| Tuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đi cầu Mang đến điểm giao với đê tả sông Bưởi: Đoạn từ cầu Máng đến nhà bà Đặng Thị Nhàn (thửa đất số 701, tờ bản đồ số 30). | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ đường rẽ vào trường THCS Vĩnh Ninh (thửa đất 1129, tờ bản đồ 79) đến đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Kỳ Ngãi (thửa đất 35, tờ bản đồ 82) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.522.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ giáp ranh Trụ sở UBND xã Ninh Khang (cũ) (từ thửa đất 743, tờ bản đồ 80) đến đường rẽ vào trường THCS Vĩnh Ninh (thửa đất 1073, tờ bản đồ 79) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.522.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đê ven sông Mã từ thửa 1122, 1091 đến 1454, tờ bản đồ 113 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ Tỉnh lộ 522 đi cầu Máng đến điểm giao với đê tả sông Bưởi: Đoạn từ thửa đất số 701, tờ bản đồ số 30 đến điểm giao với đê tả sông Bưởi | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ thôn Thọ Vực (thửa đất 388, tờ bản đồ 76) đến thôn Yên Lạc (thửa đất 342, tờ bản đồ 74) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường tư Ngã ba thôn Phi Bình từ thửa đất 316, tờ 82 đến nhà hết thôn Phi Bình (thửa đất 1386, tờ bản đồ 83) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 45 (từ thửa đất 987, tờ bản đồ 79) đến thửa đất 209, tờ bản đồ 79 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh, có chiều rộng > 5 mét | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Nhà văn hóa thôn Tân Phúc đến thửa đất số 769, tờ bản đồ số 30 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Trần Hữu Hỡi (Khu phố Hà Lương): Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 45 đến hết tuyến (giáp ranh xã Ninh Khang cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Hồ Nguyên Trừng (đoạn từ chùa Giáng đến Đàn Tế Nam Giao) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Lưu Hưng Hiếu: Đoạn từ điểm giao đường phố Vũ Văn Huyên đến hết tuyến (Đê sông Bưởi - Khu phố Phụng Công) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Vũ Uy từ Khu phố Thành Nhân đến Khu phố Giáng: Từ điểm giao với đường phố Phạm Đốc đến điểm giao đường phố Lê Văn Thiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Lê Thọ Vực từ Khu phố Giáng đến Khu phố Hà Lương: Từ điểm giao với đường phố Trần Nhân Tông đến điểm giao đường phố Phạm Văn Hinh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Vũ Uy từ Khu phố Thành Nhân đến Khu phố Giáng: Từ điểm giao với đường phố Đặng Văn Hỷ đến điểm giao đường phố Trần Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu dân cư thôn Yên Lạc: Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ nhà ông Trịnh Văn Kỳ (thửa đất 136, tờ bản đồ 82) đến giáp Cầu Kiểu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.413.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ đường rẽ vào thôn Thọ Vực (từ thửa đất 284, tờ bản đồ 80) đến cửa hàng xăng dầu Ninh Khang (thửa đất 718, tờ bản đồ 80) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến Hạt quản lý Đê điều (thửa đất 259, tờ bản đồ 80) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.369.000 | — | — | — | — |
| MBQH điểm dân cư thôn Thọ Vực, xã Ninh Khang, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Trần Hữu Hỡi (Khu phố Hà Lương): Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 45 đến hết tuyến (giáp ranh xã Ninh Khang cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Hồ Nguyên Trừng (đoạn từ chùa Giáng đến Đàn Tế Nam Giao) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Lưu Hưng Hiếu: Đoạn từ điểm giao đường phố Vũ Văn Huyên đến hết tuyến (Đê sông Bưởi - Khu phố Phụng Công) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| MBQH điểm dân cư thôn Tân Phúc, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc: Các tuyến đường nội bộ trong MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu dân cư thôn Yên Lạc: Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.305.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Trần Khát Chân: Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ Vĩnh Lộc đến Công ty may Man Seon Global | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Phạm Văn Hinh: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 45 đến điểm giao đường phố Hồ Nguyên Trừng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Phạm Văn Hinh: Đoạn từ điểm giao đường phố Lê Thọ Vực đến điểm giao Quốc lộ 45 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Phạm Văn Hinh: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao đường phố Lê Thọ Vực | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Trịnh Huy Quang: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 45 đến điểm giao với đường phố Hồ Nguyên Trừng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Trịnh Huy Quang: Đoạn từ điểm giao đường phố Lê Thọ Vực đến điểm giao Quốc lộ 45 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Trịnh Huy Quang: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao đường phố Lê Thọ Vực | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại không thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng > 5 mét | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ nhà ông Trịnh Văn Kỳ (thửa đất 136, tờ bản đồ 82) đến giáp Cầu Kiểu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Lê Thọ Vực từ Khu phố Giáng đến Khu phố Hà Lương: Từ điểm giao với đường phố Phạm Văn Hinh đến điểm giao đường Lưu Hưng Hiếu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ giáp ranh xã Vĩnh Phúc (cũ) đến thửa đất số 1163, tờ bản đồ số 64 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Hoàng Xung Phong (Khu phố Phụng Công) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Vũ Văn Huyên (Khu phố Phụng Công) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Đặng Văn Hỷ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy đến đường Hồ Quý Ly | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Đặng Văn Hỷ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ thửa 428, tờ bản đồ 18 đến điểm giao đường Vũ Uy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Hoàng Xung Phong (Khu phố Phụng Công) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Vũ Văn Huyên (Khu phố Phụng Công) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Lê Thọ Vực từ Khu phố Giáng đến Khu phố Hà Lương: Từ điểm giao với đường phố Phạm Văn Hinh đến điểm giao đường Lưu Hưng Hiếu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ giáp ranh xã Vĩnh Phúc (cũ) đến thửa đất số 1163, tờ bản đồ số 64 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Phạm Văn Hinh: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 45 đến điểm giao đường phố Hồ Nguyên Trừng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Phạm Văn Hinh: Đoạn từ điểm giao đường phố Lê Thọ Vực đến điểm giao Quốc lộ 45 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Phạm Văn Hinh: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao đường phố Lê Thọ Vực | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Trịnh Huy Quang: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 45 đến điểm giao với đường phố Hồ Nguyên Trừng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phố Trịnh Huy Quang: Đoạn từ điểm giao đường phố Lê Thọ Vực đến điểm giao Quốc lộ 45 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |