quốc lộ 45 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Trịnh Huy Quang: Đoạn từ điểm giao đường phố Lê Thọ Vực đến điểm giao Quốc lộ 45 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Võ Quyết đến đường phố Lê Thọ Vực | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 45 (từ thửa đất 258, tờ bản đồ 80) đến trạm bơm xã Ninh Khang (cũ) (thửa đất 220, tờ bản đồ 76) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH Điểm dân cư Đồng kẻ | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH Điểm dân cư Đồng trước: Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH Điểm dân cư Đồng giữa: Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH Điểm dân cư Cao San | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư tập trung thôn Đồng Minh: Các tuyến đường nội bộ trong MBQH | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường Trần Hữu Hỡi đến giáp ranh xã Ninh Khang (cũ) - Nhà ông Nguyễn Văn Thanh (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 77) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Lưu Hưng Hiếu: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao Quốc lộ 45 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ đầu đường phố Lê Văn Tân đến đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Trần Nhân Tông: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 45 đến giáp Nhà nghỉ Hùng Thắng 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH điểm dân cư thôn Tân Phúc, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến đường nối với đường giao thông hiện trạng | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH điểm dân cư xen cư và tái định cư thôn Đồng Minh, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến đường nội bộ trong MBQH | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Hồ Nguyên Trừng (đoạn từ chùa Giáng đến Đàn Tế Nam Giao) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Hồ Quý Ly (từ Khu phố Thành Nhân đến Khu phố Hà Lương - Dọc sông Mã) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Phạm Văn Hinh đến đường rẽ vào phố Trần Tiến Quân (hết Trụ sở Công an xã Vĩnh Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Trần Khát Chân: Đoạn từ Bệnh viện đa khoa Vĩnh Lộc đến Nghĩa trang liệt sỹ Vĩnh Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư khu phố 3 (phía sau Huyện ủy cũ): Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ giáp ranh cửa hàng xăng dầu Ninh Khang (từ thửa đất 717, tờ bản đồ 80) đến Trụ sở UBND xã Ninh Khang (cũ) (thửa đất số 744, tờ bản đồ 80) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Uyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Trần Tiến Quân (Trụ sở Công an xã Vĩnh Lộc) đến đường rẽ phố Võ Quyết | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư khu phố 3 (phía sau Huyện ủy cũ): Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.070.000 | — | — | — | — |
| MBQH Điểm dân cư Đồng giữa: Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH Điểm dân cư Cao San | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH Điểm dân cư Đồng kẻ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH Điểm dân cư Đồng trước: Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư khu phố 3 (phía sau Huyện ủy cũ): Các tuyến đường nội bộ trong MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.980.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường Lưu Hưng Hiếu (cổng làng Khu phố Hà Lương) đến đường Trần Hữu Hỡi. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc: Đoạn đường thuộc xã Vĩnh Phúc (cũ) đến giáp ranh xã Tây Đô | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường thuộc MBQH Khu tái định cư phục vụ công tác GPMBQH dự án Cụm công nghiệp Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| MBQH Điểm dân cư Đồng trước: Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| MBQH Điểm dân cư Đồng giữa: Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |